• Bộ Y tế
  • Cục y tế dự phòng
  • Viện Pasteur
  • UBND tỉnh An Giang
  • Sở Y tế An Giang
  • Cổng dịch vụ công Quốc gia
  • Nền tảng “Bình dân học vụ số”
Thứ Tư, 21/10/2026
  • Home
  • Giới thiệu
    • Thông tin đơn vị
    • Sơ đồ tổ chức
    • Chức năng, nhiệm vụ của CDCAG
    • Chức năng, nhiệm vụ các Khoa – Phòng
    • Thông tin người có thẩm quyền
    • Fanpage
    • Youtube
    • OA Zalo
  • Hoạt động
    • 57-NQ/TW & 71/NQ-CP
    • Nghị quyết 72-NQ/TW
    • Nền tảng “Bình dân học vụ số”
    • Công tác CDC
    • Khoa – Phòng
    • Cải cách hành chính
      • Thủ tục hành chính: lĩnh vực phòng bệnh
      • Thủ tục hành chính: Kiểm dịch y tế
      • Thủ tục hành chính: HIV/AIDS
      • Kết quả giải quyết TTHC
      • Thông tin tổng hợp
      • Tài chính – Kế toán
      • Tuyên truyền pháp luật
      • Chuyển đổi số và Đề án 06/CP
      • Gương tốt
    • Đảng – Đoàn
      • Công tác Đảng
      • Đại hội Đảng toàn quốc XIV
      • Công đoàn
      • Đoàn Thanh niên
      • Học tập và làm theo gương Bác
  • Tin tức – Sự kiện
    • Thông cáo báo chí
    • Chủ đề truyền thông
    • Dược phẩm – Mỹ phẩm
    • Tuyên truyền phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
  • Tài liệu truyền thông
    • Kho tài liệu TT-GDSK
    • Vi-rút Nipah
    • COVID-19
    • Bệnh lây nhiễm
      • Sốt xuất huyết
      • Tay – Chân – Miệng
      • Cúm gia cầm
      • Bệnh dại
      • Ho gà
      • Sởi – Rubella
      • Đậu mùa khỉ
      • HIV – Ma túy – Lao
    • Bệnh không lây nhiễm
      • Tổng hợp
      • Dinh dưỡng
      • Sức khỏe sinh sản
      • PCTH Thuốc lá
      • PCTH Rượu – Bia
      • Thalassemia
    • PC dịch (Bộ Y tế)
    • Phòng chống, khắc phục thiên tai
    • Chủ đề khác
      • Mùa nắng nóng
      • PCD mùa mưa lũ
      • Cúm mùa
      • Đau mắt đỏ
      • Viêm gan cấp
      • PC kháng thuốc
  • Dịch vụ
    • Vắc xin tiêm ngừa
    • Các dịch vụ khác
  • Mua sắm đấu thầu
  • Thông báo
  • Liên hệ
No Result
View All Result
  • Home
  • Giới thiệu
    • Thông tin đơn vị
    • Sơ đồ tổ chức
    • Chức năng, nhiệm vụ của CDCAG
    • Chức năng, nhiệm vụ các Khoa – Phòng
    • Thông tin người có thẩm quyền
    • Fanpage
    • Youtube
    • OA Zalo
  • Hoạt động
    • 57-NQ/TW & 71/NQ-CP
    • Nghị quyết 72-NQ/TW
    • Nền tảng “Bình dân học vụ số”
    • Công tác CDC
    • Khoa – Phòng
    • Cải cách hành chính
      • Thủ tục hành chính: lĩnh vực phòng bệnh
      • Thủ tục hành chính: Kiểm dịch y tế
      • Thủ tục hành chính: HIV/AIDS
      • Kết quả giải quyết TTHC
      • Thông tin tổng hợp
      • Tài chính – Kế toán
      • Tuyên truyền pháp luật
      • Chuyển đổi số và Đề án 06/CP
      • Gương tốt
    • Đảng – Đoàn
      • Công tác Đảng
      • Đại hội Đảng toàn quốc XIV
      • Công đoàn
      • Đoàn Thanh niên
      • Học tập và làm theo gương Bác
  • Tin tức – Sự kiện
    • Thông cáo báo chí
    • Chủ đề truyền thông
    • Dược phẩm – Mỹ phẩm
    • Tuyên truyền phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
  • Tài liệu truyền thông
    • Kho tài liệu TT-GDSK
    • Vi-rút Nipah
    • COVID-19
    • Bệnh lây nhiễm
      • Sốt xuất huyết
      • Tay – Chân – Miệng
      • Cúm gia cầm
      • Bệnh dại
      • Ho gà
      • Sởi – Rubella
      • Đậu mùa khỉ
      • HIV – Ma túy – Lao
    • Bệnh không lây nhiễm
      • Tổng hợp
      • Dinh dưỡng
      • Sức khỏe sinh sản
      • PCTH Thuốc lá
      • PCTH Rượu – Bia
      • Thalassemia
    • PC dịch (Bộ Y tế)
    • Phòng chống, khắc phục thiên tai
    • Chủ đề khác
      • Mùa nắng nóng
      • PCD mùa mưa lũ
      • Cúm mùa
      • Đau mắt đỏ
      • Viêm gan cấp
      • PC kháng thuốc
  • Dịch vụ
    • Vắc xin tiêm ngừa
    • Các dịch vụ khác
  • Mua sắm đấu thầu
  • Thông báo
  • Liên hệ
No Result
View All Result

