Trong ngày 13/12/2021, phát hiện 300 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 27.766 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
47 |
3417 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
47 |
1579 |
|
2 |
Châu Đốc |
17 |
2774 |
|
7 |
|
98 |
17 |
868 |
|
231 |
|
1570 |
|
3 |
Tân Châu |
41 |
2121 |
|
10 |
|
128 |
2 |
296 |
2 |
660 |
37 |
1027 |
|
4 |
An Phú |
35 |
3537 |
|
55 |
|
202 |
12 |
1525 |
|
377 |
23 |
1378 |
|
5 |
Tịnh Biên |
44 |
2766 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
44 |
1232 |
|
6 |
Tri Tôn |
7 |
2220 |
|
1 |
|
231 |
1 |
941 |
|
594 |
6 |
453 |
|
7 |
Châu Phú |
24 |
1777 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
24 |
760 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
2622 |
|
5 |
|
49 |
|
312 |
|
1078 |
7 |
1178 |
|
9 |
Châu Thành |
17 |
1898 |
|
2 |
|
85 |
5 |
333 |
11 |
813 |
1 |
665 |
|
10 |
Chợ Mới |
33 |
3367 |
|
– |
1 |
253 |
5 |
765 |
14 |
1665 |
13 |
684 |
|
11 |
Thoại Sơn |
18 |
904 |
|
15 |
|
86 |
6 |
386 |
|
31 |
12 |
386 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
8 |
262 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
8 |
145 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
2 |
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
32 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
300 |
27.766 |
|
110 |
1 |
1.599 |
48 |
8.001 |
27 |
6.966 |
224 |
11.090 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 112 trường hợp so với ngày 12/12/2021 (224/336).
Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 10 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 10)
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 47 trường hợp cộng đồng
+ 27 trường hợp phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Đức: 03; Bình Khánh: 03; Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa Hưng: 04; Mỹ Khánh: 04; Mỹ Phước: 04; Mỹ Thạnh: 03; Mỹ Thới: 02; Mỹ Xuyên: 02).
+ 11 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 04; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thới: 02).
+ 09 trường hợp phát hiện tại cộng đồng (Bình Khánh: 02; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Phước: 04; Mỹ Xuyên: 01).
*Châu Đốc: 17 trường hợp trong khu cách ly
*Tri Tôn: 07 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (04 trường hợp Thị trấn Tri Tôn; 01 trường hợp xã An Tức; 01 trường hợp tại ấp Tô Hạ, xã Núi Tô)
– Cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Chợ Mới: 33 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp, ghi nhận qua tầm soát mẫu tại BVĐKTT và BVSN An Giang. (03 trường hợp xã Long Điền B; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp xã Hòa An; 02 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp xã Kiến Thành; 01 trường hợp xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Mỹ Hội Đông).
- Khu Phong tỏa: 14 trường hợp
04 trường hợp xã Kiến Thành; 04 trường hợp xã Long Điền B; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp TT Mỹ Luông; 01 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã Hội An).
– Khu cách ly: 06 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 05 trường hợp
+ Người về từ tỉnh khác: 01 trường hợp
*Tịnh Biên: 44 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua truy vết mở rộng (05 trường hợp thị trấn Chi Lăng; 01 trường hợp xã An Cư; 08 trường hợp xã Tân Lợi; 10 trường hợp thị trấn Tịnh Biên; 02 trường hợp xã Văn Giáo; 11 trường hợp xã Vĩnh Trung; 02 trường hợp thị trấn Nhà Bàng; 01 trường hợp xã Thới Sơn; 01 trường hợp xã Nhơn Hưng; 01 trường hợp xã An Phú; 02 trường hợp xã An Hảo).
*Phú Tân: 07 trường hợp cộng đồng phát hiện qua tầm soát cộng đồng, TTYT và BVĐK tuyến tỉnh (02 trường hợp xã Phú Xuân; 01 trường hợp xã Phú Long; 02 trường hợp tại Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Hiệp; 01 trường hợp thị trấn Chợ Vàm).
*Châu Thành: 17 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại xã Bình Thạnh.
