Trong ngày 11/12/2021, phát hiện 319 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 27.044 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
77 |
3291 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
77 |
1453 |
|
2 |
Châu Đốc |
44 |
2728 |
|
7 |
|
98 |
41 |
826 |
|
231 |
3 |
1566 |
|
3 |
Tân Châu |
24 |
2050 |
|
10 |
|
128 |
|
294 |
|
658 |
24 |
960 |
|
4 |
An Phú |
34 |
3463 |
|
55 |
|
202 |
9 |
1498 |
|
377 |
25 |
1331 |
|
5 |
Tịnh Biên |
14 |
2662 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
14 |
1128 |
|
6 |
Tri Tôn |
6 |
2201 |
|
1 |
|
230 |
1 |
939 |
|
593 |
5 |
438 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
1692 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
19 |
675 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
2606 |
|
5 |
|
49 |
|
312 |
|
1078 |
7 |
1162 |
|
9 |
Châu Thành |
18 |
1862 |
|
2 |
|
85 |
6 |
322 |
8 |
790 |
4 |
663 |
|
10 |
Chợ Mới |
42 |
3300 |
|
– |
|
252 |
6 |
755 |
19 |
1641 |
17 |
652 |
|
11 |
Thoại Sơn |
25 |
855 |
|
15 |
|
86 |
4 |
370 |
|
31 |
21 |
353 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
9 |
241 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
9 |
124 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
319 |
27.044 |
|
110 |
|
1.597 |
67 |
7.891 |
27 |
6.916 |
225 |
10.530 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 74 trường hợp so với ngày 10/12/2021 (225/299).
Trong ngày BVĐK TT AG phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 09 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 77 trường hợp cộng đồng (40 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 03; Bình Khánh: 10; Mỹ Bình: 02; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Hòa Hưng: 05; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 05; Mỹ Quý: 02; Mỹ Thạnh: 03; Mỹ Thới: 04); 37 trường hợp phát hiện tại cộng đồng (Bình Đức: 01; Bình Khánh: 16; Mỹ Bình: 09; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Phước: 01; Mỹ Xuyên: 09).
*Châu Đốc: 44 trường hợp
– Cộng Đồng: 03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp P.Châu Phú B; 01 trường hợp P.Núi Sam; 01 trường hợp P.Vĩnh Mỹ)
– Khu cách ly: 41 trường hợp
– Cộng đồng: 05 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và TTYT huyện (04 trường hợp Thị trấn Tri Tôn; 01 trường hợp Thị trấn Cô Tô.
– Cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Châu Thành: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Vĩnh Bình; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Hòa)
– Khu phong tỏa: 08 trường hợp (02 trường hợp xã Cần Đăng; 03 trường hợp xã Vĩnh Bình; 03 trường hợp xã An Hòa)
– Khu cách ly: 06 trường hợp
*Chợ Mới: 42 trường hợp
Cộng đồng: 17 trường hợp
Phát qua tầm soát mẫu cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (02 trường hợp xã Kiến An; 02 trường hợp xã Hòa An; 01 trường hợp xã Long Điền B; 02 trường hợp xã Hội An; 01 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp TT Mỹ Luông; 02 trường hợp xã An Thạnh Trung; 02 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp xã Long Kiến).
- Khu Phong tỏa: 19 trường hợp (15 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 04 trường hợp xã Kiến An)
-Khu cách ly: 06 trường hợp
*Tịnh Biên: 14 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT và TTYT (01 trường hợp xã Vĩnh Trung; 01 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã An Phú; 02 trường hợp xã An Hảo; 06 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp TT Tịnh Biên; 01 trường hợp xã Nhơn Hưng)
*Phú Tân: 07 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát cộng đồng và TTYT huyện ( 03 trường hợp xã Phú Bình; 01 trường hợp xã Phú Xuân; 01 trường hợp TT Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Tân Hòa; 01 trường hợp xã Phú Thọ)
*Thoại Sơn: 25 trường hợp
– Cộng đồng: 21 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (01 trường hợp xã Phú Thuận, 01 trường hợp xã Vĩnh Chánh, 07 trường hợp xã Vĩnh Trạch, 01 trường hợp xã Định Mỹ, 05 trường hợp TT Núi Sập, 05 trường hợp TT Phú Hòa, 01 trường hợp xã Thoại Giang)
- Khu cách ly: 04 trường hợp
*Châu Phú: 19 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh và TTYT huyện (02 trường hợp xã Đào Hữu Cảnh; 01 trường hợp Thạnh Mỹ Tây; 01 trường hợp xã Mỹ Đức; 02 trường hợp xã Khánh Hòa; 02 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 06 trường hợp TT. Vĩnh Thạnh Trung, 01 trường hợp xã Mỹ Phú; 01 trường hợp xã TT Cái Dầu; 02 trường hợp xã Bình Thủy)
*An Phú: 34 trường hợp
– Cộng đồng: 25 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT và TTYT (03 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phú Hữu; 05 trường hợp xã Quốc Thái; 11 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình; 02 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông; 02 trường hợp xã Vĩnh Trường)
– Khu cách ly: 09 trường hợp
*Tân Châu: 24 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (02 trường hợp phường Long Thạnh; 03 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Sơn; 05 trường hợp phường Long Phú; 01 trường hợp xã Phú Vĩnh; 01 trường hợp xã Lê Chánh; 06 trường hợp xã Châu Phong; 01 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Tân Thạnh; 02 trường hợp xã Vĩnh Xương).
