Trong ngày 10/12/2021, phát hiện 368 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 26.725 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
81 |
3214 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
81 |
1376 |
|
2 |
Châu Đốc |
20 |
2684 |
|
7 |
|
98 |
20 |
785 |
|
231 |
|
1563 |
|
3 |
Tân Châu |
16 |
2026 |
|
10 |
|
128 |
3 |
294 |
|
658 |
13 |
936 |
|
4 |
An Phú |
23 |
3429 |
|
55 |
|
202 |
1 |
1489 |
|
377 |
22 |
1306 |
|
5 |
Tịnh Biên |
26 |
2648 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
26 |
1114 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
2195 |
|
1 |
|
230 |
2 |
938 |
|
593 |
6 |
433 |
|
7 |
Châu Phú |
82 |
1673 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
82 |
656 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
2599 |
|
5 |
|
49 |
|
312 |
|
1078 |
9 |
1155 |
|
9 |
Châu Thành |
25 |
1844 |
|
2 |
|
85 |
11 |
316 |
10 |
782 |
4 |
659 |
|
10 |
Chợ Mới |
34 |
3258 |
|
– |
|
252 |
6 |
749 |
13 |
1622 |
15 |
635 |
|
11 |
Thoại Sơn |
31 |
830 |
|
15 |
1 |
86 |
2 |
366 |
|
31 |
28 |
332 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
13 |
232 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
13 |
115 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
368 |
26.725 |
|
110 |
1 |
1.597 |
45 |
7.824 |
23 |
6.889 |
299 |
10.305 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 77 trường hợp so với ngày 09/12/2021 (299/222).
Trong ngày BVĐK TT AG phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 13 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 12; Đồng Tháp: 01)
Cụ thể:
*Long Xuyên: 81 trường hợp cộng đồng (44 trường hợp phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Đức: 01; Bình Khánh: 06; Đông Xuyên: 04; Mỹ Bình: 02; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 04; Mỹ Phước: 10; Mỹ Quý: 02; Mỹ Thạnh: 04; Mỹ Thới: 03; Mỹ Xuyên: 04); 13 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Bình Khánh: 02; Đông Xuyên: 02; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thạnh: 01; Mỹ Thới: 01); 24 trường hợp phát hiện tại cộng đồng (Bình Đức: 12; Mỹ Long: 01; Mỹ Thạnh: 05; Mỹ Bình: 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Xuyên: 03)).
*Châu Đốc: 20 trường hợp trong khu cách ly
*Tri Tôn: 08 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (01 trường hợp xã Tân Tuyến; 02 trường hợp xã Lê Trì; 02 trường hợp xã Tà Đảnh; 01 trường hợp Thị trấn Tri Tôn)
- Khu cách ly: 02 trường hợp
*Châu Phú: 82 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK tỉnh và TTYT huyện (03 trường hợp TT Cái Dầu; 04 trường hợp xã Khánh Hòa; 04 trường hợp xã Bình Mỹ; 01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 02 trường hợp xã Mỹ Đức; 07 trường hợp xã Bình Phú; 59 trường hợp ở TT Vĩnh Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp ở Mỹ Phú).
*Chợ Mới: 34 trường hợp
– Cộng đồng: 15 trường hợp, phát hiện qua tầm soát mẫu cộng đồng và khám sàng lọc tại BV tuyến tỉnh (03 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp xã Long Điền A; 01 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Kiến Thành; 02 trường hợp xã An Thạnh Trung; 03 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp xã Mỹ An).
– Khu phong tỏa: 13 trường hợp xã Nhơn Mỹ
– Khu cách ly: 06 trường hợp
*Phú Tân: 09 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐK tuyến tỉnh (02 trường hợp xã Hiệp Xương; 01 trường hợp xã Phú Mỹ; 01 trường hợp Chợ Vàm; 02 trường hợp xã Hòa Lạc; 03 trường hợp xã Phú Bình)
*Châu Thành: 25 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp (02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Hòa)
– Khu phong tỏa: 10 trường hợp (01 trường hợp thị trấn An Châu; 03 trường hợp xã Cần Đăng; 03 trường hợp xã Vĩnh Thành; 03 trường hợp xã An Hòa)
– Khu cách ly: 11 trường hợp
*Tịnh Biên: 26 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua truy vết mở rộng (07 trường hợp xã Vĩnh Trung; 04 trường hợp xã Thới Sơn; 04 trường hợp xã An Phú; 03 trường hợp thị trấn Nhà Bàng; 02 trường hợp thị trấn Tịnh Biên; 02 trường hợp xã Tân Lập; 01 trường hợp xã Nhơn Hưng; 03 trường hợp xã An Hả).
*Tân Châu: 16 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu (04 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp xã Lê Chánh; 01 trường hợp xã Tân Thạnh; 04 trường hợp xã Vĩnh Xương).
– Khu cách ly: 03 trường hợp.
