Trong ngày 14/12/2021, phát hiện 294 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 28.060 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
42 |
3459 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
42 |
1621 |
|
2 |
Châu Đốc |
30 |
2804 |
|
7 |
|
98 |
29 |
897 |
|
231 |
1 |
1571 |
|
3 |
Tân Châu |
42 |
2163 |
|
10 |
|
128 |
2 |
298 |
5 |
665 |
35 |
1062 |
|
4 |
An Phú |
32 |
3569 |
|
55 |
|
202 |
10 |
1535 |
|
377 |
22 |
1400 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
2766 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
|
1232 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
2232 |
|
1 |
|
231 |
3 |
944 |
|
594 |
9 |
462 |
|
7 |
Châu Phú |
40 |
1817 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
40 |
800 |
|
8 |
Phú Tân |
14 |
2636 |
|
5 |
|
49 |
1 |
313 |
|
1078 |
13 |
1191 |
|
9 |
Châu Thành |
23 |
1921 |
|
2 |
|
85 |
7 |
340 |
|
813 |
16 |
681 |
|
10 |
Chợ Mới |
37 |
3404 |
|
– |
2 |
255 |
2 |
767 |
20 |
1685 |
13 |
697 |
|
11 |
Thoại Sơn |
20 |
924 |
|
15 |
|
86 |
10 |
396 |
|
31 |
10 |
396 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
1 |
263 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
1 |
146 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
1 |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
33 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
294 |
28.060 |
|
110 |
2 |
1.601 |
64 |
8.065 |
25 |
6.991 |
203 |
11.293 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 21 trường hợp so với ngày 13/12/2021 (203/224).
Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 02 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 01, Kiên Giang: 01)
Ghi chú: Các ca liên quan:
*Long Xuyên: 42 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang và tầm soát cộng đồng (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 05; Mỹ Bình: 03; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Hòa Hưng: 04; Mỹ Phước: 05; Mỹ Quý: 10; Mỹ Thạnh: 06; Mỹ Thới: 01; Đông Xuyên: 01; Mỹ Xuyên: 01).
*Châu Đốc: 30 trường hợp
-Cộng đồng: 01 trường hợp tại P.Châu Phú B phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
– Khu cách ly: 29 trường hợp
*Tri Tôn: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 09 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (04 trường hợp Thị trấn Tri Tôn; 02 trường hợp Thị trấn Cô Tô; 02 trường hợp xã An Tức; 01 trường hợp xã Châu Lăng)
– Khu cách ly: 03 trường hợp
*Chợ Mới: 37 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp Phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT và BVSN An Giang (02 trường hợp xã Hòa An; 02 trường hợp xã An Thạnh Trung; 02 trường hợp xã Kiến Thành; 02 trường hợp xã Long Kiến; 01 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp xã Tấn Mỹ; 01 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp TT Mỹ Luông).
-Khu Phong tỏa: 20 trường hợp (09 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 08 trường hợp xã Mỹ Hiệp; 02 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Hòa An).
-Khu cách ly: 04 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp, trong đó:
+ Người về từ tỉnh khác: 02 trường hợp có địa chỉ tỉnh Đồng Tháp
*Châu Thành: 23 trường hợp
-Cộng đồng: 16 trường hợp tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh (02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 03 trường hợp xã Vĩnh Bình; 02 trường hợp Vĩnh Thành; 02 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 02 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 02 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Bình Thạnh; 01 trường hợp xã An Hòa)
– Khu cách ly: 07 trường hợp
*Phú Tân: 14 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và TTYT huyện (01 trường hợp xãTân Trung; 01 trường hợp xã Phú Hiệp; 01 trường hợp xả Bình Thạnh Đông; 01 trường hợp xã Hòa Lạc; 04 trường hợp xã Hiệp Xương; 01 trường hợp TT Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Lâm; 02 trường hợp xã Phú Thọ; 01 trường hợp xã Hòa Lạc).
– Khu cách ly: 01 trường hợp trực khu điều trị BVKV tỉnh.
*Thoại Sơn: 20 trường hợp
– Cộng đồng: 10 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại Cơ sở khám chữa bệnh và TYT (01 trường hợp TT Núi Sập, 01 trường hợp TT Phú Hòa, 01 trường hợp xã Vĩnh Trạch, 01 trường hợp xã Định Thành, 02 trường hợp xã Bình Thành, 02 trường hợp xã Thoại Giang, 02 trường hợp xã Vĩnh Chánh)
- Khu cách ly: 10 trường hợp
*Châu Phú: 40 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh và TTYT huyện (03 trường hợp xã Bình Chánh; 03 trường hợp xã Bình Thủy; 04 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 08 trường hợp xã Bình Long; 04 trường hợp xã Bình Mỹ; 04 trường hợp TT Cái Dầu; 04 trường hợp xã Khánh Hòa; 02 trường hợp ở Mỹ Đức; 04 trường hợp ở Mỹ Phú; 03 trường hợp ở Ô Long Vỹ).
*An Phú: 32 trường hợp
– Cộng đồng: 22 trường hợp phát hiện test nhanh tại TYT và TTYT huyện ( 03 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Khánh An; 03 trường hợp xã Quốc Thái; 06 trường hợp TT. An Phú; 02 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông; 01 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 06 trường hợp xã Vĩnh Trường)
– Khu cách ly: 10 trường hợp
*Tân Châu: 42 trường hợp
– Cộng đồng: 35 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (12 trường hợp phường Long Thạnh; 05 trường hợp phường Long Hưng; 02 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp xã Phú Vĩnh; 05 trường hợp xã Lê Chánh; 02 trường hợp xã Châu Phong; 01 trường hợp xã Long An; 02 trường hợp xã Tân An; 02 trường hợp xã Vĩnh Hòa; 02 trường hợp xã Vĩnh Xương).
