Trong ngày 03/12/2021, phát hiện 320 trường hợp mắc COVID-19, trong đó 01 trường hợp nhập cảnh thuộc huyện An Phú. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 24.403 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
38 |
2888 |
|
2 |
|
132 |
8 |
1515 |
|
189 |
30 |
1050 |
|
2 |
Châu Đốc |
54 |
2291 |
|
7 |
|
98 |
53 |
420 |
|
231 |
1 |
1535 |
|
3 |
Tân Châu |
13 |
1866 |
|
10 |
|
124 |
|
281 |
6 |
625 |
7 |
826 |
|
4 |
An Phú |
44 |
3279 |
1 |
55 |
|
202 |
23 |
1443 |
|
377 |
20 |
1202 |
|
5 |
Tịnh Biên |
30 |
2455 |
|
8 |
|
152 |
6 |
506 |
|
868 |
24 |
921 |
|
6 |
Tri Tôn |
38 |
2125 |
|
1 |
6 |
226 |
2 |
904 |
6 |
590 |
24 |
404 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
1309 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
19 |
292 |
|
8 |
Phú Tân |
8 |
2545 |
|
5 |
|
49 |
|
305 |
|
1078 |
8 |
1108 |
|
9 |
Châu Thành |
19 |
1687 |
|
2 |
|
85 |
3 |
274 |
11 |
695 |
5 |
631 |
|
10 |
Chợ Mới |
26 |
3034 |
|
– |
|
250 |
3 |
711 |
15 |
1528 |
8 |
545 |
|
11 |
Thoại Sơn |
23 |
665 |
|
15 |
1 |
80 |
2 |
321 |
|
31 |
20 |
218 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
5 |
175 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
5 |
58 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
3 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
15 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
320 |
24.403 |
1 |
110 |
7 |
1.581 |
100 |
7.234 |
38 |
6.672 |
174 |
8.806 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 35 trường hợp so với ngày 02/12/2021 (174/209).
Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 08 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ và Kiên Giang)
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 38 trường hợp
– Cộng đồng: 30 trường hợp (18 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 07; Đông Xuyên: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 03; Mỹ Thạnh: 02); 05 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi AG (Mỹ Bình: 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Xuyên: 01); 07 trường hợp phát hiện tại CDC AG (Mỹ Bình: 02; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Thới: 01).
– Cách ly tập trung: 08 trường hợp
* Châu Đốc: 54 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp P.Núi Sam phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
– Khu cách ly: 53 trường hợp
*Châu Thành: 19 trường hợp
– Cộng đồng: 05 trường hợp (04 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Cần Đăng).
– Khu phong tỏa: 11 trường hợp (01 trường hợp ấp Cần Thạnh, Cần Đăng; 01 trường hợp ấp Bình Phú 2, Bình Hòa; 01 trường hợp ấp Phú Hòa 1, Bình Hòa; 01 trường hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu; 05 trường hợp ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Bình; 02 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh).
– Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp
*Tri Tôn: 38 trường hợp
– Cộng đồng: 24 trường hợp (01 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT huyện Tịnh Biên (Đ/C: ấp Vĩnh Cầu, xã Vĩnh Gia); 01 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi An Giang (Đ/C: ấp Ninh Thạnh, xã An Tức); 22 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 TT Cô Tô; 10 xã Châu Lăng; 03 xã Ô Lâm; 02 TT Tri Tôn; 03 xã Lương An Trà; 02 xã Lê Trì)).
– Khu phong tỏa: 06 trường hợp (04 trường hợp tại ấp Vĩnh Cầu, xã Vĩnh Gia; 02 trường hợp tại ấp Ninh Thạnh, xã An Tức).
- Khu cách ly: 08 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
+ 06 trường hợp về từ các tỉnh
* Thoại Sơn: 23 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp (09 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh tại Trạm y tế (TT Núi sập: 01; Định Mỹ: 01; TT Óc Eo: 07); 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT (Thoại Giang 01; Vĩnh Khánh: 01, An Bình: 02); 02 trường hợp có địa chỉ tại thị trấn Óc Eo phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK AG; 02 trường hợp là công nhân Công ty TBS có địa chỉ tại Định Thành; 02 trường hợp là công nhân Công ty Đức Thành có địa chỉ tại Vĩnh Phú; 01 trường hợp là công nhân Công ty Ấn Độ Dương có địa chỉ tại Phú Thuận).