*Thoại Sơn: 31 trường hợp
– Cộng đồng: 28 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (02 trường hợp xã Vĩnh Trạch; 02 trường hợp xã An Bình; 02 trường hợp xã Bình Thành; 01 trường hợp xã Định Thành; 01 trường hợp Mỹ Phú Đông; 04 trường hợp TT Núi Sập; 03 trường hợp TT Óc Eo; 02 trường hợp TT Phú Hòa; 04 trường hợp xã Phú Thuận; 04 trường hợp xã Thoại Giang; 03 trường hợp xã Vĩnh Khánh)
- Khu cách ly: 03 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
+ Về từ các tỉnh: 01 về từ Bình Dương
*An Phú: 23 trường hợp
– Cộng đồng: 22 trường hợp phát hiện qua test nhanh tại TYT và qua khám sàng lọc tại TTYT (03 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phú Hội; 02 trường hợp xã Phú Hữu; 02 trường hợp xã Phước Hưng; 03 trường hợp xã Quốc Thái; 03 trường hợp TT. An Phú; 02 trường hợp xã Nhơn Hội; 02 trường hợp xã Khánh An; 01 trường hợp xã Vĩnh Hậu; 02 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông).
– Khu cách ly: 01 trường hợp
*BVĐK TT AG: 13 trường hợp có địa chỉ ngoài tỉnh (Cần Thơ: 12; Đồng Tháp: 01)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 10/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
81 |
1214 |
8 |
137 |
7 |
218 |
66 |
859 |
34 |
447 |
|
2 |
Châu Đốc |
20 |
1284 |
1 |
98 |
3 |
279 |
16 |
907 |
5 |
210 |
|
3 |
Tân Châu |
16 |
664 |
2 |
92 |
1 |
132 |
13 |
440 |
|
10 |
|
4 |
An Phú |
23 |
938 |
|
182 |
|
203 |
23 |
553 |
2 |
167 |
|
5 |
Tịnh Biên |
26 |
1188 |
6 |
237 |
4 |
432 |
16 |
519 |
|
191 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
623 |
|
154 |
|
307 |
8 |
162 |
2 |
76 |
|
7 |
Châu Phú |
82 |
850 |
11 |
13 |
5 |
320 |
66 |
517 |
15 |
174 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
249 |
1 |
58 |
1 |
92 |
7 |
99 |
2 |
43 |
|
9 |
Châu Thành |
25 |
718 |
5 |
172 |
|
167 |
20 |
379 |
13 |
228 |
|
10 |
Chợ Mới |
34 |
867 |
5 |
169 |
4 |
323 |
25 |
375 |
8 |
243 |
|
11 |
Thoại Sơn |
31 |
376 |
1 |
53 |
|
42 |
30 |
281 |
4 |
8 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
355 |
8.974 |
40 |
1.365 |
25 |
2.515 |
290 |
5.094 |
85 |
1.797 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
09/12 |
10/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
216 |
241 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
167 |
141 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.655 |
2.755 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
88.406 |
88.547 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
349 |
443 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
419 |
456 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
6.753 |
6.731 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
89.317 |
89.773 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.361 |
1.711 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
331.673 |
333.384 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
524 |
58 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
457 |
190 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
357 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
296 |
48 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
289 |
19 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
738 |
36 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
55 |
5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
150 |
25 |
|
|
|
1 |
|
|
9 |
Tân Châu |
349 |
18 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
228 |
1 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
194 |
7 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
132 |
9 |
|
|
|
9 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
85 |
7 |
|
|
|
3 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
28 |
17 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Cơ sở 892 |
372 |
36 |
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Nhật Tân |
118 |
22 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
4.372 |
498 |
21.771 |
|
6 |
13 |
576 |
|
* Tử vong: 13 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 03 trường hợp; TTYT An Phú: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,15% (576/26.725)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/01 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/01 trường hợp so với ngày 09/12/2021; rời khỏi địa bàn 00/01 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/411 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bắt, xử lý 01 vụ/02 đối tượng, phạt tiền 08 triệu đồng, về hành vi qua lại biên giới quốc gia mà không làm thủ tục xuất cảnh.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
– | 15 | 91 | 106 | 393,205 | 225,729 | 35,829 |
654,763 |
88.44 |
28.67 |
16.46 |
2.61 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
57 | 24 | 103 | 184 | 15,999 | 553,515 | 12,787 |
582,301 |
114.26 |
1.17 |
40.35 |
0.93 |
| Đợt 14 |
146,002 |
81 | 670 | – | 751 | 3,279 | 86,190 | 10,221 |
99,690 |
68.28 |
0.24 |
6.28 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 107 | – | 107 | 1,051 | 99,870 | – |
100,921 |
101.02 |
0.08 |
7.28 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
86 | 1,063 | – | 1,149 | 5,793 | 28,012 | – |
33,805 |
22.57 |
0.42 |
2.04 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 36 | 42 | 78 | 223 | 55,131 | 20,366 |
75,720 |
66.01 |
0.02 |
4.02 |
1.48 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | 118 | 116 | 234 | 515 | 5,601 | 47,253 |
53,369 |
41.06 |
0.04 |
0.41 |
3.44 |
| Đợt 19 |
53,862 |
206 | 62 | – | 268 | 485 | 343 | – |
828 |
1.54 |
0.04 |
0.03 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 21 | 7 | 218 | – | 225 | 69 | 894 | – |
963 |
0.01 |
0.07 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
437 |
2,313 |
352 |
3,102 |
1,326,523 |
1,236,615 |
126,456 |
2,689,594 |
96.34 |
96.71 |
90.16 |
9.22 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 251 | 16,598 | – |
16849 |
172,401 | 47,309 | – | 219,710 |
91.57 |
25.13 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
251 |
16598 |
16849 |
172401 |
47309 |
0 |
219710 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