An Giang: Tình hình phòng, chống dịch COVID-19, ngày 20/12/2021

21/12/2021

Trong ngày 20/12/2021, phát hiện 251 trường hợp mắc COVID-19. Trong đó 14 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh đến An Giang khám và phát hiện (Cần Thơ: 10; Đồng Tháp: 02; Kiên Giang: 02). Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 29.999 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).

* Chi tiết trong ngày:

Stt

Đơn vị

Số ca dương tính trong ngày

Số ca nhập cảnh

Số ca dương tính về từ các tỉnh

TRONG TỈNH

 

Khu cách ly tập trung

Khu phong tỏa

Cộng đồng

 

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

Mới

Tổng số

1

Long Xuyên

26

3705

2

132

1515

189

26

1867

2

Châu Đốc

11

2903

7

98

11

992

231

1575

3

Tân Châu

37

2351

10

128

1

312

1

676

35

1225

4

An Phú

25

3728

55

202

9

1596

377

16

1498

5

Tịnh Biên

34

3083

8

152

522

868

34

1533

6

Tri Tôn

6

2275

1

231

2

953

597

4

493

7

Châu Phú

9

2035

5

183

369

460

9

1018

8

Phú Tân

10

2686

5

50

1

314

1078

9

1239

9

Châu Thành

22

2079

2

85

12

429

820

10

743

10

Chợ Mới

38

3618

–

255

8

798

15

1779

15

786

11

Thoại Sơn

19

1112

15

86

8

480

31

11

500

12

Bệnh viện ĐK AG

8

309

117

8

192

13

BCHQS tỉnh

47

47

14

BV Sản Nhi

3

42

3

42

15

BVKV tỉnh

2

23

21

2

2

16

BV Tim  mạch

1

1

17

BV Nhật Tân

1

2

1

2

Tổng

251

29.999

110

1.602

52

8.465

16

7.106

183

12.716

Cụ thể các ca liên quan:

*Long Xuyên: 26 trường hợp cộng đồng (18 trường hợp phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Đức: 04; Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 02; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Phước: 06; Mỹ Thới: 01; Mỹ Xuyên: 01);  08 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Bình Khánh: 01; Mỹ Bình: 04; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 01))

*Châu Đốc: 11 trường hợp trong khu cách ly

*Châu Thành: 22 trường hợp

– Cộng đồng: 10 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh (01 trường hợp xã Vĩnh Thành; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 02 trường hợp thị trấn An Châu; 02 trường hợp xã An Hòa; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Hòa)

– Khu cách ly: 12 trường hợp

*Chợ Mới: 38 trường hợp

-Cộng đồng: 15 trường hợp, phát hiện qua tầm soát mẫu tại BVĐKTT và BVSN An Giang. (04 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 04 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 03 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp xã Hòa An; 01 trường hợp xã Long Kiến; 01 trường hợp xã Hội An; 01 trường hợp xã Kiến An).