– Khu phong tỏa: 11 trường hợp (01 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Vĩnh Thành; 03 trường hợp xã Bình Thạnh; 06 trường hợp xã Bình Hòa)
– Khu cách ly: 05 trường hợp
*An Phú: 35 trường hợp
– Cộng đồng: 23 trường hợp phát hiện test nhanh tại TYT và khám sàng lọc tại TTYT huyện (01 trường hợp xã Đa Phước; 02 trường hợp xã Khánh Bình; 02 trường hợp xã Khánh An; 03 trường hợp xã Phú Hội; 03 trường hợp xã Phước Hưng; 04 trường hợp xã Quốc Thái; 02 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình; 05 trường hợp xã Vĩnh Trường).
– Khu cách ly: 12 trường hợp
*Tân Châu: 41 trường hợp
– Cộng đồng: 37 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (05 trường hợp phường Long Thạnh; 09 trường hợp phường Long Hưng; 02 trường hợp xã Phú Vĩnh; 01 trường hợp xã Lê Chánh; 04 trường hợp xã Châu Phong; 10 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Hòa; 03 trường hợp xã Vĩnh Xương; 02 trường hợp xã Phú Lộc).
– Khu phong tỏa: 02 trường hợp (01 trường hợp xã Tân Thạnh; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương).
– Khu cách ly: 02 trường hợp
*Châu Phú: 24 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh và TTYT huyện (04 trường hợp ở Bình Thủy; 03 trường hợp Bình Mỹ; 03 trường hợp ở Mỹ Phú; 04 trường hợp ở Mỹ Đức; 03 trường hợp ở Thạnh Mỹ Tây; 06 trường hợp ở TT Cái Dầu; 01 trường hợp ở Khánh Hòa).
*Thoại Sơn: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp phát qua khám sàng lọc tại Cơ sở khám chữa bệnh và TYT (03 trường hợp xã Vọng Đông; 03 trường hợp TT Núi Sập; 02 trường hợp xã Định Thành; 01 trường hợp xã Bình Thành; 01 trường hợp xã Định Mỹ; 01 trường hợp TT Óc Eo; 01 trường hợp xã Vĩnh Trạch,)
- Khu cách ly: 06 trường hợp
*BVĐK TT AG: 08 trường hợp, có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ)
*BV Sản nhi: 02 trường hợp, có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 13/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
47 |
1417 |
4 |
149 |
4 |
235 |
39 |
1033 |
16 |
545 |
|
2 |
Châu Đốc |
17 |
1374 |
2 |
103 |
3 |
290 |
12 |
981 |
3 |
223 |
|
3 |
Tân Châu |
41 |
759 |
3 |
97 |
|
138 |
38 |
524 |
2 |
15 |
|
4 |
An Phú |
35 |
1046 |
1 |
186 |
2 |
205 |
32 |
655 |
7 |
186 |
|
5 |
Tịnh Biên |
44 |
1306 |
6 |
253 |
10 |
460 |
28 |
593 |
15 |
221 |
|
6 |
Tri Tôn |
7 |
648 |
|
156 |
|
308 |
7 |
184 |
3 |
83 |
|
7 |
Châu Phú |
24 |
954 |
1 |
18 |
4 |
330 |
19 |
606 |
11 |
212 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
272 |
1 |
60 |
|
93 |
6 |
119 |
3 |
47 |
|
9 |
Châu Thành |
17 |
772 |
2 |
182 |
|
167 |
15 |
423 |
13 |
265 |
|
10 |
Chợ Mới |
33 |
976 |
|
181 |
3 |
335 |
30 |
460 |
10 |
271 |
|
11 |
Thoại Sơn |
18 |
450 |
|
60 |
|
42 |
18 |
348 |
10 |
25 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
290 |
9.977 |
20 |
1.445 |
26 |
2.603 |
244 |
5.929 |
93 |
2.093 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
12/12 |
13/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
206 |
224 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
117 |
144 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.846 |
2.926 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
88.837 |
88.981 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
354 |
391 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
454 |
858 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
6.554 |
6.087 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
90.786 |
91.644 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.977 |
1.600 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
336.861 |
338.461 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
536 |
78 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
371 |
74 |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Châu Phú |
417 |
|
|
|
|
2 |
|
|
4 |
Châu Thành |
336 |
18 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
300 |
26 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
767 |
10 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
54 |
13 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
200 |
8 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
389 |
12 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
249 |
4 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
229 |
2 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
113 |
5 |
|
|
|
11 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
74 |
3 |
|
|
|
12 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
49 |
4 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Cơ sở 892 |
400 |
40 |
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Nhật Tân |
40 |
14 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
4.524 |
311 |
22.589 |
|
6 |
28 |
647 |
|
* Số trường hợp đang quản lý điều trị: 4.524 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp đang quản lý tại nhà: 2.853 trường hợp
– Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 1.671 trường hợp
* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày: 311 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà: 143 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 3.874 trường hợp
– Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 168 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 18.715 trường hợp
Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 10/12/2021: 22.589 trường hợp
* Tử vong trong ngày: 28 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 11 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 12 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp; TTYT Châu Phú: 02 trường hợp.
