Trong ngày 09/12/2021, phát hiện 355 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 26.357 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
58 |
3133 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
58 |
1295 |
|
2 |
Châu Đốc |
83 |
2664 |
|
7 |
|
98 |
72 |
765 |
|
231 |
11 |
1563 |
|
3 |
Tân Châu |
32 |
2010 |
|
10 |
|
128 |
8 |
291 |
|
658 |
24 |
923 |
|
4 |
An Phú |
32 |
3406 |
|
55 |
|
202 |
12 |
1488 |
|
377 |
20 |
1284 |
|
5 |
Tịnh Biên |
28 |
2622 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
28 |
1088 |
|
6 |
Tri Tôn |
5 |
2187 |
|
1 |
|
230 |
4 |
936 |
|
593 |
1 |
427 |
|
7 |
Châu Phú |
49 |
1591 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
49 |
574 |
|
8 |
Phú Tân |
|
2590 |
|
5 |
|
49 |
|
312 |
|
1078 |
|
1146 |
|
9 |
Châu Thành |
20 |
1819 |
|
2 |
|
85 |
3 |
305 |
17 |
772 |
|
655 |
|
10 |
Chợ Mới |
27 |
3224 |
|
– |
|
252 |
3 |
743 |
8 |
1609 |
16 |
620 |
|
11 |
Thoại Sơn |
19 |
799 |
|
15 |
|
85 |
6 |
364 |
|
31 |
13 |
304 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
|
219 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
|
102 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
2 |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
24 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
355 |
26.357 |
|
110 |
|
1.596 |
108 |
7.779 |
25 |
6.866 |
222 |
10.006 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 37 trường hợp so với ngày 08/12/2021 (222/185).
Trong ngày BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 02 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ và Kiên Giang)
Các ca liên quan:
*Long Xuyên: 58 trường hợp cộng đồng, phát hiện tại BVĐKTTAG và tầm soát cộng đồng (Bình Đức: 09; Bình Khánh: 09; Đông Xuyên: 02; Mỹ Bình: 02; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 06; Mỹ Phước: 12; Mỹ Quý: 03; Mỹ Thạnh: 03; Mỹ Thới: 05; Mỹ Xuyên: 03).
*Châu Đốc: 83 trường hợp
– Cộng đồng: 11 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp P.Châu Phú A; 05 trường hợp P.Châu Phú B; 03 trường hợp P.Vĩnh Mỹ; 01 trường hợp P.Vĩnh Ngươn; 01 trường hợp Xã Vĩnh Châu)
– Khu cách ly: 72 trường hợp
*Tri Tôn: 05 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp tại ấp Tân Đức, xã Tân Tuyến
– Khu cách ly: 04 trường hợp
*Tịnh Biên: 28 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua truy vết mở rộng (04 trường hợp xã Tân Lập; 07 trường hợp xã Vĩnh Trung; 05 trường hợp xã Văn Giáo; 06 trường hợp xã Thới Sơn; 01 trường hợp xã Tân Lợi; 01 trường hợp xã Nhơn Hưng; 02 trường hợp xã An Nông; 01 trường hợp thị trấn Nhà Bàng; 01 trường hợp xã An Cư).
*Chợ Mới: 27 trường hợp
-Cộng đồng: 16 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và BVĐK TT AG (03 trường hợp xã Mỹ An; 02 trường hợp xã Kiến An; 03 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp xã Long Điền A; 03 trường hợp xã Kiến Thành; 02 trường hợp xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp xã Long Điền B)
– Khu phong tỏa: 08 trường hợp (04 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 04 trường hợp xã Mỹ An).
– Khu cách ly: 03 trường hợp
*Tân Châu: 32 trường hợp
– Cộng đồng: 24 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (03 trường hợp phường Long Thạnh; 04 trường hợp phường Long Hưng; 04 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Sơn; 03 trường hợp phường Long Phú; 05 trường hợp xã Phú Vĩnh; 02 trường hợp xã Long An; 01 trường hợp xã Vĩnh Hòa; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương).
– Khu cách ly: 08 trường hợp là nhân viên y tế tại các Bệnh viện (02 BVĐKKV Tân Châu; 01 BVĐKKV AG; 01 BV Nhật Tân).
*Thoại Sơn: 19 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (04 trường hợp TT Núi Sập; 02 trường hợp xã Phú Thuận; 02 trường hợp xã Tây Phú; 01 trường hợp xã Bình Thành; 01 trường hợp TT Óc Eo; 01 trường hợp xã Vĩnh Khánh; 01 trường hợp xã Vĩnh Phú; 01 trường hợp ấp Tân Bình – xã Tân Tuyến- huyện Trị tôn
- Khu cách ly: 06 trường hợp
*Châu Phú: 49 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TTYT huyện (10 trường hợp xã Khánh Hòa; 02 trường hợp xã Bình Thủy; 05 trường hợp xã Bình Phú; 02 trường hợp xã Bình Long; 03 trường hợp TT Cái Dầu; 12 trường hợp xã Mỹ Đức; 08 trường hợp xã Mỹ Phú; 02 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 02 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 03 trường hợp xãThạnh Mỹ Tây).