-Khu Phong tỏa: 15 trường hợp (07 trường hợp xã Mỹ Hiệp; 06 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp xã Tấn Mỹ; 01 trường hợp xã Long Điền B).

-Khu cách ly: 08 trường hợp

*Tịnh Biên: 34 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua truy vết mở rộng (03 trường hợp xã Thới Sơn; 03 trường hợp xã An hảo; 01 trường hợp xã An Nông; 04 trường hợp xã An Phú; 02 trường hợp thị trấn Chi Lăng; 04 trường hợp thị trấn Nhà Bàng; 01 trường hợp xã Nhơn Hưng; 03 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp thị trấn Tịnh Biên; 09 trường hợp xã Vĩnh Trung; 03 trường hợp xã Tân Lợi).

*Phú Tân: 10 trường hợp

– Cộng đồng: 09 trường hợp phát hiện qua tầm soát BVĐK KV tỉnh và Nhật Tân (02 trường hợp TT Chợ Vàm; 01 trường hợp xã Phú Lâm; 03 trường hợp xã Hòa Lạc; 01 trường hợp xã Phú Bình; 01 trường hợp xã Long Hòa; 01 trường hợp xã Phú Hưng:).

– Khu cách ly: 01 trường hợp cán bộ trực khu điều trị BVKVAG

*An Phú: 25 trường hợp

– Cộng đồng: 16 trường hợp phát hiện test nhanh tại TYT và TTYT huyện (02 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Khánh An; 02 trường hợp xã Nhơn Hội; 03 trường hợp xã Phú Hữu; 01 trường hợp xã Quốc Thái; 01 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông; 04 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 01 trường hợp xã Vĩnh Trường).

–  Khu cách ly: 09 trường hợp

*Tân Châu: 37 trường hợp

– Cộng đồng: 35 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (05 trường hợp phường Long Thạnh; 03 trường hợp phường Long Hưng; 02 trường hợp phường Long Sơn; 02 trường hợp phường Long Phú; 01 trường hợp xã Lê Chánh; 10 trường hợp xã Châu Phong; 01 trường hợp xã Tân An; 02 trường hợp xã Vĩnh Hòa; 09 trường hợp xã Vĩnh Xương).

– Khu phong tỏa: 01 trường hợp phường Long Phú).

– Khu cách ly: 01 trường hợp

*Tri Tôn: 06 trường hợp

-Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng                         (03 trường hợp xã Lương An Trà; 01 trường hợp Thị trấn Tri Tôn)

          -Khu cách ly: 02 trường hợp

*Thoại Sơn: 19 trường hợp

– Cộng đồng: 11 trường hợp phát qua khám sàng lọc tại Cơ sở khám chữa bệnh và TYT (03 trường hợp xã Thoại Giang; 02 trường hợp xã Vọng Thê; 02 trường hợp xã Vĩnh Khánh; 02 trường hợp xã Định Thành; 01 trường hợp xã Định Mỹ; 01 trường hợp xã Vĩnh Chánh)

  • Khu cách ly: 08 trường hợp

*Châu Phú: 09 trường hợp cộng đồng, phát qua khám sàng lọc tại TTYT huyện (03 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 03 trường hợp xã Mỹ Đức; 01 trường hợp xã Bình Mỹ; 01 trường hợp xã Đào Hữu Cảnh; 01 trường hợp xã Mỹ Phú).

*BVĐK TT AG: 08 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 08)

*BVSản nhi: 03 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 02; Đồng Tháp: 01)

*BVĐK KV tỉnh: 02 trường hợp ngoài tỉnh (Kiên Giang: 02)

*BVĐK Nhật Tân: 01 trường hợp ngoài tỉnh (Đồng Tháp: 01)

*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày:

(Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 20/12/2021)