– Khu phong tỏa: 05 trường hợp (02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp xã Tân Thạnh; 02 trường hợp xã Long An).
– Khu cách ly: 02 trường hợp
*BVĐK TT AG: 01 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc có địa chỉ tỉnh Kiên Giang.
BVĐK Sản nhi: 01 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc có địa chỉ tỉnh Cần Thơ
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày:
(Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 14/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
42 |
1459 |
1 |
150 |
2 |
237 |
39 |
1072 |
20 |
565 |
|
2 |
Châu Đốc |
30 |
1404 |
3 |
106 |
2 |
292 |
25 |
1006 |
2 |
225 |
|
3 |
Tân Châu |
42 |
801 |
1 |
98 |
1 |
139 |
40 |
564 |
10 |
25 |
|
4 |
An Phú |
32 |
1078 |
|
186 |
2 |
207 |
30 |
685 |
3 |
189 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
1306 |
|
253 |
|
460 |
|
593 |
|
221 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
660 |
|
156 |
|
308 |
12 |
196 |
4 |
87 |
|
7 |
Châu Phú |
40 |
994 |
1 |
19 |
3 |
333 |
36 |
642 |
16 |
228 |
|
8 |
Phú Tân |
14 |
286 |
1 |
61 |
|
93 |
13 |
132 |
7 |
54 |
|
9 |
Châu Thành |
23 |
795 |
6 |
188 |
|
167 |
17 |
440 |
16 |
281 |
|
10 |
Chợ Mới |
37 |
1013 |
4 |
185 |
3 |
338 |
30 |
490 |
6 |
277 |
|
11 |
Thoại Sơn |
20 |
470 |
1 |
61 |
|
42 |
19 |
367 |
|
25 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
292 |
10.269 |
18 |
1.463 |
13 |
2.616 |
261 |
6.190 |
84 |
2.177 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
13/12 |
14/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
224 |
201 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
144 |
174 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.926 |
2.953 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
88.981 |
89.155 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
391 |
372 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
858 |
325 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
6.087 |
6.134 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
91.644 |
91.969 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.600 |
1.316 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
338.461 |
339.777 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
378 |
200 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
312 |
89 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
452 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
344 |
18 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
308 |
16 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
735 |
32 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
58 |
7 |
|
|
|
2 |
|
|
8 |
An Phú |
185 |
37 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
418 |
9 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
256 |
5 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
227 |
16 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
136 |
2 |
|
|
|
15 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
82 |
1 |
|
|
|
10 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
48 |
6 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Cơ sở 892 |
331 |
31 |
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Nhật Tân |
28 |
24 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
4.298 |
493 |
23.082 |
|
6 |
27 |
674 |
|
* Số trường hợp đang quản lý điều trị: 4.298 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp đang quản lý tại nhà: 2.656 trường hợp
– Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 1.642 trường hợp
* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày: 493 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà: 306 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 4.180 trường hợp
– Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 187 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 18.902 trường hợp
Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 10/12/2021: 23.082 trường hợp
* Tử vong trong ngày: 27 trường hợp (01 trường hợp ngoài tỉnh). Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 15 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 10 trường hợp; TTYT Phú Tân: 02 trường hợp.
♦ Tử vong trong cơ sở điều trị: 27 trường hợp;
♦ Tử vong điều trị tại nhà: 00 trường hợp;
Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,4% (674/28.060)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 04/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 13/12/2021; rời khỏi địa bàn 04/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/411 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
+ Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
– Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 02 vụ/03 đối tượng, phạt tiền 11 triệu đồng, về hành vi nhập cảnh trái phép
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
96 | 26 | 214 | 336 | 393,455 | 227,071 | 56,430 |
676,956 |
91.44 |
28.68 |
16.55 |
4.11 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
– | 221 | 63 | 284 | 16,073 | 553,953 | 13,267 |
583,293 |
114.46 |
1.17 |
40.39 |
0.97 |
| Đợt 14 |
146,002 |
92 | 824 | – | 916 | 13,123 | 97,534 | 10,221 |
120,878 |
82.79 |
0.96 |
7.11 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 9 | – | 9 | 1,051 | 99,900 | – |
100,951 |
101.05 |
0.08 |
7.28 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
34 | 77 | – | 111 | 6,807 | 31,121 | – |
37,928 |
25.33 |
0.50 |
2.27 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 115 | – | 115 | 224 | 59,186 | 20,467 |
79,877 |
69.64 |
0.02 |
4.31 |
1.49 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | 30 | 335 | 365 | 4,522 | 8,514 | 62,234 |
75,270 |
57.91 |
0.33 |
0.62 |
4.54 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 496 | 343 | – |
839 |
1.56 |
0.04 |
0.03 |
0.00 |
| Đợt 20 |
13,452 |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 21 |
89,418 |
81 | 185 | – | 266 | 372 | 1,896 | – |
2,268 |
2.54 |
0.03 |
0.14 |
0.00 |
| Đợt 22 |
42,120 |
– | – | – | – | – | – | ||||||
| Đợt …. | – | – | – | ||||||||||
| Đợt ….. | |||||||||||||
| Tổng |
3,164,726 |
303 |
1,487 |
612 |
2,402 |
1,342,027 |
1,260,848 |
162,619 |
2,765,494 |
96.07 |
97.84 |
91.92 |
11.86 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 616 | 15,230 | – |
15846 |
185,013 | 89,988 | – | 275,001 |
98.27 |
47.80 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
616 |
15230 |
15846 |
185013 |
89988 |
0 |
275001 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