– Khu cách ly: 03 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp.
+ Người từ tỉnh khác về: 01 trường hợp về từ Kiên Giang
* Phú Tân: 08 trường hợp cộng đồng (05 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (Bình Thạnh Đông: 01 trường hợp, Phú Hiệp: 01 trường hợp, Phú Thọ: 01 trường hợp, Tân Trung: 02 trường hợp); 01 trường hợp tại ấp Phú Hữu- Chợ Vàm phát hiện qua tầm soát tại Tân Châu; 01 trường hợp ấp Hưng Tân- Phú Hưng phát hiện qua tầm soát BVĐKTTAG; 01 trường hợp ấp Phú Quí – Phú An phát hiện qua tầm soát TTYT Phú Tân).
* Chợ Mới: 26 trường hợp
– Cộng đồng: 08 trường hợp (04 trường hợp qua tầm soát mẫu cộng đồng (03 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Hòa Bình); 04 trường hợp tự đến BVĐKTT An Giang điều trị và phát hiện).
-Khu Phong tỏa: 15 trường hợp (11 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp xã Hòa Bình; 02 trường hợp xã Long Điền B).
– Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp
* An Phú: 44 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp (01 trường hợp xã Phú Hội; 03 trường hợp xã Phú Hữu; 01 trường hợp xã Phước Hưng; 02 trường hợp xã Khánh An; 01 trường hợp xã Khánh Bình; 02 trường hợp xã Quốc Thái; 06 trường hợp TT. An Phú; 02 trường hợp TT. Long Bình; 01 trường hợp xã Vĩnh Trường; 01 trường hợp xã Vĩnh Lộc).
– Khu cách ly tập trung: 24 trường hợp (có 01 nhập cảnh)
*Tịnh Biên: 30 trường hợp
-Cộng đồng: 24 trường hợp. Phát hiện qua truy vết mở rộng (04 trường hợp xã Vĩnh Trung; 01 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã An Cư; 03 trường hợp xã Thới Sơn; 04 trường hợp xã Tân Lập; 05 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp TT Chi Lăng; 02 trường hợp xã An Hảo; 01 trường hợp TT Nhà Bàng; 01 trường hợp xã Tân Lợi)
– Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp
*Châu Phú: 19 trường hợp cộng đồng (01 trường hợp phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện BVĐKTT An Giang (01 trường hợp ở xã Bình Thủy); 02 trường hợp phát hiện dương tính khi test sàng lọc tại TTYT Châu Phú (02 trường hợp ở xã Vĩnh Thạnh Trung); 16 trường hợp phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện tại BV ĐKKV tỉnh (04 trường hợp ở Khánh Hòa, 05 trường hợp ở TT Vĩnh Thạnh Trung, 03 trường hợp ở Mỹ Phú, 02 trường hợp ở Bình Long, 01 trường hợp ở Mỹ Đức. 01 trường hợp ở Thạnh Mỹ Tây).
* Thị xã Tân Châu: 13 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp. (01 trường hợp phường Long Thạnh; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Phú Vĩnh; 02 trường hợp địa chỉ tại xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Hòa; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương)
– Khu phong tỏa: 06 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại ấp Tân Hòa B, xã Tân An; 05 trường hợp địa chỉ tại xã Vĩnh Xương).
* BV Sản nhi: 03 trường hợp địa chỉ Cần Thơ và Kiên Giang đến khám và phát hiện tại đây.
* BVĐKTT AG: 05 trường hợp địa chỉ Cần Thơ đến khám và phát hiện tại đây.