STT

Đ/VỊ

Tổng số                   mắc/ngày

Chưa tiêm

Đã tiêm được    mũi 1

Đã tiêm đủ             2 mũi

Trong đó có             bệnh nền

Mới

CD

Mới

CD

CD

Mới

CD

Mới

CD

1

Long Xuyên

26

1705

161

1

250

25

1294

12

656

2

Châu Đốc

11

1503

108

294

11

1101

2

235

3

Tân Châu

37

989

2

113

2

147

33

729

7

51

4

An Phú

25

1237

1

191

1

211

23

835

199

5

Tịnh Biên

34

1623

1

279

2

475

31

869

12

321

6

Tri Tôn

6

703

158

308

6

237

1

100

7

Châu Phú

9

1212

25

2

349

7

838

5

319

8

Phú Tân

10

336

1

63

94

9

179

6

74

9

Châu Thành

22

953

2

228

167

20

558

18

378

10

Chợ Mới

38

1227

6

204

3

360

29

663

11

335

11

Thoại Sơn

19

658

1

66

43

18

549

2

31

12

BCH QS

3

3

Tổng

237

12.149

14

1.596

11

2.698

212

7.855

76

2.699

* Công tác cách ly, xét nghiệm

Ngày

19/12

20/12

* Cách ly tập trung

Tiếp nhận trong ngày

161

187

Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày

121

155

Cách ly tập trung hiện còn quản lý

2.824

2.856

Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung

90.394

90.549

* Cách ly tại nhà, nơi cư trú

Tiếp nhận trong ngày

230

233

Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày

304

240

Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý

5.596

5.589

Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú

94.588

94.828

* Công tác xét nghiệm:

Trong ngày

1.500

1.080

Lũy kế số mẫu được XN đến nay

347.863

348.943

  • Số trường hợp đang quản lý điều trị:

* Số trường hợp đang quản lý điều trị:  4.419 trường hợp.

Trong đó:

– Số trường hợp đang quản lý tại nhà:  2.596 trường hợp

– Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 1.823 trường hợp

* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày:  338 trường hợp.

Trong đó:

– Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà:  209 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 5.536 trường hợp

– Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện:          129 trường hợp

♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện, khu cách ly điều trị: 19.251 trường hợp

Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 20/12/2021: 24.787 trường hợp

* Tử vong trong ngày: 22 trường hợp. Trong đó,  Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 13 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 07 trường hợp; Bệnh viện Sản nhi: 01 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp.

♦ Tử vong trong cơ sở điều trị: 21 trường hợp.

Lũy kế số tử vong tại các cơ sở điều trị:  772  trường hợp

♦ Tử vong điều trị tại nhà: 01 trường hợp (Tri Tôn).

Lũy kế số tử vong tại nhà:  16  trường hợp

♦ Tử vong tại khu cách ly: 00 trường hợp

Lũy kế số tử vong tại khu cách ly:  05  trường hợp

Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,64% (793/29.999)

Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.

Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 01/01 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/01 trường hợp; rời khỏi địa bàn 02/03 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 402/403 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ..

Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.

Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19

Trên 18 tuổi

 Đợt triển khai

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Abdala) (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (Nhắc) (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3
(Abdala)