*BVĐK TT AG: 09 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 10/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
77 |
1291 |
3 |
140 |
7 |
225 |
67 |
926 |
37 |
484 |
|
2 |
Châu Đốc |
44 |
1328 |
|
98 |
8 |
287 |
36 |
943 |
6 |
216 |
|
3 |
Tân Châu |
24 |
688 |
1 |
93 |
1 |
133 |
22 |
462 |
2 |
12 |
|
4 |
An Phú |
34 |
972 |
2 |
184 |
|
203 |
32 |
585 |
9 |
176 |
|
5 |
Tịnh Biên |
14 |
1202 |
4 |
241 |
4 |
436 |
6 |
525 |
|
191 |
|
6 |
Tri Tôn |
6 |
629 |
1 |
155 |
1 |
308 |
4 |
166 |
|
76 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
869 |
|
13 |
1 |
321 |
18 |
535 |
7 |
181 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
256 |
1 |
59 |
|
92 |
6 |
105 |
|
43 |
|
9 |
Châu Thành |
18 |
736 |
3 |
175 |
|
167 |
15 |
394 |
13 |
241 |
|
10 |
Chợ Mới |
42 |
909 |
5 |
174 |
8 |
331 |
29 |
404 |
11 |
254 |
|
11 |
Thoại Sơn |
25 |
401 |
4 |
57 |
|
42 |
21 |
302 |
6 |
14 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
310 |
9.284 |
24 |
1.389 |
30 |
2.545 |
256 |
5.350 |
91 |
1.888 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
10/12 |
11/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
241 |
175 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
141 |
173 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.755 |
2.757 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
88.547 |
88.720 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
443 |
482 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
456 |
559 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
6.731 |
6.654 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
89.773 |
90.332 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.711 |
1.500 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
333.384 |
334.884 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
551 |
50 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
443 |
32 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
363 |
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
314 |
16 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
303 |
17 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
752 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
57 |
5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
157 |
30 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
357 |
12 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
234 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
208 |
4 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
123 |
5 |
|
|
|
8 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
70 |
|
|
|
|
9 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
39 |
4 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Cơ sở 892 |
368 |
36 |
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Nhật Tân |
116 |
5 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
4.455 |
218 |
21.989 |
|
6 |
18 |
594 |
|
* Số trường hợp đang quản lý điều trị: 4.455 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp đang quản lý tại nhà: 2.725 trường hợp
– Số trường hợp đang quản lý tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 1.730 trường hợp
* Số trường hợp điều trị khỏi trong ngày: 218 trường hợp.
Trong đó:
– Số trường hợp điều trị khỏi tại nhà: 107 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại nhà: 3.554 trường hợp
– Số trường hợp điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 111 trường hợp
♦ Lũy kế số điều trị khỏi tại BV, Cơ sở điều trị 892 và TTYT huyện: 18.435 trường hợp
Lũy kế số điều trị khỏi tính từ 15/4/2020 đến ngày 10/12/2021: 21.989 trường hợp
* Tử vong trong ngày: 18 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 08 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 09 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,19% (594/27.044)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 10/12/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/411 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
+ Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
1 | 4 | 66 | 71 | 393,206 | 225,733 | 35,895 |
654,834 |
88.45 |
28.67 |
16.46 |
2.62 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
59 | 129 | 133 | 321 | 16,058 | 553,644 | 12,920 |
582,622 |
114.33 |
1.17 |
40.36 |
0.94 |
| Đợt 14 |
146,002 |
19 | 309 | – | 328 | 3,298 | 86,499 | 10,221 |
100,018 |
68.50 |
0.24 |
6.31 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | – | – | – | 1,051 | 99,870 | – |
100,921 |
101.02 |
0.08 |
7.28 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
136 | 152 | – | 288 | 5,929 | 28,164 | – |
34,093 |
22.77 |
0.43 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 70 | 69 | 139 | 223 | 55,201 | 20,435 |
75,859 |
66.13 |
0.02 |
4.02 |
1.49 |
| Đợt 18 |
129,978 |
3 | 141 | 24 | 168 | 518 | 5,742 | 47,277 |
53,537 |
41.19 |
0.04 |
0.42 |
3.45 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 485 | 343 | – |
828 |
1.54 |
0.04 |
0.03 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 21 | 28 | 488 | – | 516 | 97 | 1,382 | – |
1,479 |
0.01 |
0.10 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
246 |
1,293 |
292 |
1,831 |
1,326,769 |
1,237,908 |
126,748 |
2,691,425 |
96.68 |
96.73 |
90.25 |
9.24 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 312 | 7,903 | – |
8215 |
172,713 | 55,212 | – | 227,925 |
91.73 |
29.32 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
312 |
7903 |
8215 |
172713 |
55212 |
0 |
227925 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