♦ Tử vong trong cơ sở điều trị: 26 trường hợp;
♦ Tử vong điều trị tại nhà: 02 trường hợp (Châu Đốc);
Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,33% (647/27.766)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 12/12/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/411 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 04 vụ/04 đối tượng, phạt tiền = 15 triệu đồng, về hành vi nhập cảnh trái phép.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||||||||||||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||||||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
||||||||||||||
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 11 |
740,348 |
153 | 1,312 | 20,321 | 21,786 | 393,359 | 227,045 | 56,216 |
676,620 |
91.39 |
28.68 |
16.55 |
4.10 |
||||||||||||||
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 13 |
509,612 |
15 | 78 | 217 | 310 | 16,073 | 553,732 | 13,204 |
583,009 |
114.40 |
1.17 |
40.37 |
0.96 |
||||||||||||||
| Đợt 14 |
146,002 |
87 | 262 | – | 349 | 13,031 | 96,710 | 10,221 |
119,962 |
82.16 |
0.95 |
7.05 |
0.75 |
||||||||||||||
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 21 | – | 21 | 1,051 | 99,891 | – |
100,942 |
101.04 |
0.08 |
7.28 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 16 |
149,760 |
844 | 2,880 | – | 3,724 | 6,773 | 31,044 | – |
37,817 |
25.25 |
0.49 |
2.26 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 17 |
114,704 |
1 | 3,870 | 32 | 3,903 | 224 | 59,071 | 20,467 |
79,762 |
69.54 |
0.02 |
4.31 |
1.49 |
||||||||||||||
| Đợt 18 |
129,978 |
– | 63 | 335 | 398 | 4,522 | 8,484 | 61,899 |
74,905 |
57.63 |
0.33 |
0.62 |
4.51 |
||||||||||||||
| Đợt 19 |
53,862 |
11 | – | – | 11 | 496 | 343 | – |
839 |
1.56 |
0.04 |
0.03 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 20 |
13,452 |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 21 |
89,418 |
194 | 324 | – | 518 | 291 | 1,711 | – |
2,002 |
2.24 |
0.02 |
0.12 |
0.00 |
||||||||||||||
| Đợt 22 |
42,120 |
||||||||||||||||||||||||||
| Đợt …. | |||||||||||||||||||||||||||
| Đợt ….. | |||||||||||||||||||||||||||
| Tổng |
3,164,726 |
1,305 |
8,810 |
20,905 |
31,020 |
1,341,724 |
1,259,361 |
162,007 |
2,763,092 |
95.50 |
97.82 |
91.82 |
11.81 |
||||||||||||||
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||||||||||||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||||||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
||||||||||||||
| 12-17 tuổi | 3,692 | 15,400 | – |
19092 |
184,397 | 74,758 | – | 259,155 |
97.94 |
39.71 |
0.00 |
||||||||||||||||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||||||||||||||||
| Tổng |
0 |
3692 |
15400 |
19092 |
184397 |
74758 |
0 |
259155 |
|||||||||||||||||||
Nguồn: angiang.gov.vn