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Đợt 1       19,400            –                –              –              –              –                     –        20,848                     –                –              –              –                    20,848           107.5                1.5                     –                     –                     –
 Đợt 2       27,250            –                –              –              –              –                     –        30,742               207                –              –              –                    30,949           113.6                2.2                 0.0                     –                     –
 Đợt 3       42,090            –                –              –              –              –                     –        27,273          18,677                –              –              –                    45,950           109.4                2.0                 1.4                     –                     –
 Đợt 4       37,260            –                –              –              –              –                     –        29,327            1,161                –              –              –                    30,488           111.7                2.1                 0.1                     –                     –
 Đợt 5       66,660            –                –              –              –              –                     –        44,623          40,888                –              –              –                    85,511           111.4                3.3                 3.0                     –                     –
 Đợt 6       39,608            –                –              –              –              –                     –        27,888          14,467                –              –              –                    42,355           106.9                2.0                 1.1                     –                     –
 Đợt 7       17,680            –                –              –              –              –                     –        19,557            1,366                –              –              –                    20,923           118.3                1.4                 0.1                     –                     –
 Đợt 8    130,220            –                –              –              –              –                     –        91,725          46,001                –              –              –                  137,726           105.8                6.7                 3.4                     –                     –
 Đợt 9       66,726            –                –              –              –              –                     –        55,379          20,831                –              –              –                    76,210           114.2                4.0                 1.5                     –                     –
 Đợt 10    555,176            –                –              –              –              –                     –      554,063            9,579                –              –              –                  563,642           101.5              40.4                 0.7                     –                     –
 Đợt 11    740,348            –                –           35              –              –                  35      395,025        235,737     56,705              –              –                  687,467              92.9              28.8               17.2                 4.1                     –
 Đợt 12       73,500            –                –              –              –              –                     –          4,479          28,153                –              –              –                    32,632              44.4                0.3                 2.1                     –                     –
 Đợt 13    509,612            –             24              –              –              –                  24        11,342        561,835     13,617           67              –                  586,861           115.2                0.8               41.0                 1.0                     –
 Đợt 14    146,002         36           100              –              –              –               136        13,762          99,031     10,221              –              –                  123,014              84.3                1.0                 7.2                 0.7                     –
 Đợt 15       99,900            –                –              –              –              –                     –          1,051        100,017                –              –              –                  101,068           101.2                0.1                 7.3                     –                     –
 Đợt 16    149,760            –                –              –              –              –                     –          7,961          37,709                –              –              –                    45,670              30.5                0.6                 2.7                     –                     –
 Đợt 17    114,704            –             54         113              –              –               167              224          80,225     20,818              –              –                  101,267              88.3                0.0                 5.8                 1.5                     –
 Đợt 18    129,978         35           378           15           50      1,511            1,989          7,246          14,291     76,448           50      1,511                    99,546              76.6                0.5                 1.0                 5.6                 0.1
 Đợt 19       53,862            –                –              –              –              –                     –              555               364                –              –              –                          919                1.7                0.0                 0.0                     –                     –
 Đợt 20       13,452            –                –              –              –              –                     –                   –                     –                –              –              –                               –                    –                    –                     –                     –                     –
 Đợt 21       89,418           2           266              –         131           22               421              617            3,212                –         823           93                       4,745                5.3                0.0                 0.2                     –                 0.0
 Đợt 22       42,120            –                –              –              –              –                     –                   –                     –                –              –              –                               –                             –
 Đợt 23    198,650           8               8              –      1,022         413            1,451              146               435                –      4,202      1,620                       6,403                         0.1
 Đợt …..              –                –              –              –              –                     –                   –                     –                –              –              –                               –                             –
 Tổng   3,363,376          81            830          163       1,203       1,946              4,223     1,343,833       1,314,186     177,809       5,142       3,224                 2,844,194              94.1              98.0               95.8               13.0                 0.4

 12-17 tuổi

 Nhóm tuổi

 Số liều nhận

 Số đã tiêm

 Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%)

 Trong ngày

 Luỹ kế

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

 Mũi 1

 Mũi 2

 Mũi 3

 Mũi bổ sung

 Mũi 3 (nhắc)

 Tổng

              1

                2

          3

              4

 5=3+4

                 6

                   7

              7

 8=6+7

 9=8/2

 10=6/dân số

 11=7/dân số

 11=7/dân số

 11=7/dân số

 12-17 tuổi         167        4,593              –              –              –            4,760      193,514        128,002                –              –              –                  321,516  

          102.8

              68.0

                    –

                    –

 3-12 tuổi              –                –              –                         –                   –                     –                –              –              –                               –          
 Tổng                  –        167         4,593               –               –               –              4,760        193,514          128,002                –               –               –                    321,516          

Nguồn: angiang.gov.vn

Các tin liên quan

Phòng Chống COVID-19

Thông tin báo chí: Theo dõi biến thể SARS-CoV-2 BA.3.2

02/04/2026
Tìm hiểu biến thể COVID-19 (SARS-CoV-2) BA.3.2
Bài viết TH, NC, PT, PV

Tìm hiểu biến thể COVID-19 (SARS-CoV-2) BA.3.2

31/03/2026
BHXH tỉnh An Giang: Cảnh báo thủ đoạn giả mạo cuộc gọi lừa đảo người hưu trí
Chấm nhuận bút

BHXH tỉnh An Giang: Cảnh báo thủ đoạn giả mạo cuộc gọi lừa đảo người hưu trí

29/09/2025
448- Thông báo Về việc báo giá trọn gói cung cấp dịch vụ thẩm định giá xe ô tô của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh An Giang
Chấm nhuận bút