*Châu Thành: 20 trường hợp
– Khu phong tỏa: 17 trường hợp (06 trường hợp thị trấn An Châu; 04 trường hợp xã An Hòa; 03 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Cần Đăng; 03 trường hợp xã Vĩnh Thành)
– Khu cách ly: 03 trường hợp
*An Phú: 32 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (02 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phú Hội; 01 trường hợp xã Phú Hữu; 01 trường hợp xã Phước Hưng; 06 trường hợp xã Quốc Thái; 06 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông; 01 trường hợp xã Vĩnh Trường; 01 trường hợp xã Nhơn Hội)
– Khu cách ly: 12 trường hợp
*BV Sản nhi: 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc (Cần Thơ: 01 và Kiên Giang: 01)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 09/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
58 |
1133 |
2 |
129 |
4 |
211 |
52 |
793 |
22 |
413 |
|
2 |
Châu Đốc |
83 |
1264 |
3 |
97 |
5 |
276 |
75 |
891 |
18 |
205 |
|
3 |
Tân Châu |
32 |
648 |
|
90 |
1 |
131 |
31 |
427 |
1 |
10 |
|
4 |
An Phú |
32 |
915 |
2 |
182 |
2 |
203 |
28 |
530 |
|
165 |
|
5 |
Tịnh Biên |
28 |
1162 |
5 |
231 |
8 |
428 |
15 |
503 |
7 |
191 |
|
6 |
Tri Tôn |
5 |
615 |
|
154 |
|
307 |
5 |
154 |
|
74 |
|
7 |
Châu Phú |
49 |
768 |
|
2 |
9 |
315 |
40 |
451 |
22 |
159 |
|
8 |
Phú Tân |
|
240 |
|
57 |
|
91 |
|
92 |
|
41 |
|
9 |
Châu Thành |
20 |
693 |
3 |
167 |
|
167 |
17 |
359 |
8 |
215 |
|
10 |
Chợ Mới |
27 |
833 |
3 |
164 |
2 |
319 |
22 |
350 |
9 |
235 |
|
11 |
Thoại Sơn |
19 |
345 |
|
52 |
|
42 |
19 |
251 |
|
4 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
353 |
8.619 |
18 |
1.325 |
31 |
2.490 |
304 |
4.804 |
87 |
1.712 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
08/12 |
09/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
206 |
216 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
261 |
167 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.606 |
2.655 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
88.239 |
88.406 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
420 |
349 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
799 |
419 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
6.823 |
6.753 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
88.898 |
89.317 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
3.410 |
1.361 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
330.312 |
331.673 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
501 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
488 |
182 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
286 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
321 |
22 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
280 |
8 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
748 |
46 |
|
|
|
2 |
|
|
7 |
Phú Tân |
55 |
6 |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
An Phú |
154 |
198 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
532 |
55 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
221 |
13 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
179 |
5 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
117 |
7 |
|
|
|
9 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
86 |
1 |
|
|
|
5 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
41 |
3 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Cơ sở 892 |
369 |
30 |
|
|
|
1 |
|
|
16 |
BV Nhật Tân |
137 |
8 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
4.515 |
584 |
21.273 |
|
6 |
18 |
563 |
|
* Tử vong: 18 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 05 trường hợp; Cơ sở điều trị 892: 01 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp; TTYT Tịnh Biên: 02 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,13% (563/26.357)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 01/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 01/00 trường hợp so với ngày 08/12/2021; rời khỏi địa bàn 01/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/411 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
+ Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
– Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 02 vụ/02 đối tượng, phạt tiền 08 triệu đồng, về hành vi nhập cảnh trái phép (Đồn BPCK Quốc tế Tịnh Biên 01 vụ/01 đối tượng =04 triệu đồng; Đồn BPCK Long Bình 01 vụ/01 đối tượng = 04 triệu đồng).
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
118 | 336 | 358 | 812 | 393,205 | 225,714 | 35,738 |
654,657 |
88.43 |
28.67 |
16.46 |
2.61 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
134 | 351 | – | 485 | 15,942 | 553,491 | 12,684 |
582,117 |
114.23 |
1.16 |
40.35 |
0.92 |
| Đợt 14 |
146,002 |
44 | 248 | – | 292 | 3,198 | 85,520 | 10,221 |
98,939 |
67.77 |
0.23 |
6.23 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 2 | – | 2 | 1,051 | 99,763 | – |
100,814 |
100.91 |
0.08 |
7.27 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
41 | 77 | – | 118 | 5,707 | 26,949 | – |
32,656 |
21.81 |
0.42 |
1.96 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | – | 10 | 10 | 223 | 55,095 | 20,324 |
75,642 |
65.95 |
0.02 |
4.02 |
1.48 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | 81 | 21 | 102 | 515 | 5,483 | 47,137 |
53,135 |
40.88 |
0.04 |
0.40 |
3.44 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 279 | 281 | – |
560 |
1.04 |
0.02 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 21 | 55 | 221 | – | 276 | 62 | 676 | – |
738 |
0.00 |
0.05 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
392 |
1,316 |
389 |
2,097 |
1,326,086 |
1,234,302 |
126,104 |
2,686,492 |
95.68 |
96.68 |
89.99 |
9.19 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 69 | 6,848 | – |
6917 |
172,150 | 30,711 | – | 202,861 |
91.43 |
16.31 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
69 |
6848 |
6917 |
172150 |
30711 |
0 |
202861 |
|||||
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nguồn: angiang.gov.vn