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 03/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
38 |
888 |
3 |
111 |
2 |
192 |
33 |
585 |
15 |
327 |
|
2 |
Châu Đốc |
54 |
891 |
11 |
81 |
4 |
240 |
39 |
570 |
8 |
152 |
|
3 |
Tân Châu |
13 |
504 |
|
80 |
|
126 |
13 |
298 |
|
8 |
|
4 |
An Phú |
44 |
788 |
2 |
180 |
|
196 |
42 |
412 |
18 |
142 |
|
5 |
Tịnh Biên |
30 |
995 |
3 |
205 |
9 |
405 |
18 |
385 |
6 |
160 |
|
6 |
Tri Tôn |
38 |
553 |
4 |
150 |
2 |
305 |
32 |
98 |
5 |
63 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
486 |
1 |
2 |
2 |
276 |
16 |
208 |
12 |
88 |
|
8 |
Phú Tân |
8 |
195 |
1 |
53 |
1 |
87 |
6 |
55 |
2 |
29 |
|
9 |
Châu Thành |
19 |
561 |
5 |
151 |
2 |
163 |
12 |
247 |
14 |
150 |
|
10 |
Chợ Mới |
26 |
643 |
3 |
132 |
2 |
300 |
21 |
211 |
11 |
184 |
|
11 |
Thoại Sơn |
23 |
211 |
4 |
44 |
1 |
41 |
18 |
126 |
|
4 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
312 |
6.718 |
37 |
1.189 |
25 |
2.331 |
250 |
3.198 |
91 |
1.307 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
02/12 |
03/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
253 |
221 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
873 |
240 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.516 |
2.497 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
86.930 |
87.170 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
516 |
640 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
515 |
1000 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
8.169 |
7.790 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
81.557 |
82.557 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.318 |
1.478 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
319.517 |
320.995 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
330 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1454 |
74 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
75 |
528 |
|
|
|
3 |
|
|
4 |
Châu Thành |
452 |
33 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
199 |
36 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
1001 |
29 |
|
|
|
1 |
|
|
7 |
Phú Tân |
48 |
10 |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
An Phú |
450 |
15 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
376 |
12 |
|
|
|
3 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
236 |
10 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
109 |
14 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
140 |
5 |
|
|
|
4 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
76 |
1 |
|
|
|
8 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
33 |
1 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5.244 |
771 |
18.704 |
|
6 |
20 |
449 |
|
* Tử vong: 20 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 04 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 08 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu: 03 trường hợp; TTYT Châu Phú: 03 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp; TTYT Tịnh Biên: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,83% (449/24.403)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 02/12/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp so với ngày 02/12/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 418/418 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bàn giao 02 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương để cách ly theo quy định.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
– | – | – | – | 393,085 | 225,341 | 34,677 |
653,103 |
88.22 |
28.66 |
16.43 |
2.53 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
– | 127 | 1,312 | 1,439 | 15,806 | 552,865 | 11,430 |
580,101 |
113.83 |
1.15 |
40.31 |
0.83 |
| Đợt 14 |
146,002 |
193 | 866 | – | 1,059 | 2,761 | 82,738 | 10,221 |
95,720 |
65.56 |
0.20 |
6.03 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 102 | – | 102 | 1,051 | 99,485 | – |
100,536 |
100.64 |
0.08 |
7.25 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
112 | 898 | – | 1,010 | 5,335 | 24,157 | – |
29,492 |
19.69 |
0.39 |
1.76 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 6 | – | 6 | 80 | 54,250 | 20,068 |
74,398 |
64.86 |
0.01 |
3.96 |
1.46 |
| Đợt 18 |
129,978 |
2 | 77 | 29 | 108 | 364 | 4,300 | 46,930 |
51,594 |
39.69 |
0.03 |
0.31 |
3.42 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 152 | 93 | – |
245 |
0.45 |
0.01 |
0.01 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
|
… |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
307 |
2,076 |
1,341 |
3,724 |
1,324,538 |
1,224,559 |
123,326 |
2,672,423 |
94.21 |
96.57 |
89.28 |
8.99 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 1,007 | 6,903 | – |
7910 |
163,909 | 8,641 | – | 172,550 |
87.06 |
4.59 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
1007 |
6903 |
7910 |
163909 |
8641 |
0 |
172550 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