Bệnh viện Sản – Nhi Kiên Giang cảnh báo tình trạng giả mạo văn bản, chữ ký để trục lợi

18/09/2025
Trung tâm Y tế Phú Tân tăng cường phòng, chống bệnh sốt xuất huyết, tay chân miệng, COVID-19
Ảnh chụp

Trung tâm Y tế Phú Tân tăng cường phòng, chống bệnh sốt xuất huyết, tay chân miệng, COVID-19

13/09/2025
Tăng cường ứng phó trước diễn biến mới dịch COVID-19
Phòng Chống COVID-19

Tăng cường ứng phó trước diễn biến mới dịch COVID-19

03/06/2025
Cảnh giác với các biến thể mới của COVID-19
Bài viết TH, NC, PT, PV

Cảnh giác với các biến thể mới của COVID-19

31/05/2025
Infographic: Bộ Y tế khuyến cáo Phòng, chống COVID-19 trong tình hình hiện nay
Áp phích - Infographic

Infographic: Bộ Y tế khuyến cáo Phòng, chống COVID-19 trong tình hình hiện nay

29/05/2025
Click vào để tải Quyết định 70/QĐ-KSBT

Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Trang thông tin điện tử được ban hành kèm theo Quyết định số 71/QĐ-KSBT ngày 05/9/2025 của Giám đốc TT.KSBT An Giang: tải tập tin tại đây

@2020 CDC An Giang – Thiết kế: Khoa TT-GDSK, CDC An Giang.

Facebook Youtube
No Result
View All Result
  • Home
  • Giới thiệu
    • Thông tin đơn vị
    • Sơ đồ tổ chức
    • Chức năng, nhiệm vụ của CDCAG
    • Chức năng, nhiệm vụ các Khoa – Phòng
    • Thông tin người có thẩm quyền
    • Fanpage
    • Youtube
    • OA Zalo
  • Hoạt động
    • 57-NQ/TW & 71/NQ-CP
    • Nghị quyết 72-NQ/TW
    • Nền tảng “Bình dân học vụ số”
    • Công tác CDC
    • Khoa – Phòng
    • Cải cách hành chính
      • Thủ tục hành chính: lĩnh vực phòng bệnh
      • Thủ tục hành chính: Kiểm dịch y tế
      • Thủ tục hành chính: HIV/AIDS
      • Kết quả giải quyết TTHC
      • Thông tin tổng hợp
      • Tài chính – Kế toán
      • Tuyên truyền pháp luật
      • Chuyển đổi số và Đề án 06/CP
      • Gương tốt
    • Đảng – Đoàn
      • Công tác Đảng
      • Đại hội Đảng toàn quốc XIV
      • Công đoàn
      • Đoàn Thanh niên
      • Học tập và làm theo gương Bác
  • Tin tức – Sự kiện
    • Thông cáo báo chí
    • Chủ đề truyền thông
    • Dược phẩm – Mỹ phẩm
    • Tuyên truyền phòng chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
  • Tài liệu truyền thông
    • Kho tài liệu TT-GDSK
    • Vi-rút Nipah
    • COVID-19
    • Bệnh lây nhiễm
      • Sốt xuất huyết
      • Tay – Chân – Miệng
      • Cúm gia cầm
      • Bệnh dại
      • Ho gà
      • Sởi – Rubella
      • Đậu mùa khỉ
      • HIV – Ma túy – Lao
    • Bệnh không lây nhiễm
      • Tổng hợp
      • Dinh dưỡng
      • Sức khỏe sinh sản
      • PCTH Thuốc lá
      • PCTH Rượu – Bia
      • Thalassemia
    • PC dịch (Bộ Y tế)
    • Phòng chống, khắc phục thiên tai
    • Chủ đề khác
      • Mùa nắng nóng
      • PCD mùa mưa lũ
      • Cúm mùa
      • Đau mắt đỏ
      • Viêm gan cấp
      • PC kháng thuốc
  • Dịch vụ
    • Vắc xin tiêm ngừa
    • Các dịch vụ khác
  • Mua sắm đấu thầu
  • Thông báo
  • Liên hệ

Copyright©2020 CDC An Giang. Thiết kế: Khoa TT-GDSK, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật An Giang