Trong ngày 30/11/2021, phát hiện 244 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.527 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
49 |
2777 |
|
2 |
|
132 |
28 |
1470 |
|
189 |
21 |
984 |
|
2 |
Châu Đốc |
38 |
2119 |
|
7 |
|
98 |
|
339 |
|
231 |
38 |
1444 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
1812 |
|
10 |
|
124 |
2 |
267 |
3 |
614 |
6 |
797 |
|
4 |
An Phú |
7 |
3202 |
|
54 |
|
202 |
7 |
1408 |
|
377 |
|
1161 |
|
5 |
Tịnh Biên |
53 |
2363 |
|
8 |
|
152 |
6 |
492 |
19 |
868 |
28 |
843 |
|
6 |
Tri Tôn |
|
2075 |
|
1 |
|
220 |
|
895 |
|
583 |
|
376 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
1249 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
19 |
233 |
|
8 |
Phú Tân |
5 |
2529 |
|
5 |
|
49 |
2 |
305 |
|
1078 |
3 |
1092 |
|
9 |
Châu Thành |
15 |
1629 |
|
2 |
|
85 |
1 |
265 |
7 |
668 |
7 |
609 |
|
10 |
Chợ Mới |
28 |
2953 |
|
– |
|
249 |
6 |
702 |
16 |
1485 |
6 |
517 |
|
11 |
Thoại Sơn |
17 |
587 |
|
15 |
|
78 |
10 |
309 |
|
31 |
7 |
154 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
|
155 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
|
38 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
2 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
11 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
244 |
23.527 |
|
109 |
|
1.572 |
62 |
7.002 |
45 |
6.584 |
137 |
8.260 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: Giảm 68 trường hợp so với ngày 29/11/2021 (137/205).
Trong ngày BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 02 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ).
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 49 trường hợp
– Cộng đồng: 21 trường hợp (16 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (Bình Khánh: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 04; Mỹ Xuyên: 01); 05 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi AG (Mỹ Phước: 02; Mỹ Long: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Xuyên: 01)).
– Cách ly tập trung: 28 trường hợp
*Châu Đốc: 38 trường hợp cộng đồng (06 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (03 trường hợp P.Châu Phú A; 01 trường hợp P.Châu Phú B; 02 trường hợp thuộc P.Núi Sam); 30 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV (19 trường hợp thuộc P.Châu Phú A; 04 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 05 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ; 02 trường hợp thuộc P.Núi Sam); 02 trường hợp tại địa Khóm 1 – P.Châu Phú A phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKTTAG).
*Châu Thành: 15 trường hợp
– Cộng đồng : 07 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã An Hòa); 02 trường hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu tầm soát BVSN; 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Bình Hòa)).
– Khu phong tỏa: 07 trường hợp (01 trường hợp ấp Hòa Phú 4, thị trấn An Châu; 01 trường hợp ấp Đông Bình Trạch, Vĩnh Thành; 05 trường hợp ấp Vĩnh Thới, Vĩnh Hanh).
– Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Chợ Mới: 28 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp ( 03 trường hợp xã Mỹ Hội Đông qua tầm soát mẫu cộng đồng ấp Mỹ Phước, ấp Mỹ Tân – xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp (đối tượng nghiện ma túy) ấp Tấn Bình – xã Tấn Mỹ, ghi nhận qua tầm soát mẫu tại Công an xã Tấn Mỹ huyện Chợ Mới; 01 trường hợp ấp An Thái – xã Hòa Bình, ghi nhận qua tầm soát tại TP Long Xuyên; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ tự đến BVĐKTT An Giang điều trị và phát hiện.
-Khu Phong tỏa: 16 trường hợp ( 07 trường hợp xã Long Điền B; 04 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 02 trường hợp xã Hòa Bình; 01 trường hợp TT Mỹ Luông; 01 trường hợp xã Kiến Thành; 01 trường hợp xã Hòa An).
-Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp
*Phú Tân: 05 trường hợp
– Cộng đồng: 03 trường hợp (01 trường hợp tại ấp Trung 1- Phú Mỹ là F1 của F0 trước; 01 trường hợp tại ấp Hòa An- Hòa Lạc liên quan ổ dịch Phú Bình; 01 trường hợp ấp Phú Cường A- Phú Thạnh phát hiện qua tầm soát BVĐKTTAG).
– Khu cách ly: 02 trường hợp
*Châu Phú: 19 trường hợp cộng đồng (03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang (01 trường hợp xã Bình Chánh; 01 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp xã Bình Mỹ); 01 trường hợp ở Bình Chánh 1, Bình Mỹ, phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi An Giang; 15 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc dương tính tại TTYT Châu Phú (02 TT Vĩnh Thạnh Trung; 09 Bình Long; 02 TT Cái Dầu; 01 Bình Thủy; 01 Thạnh Mỹ Tây)).
*Tân Châu: 11 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp (6 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp xã Vĩnh Xương).
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh 1, phường Long Sơn; 02 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương).
– Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
*Thoại Sơn: 17 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua test nhanh tại TYT (01 trường hợp TT. Núi Sập; 01 trường hợp TT. Phú Hòa; 01 trường hợp TT Óc Eo); 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG; BV Tim mạch và TTYT (01 trường hợp xã Thoại Giang; 01 trường hợp TT. Phú Hòa; 01 trường hợp xã Định Thành; 01 trường hợp xã Phú Thuận)).
– Khu cách ly tập trung: 10 trường hợp
*Tịnh Biên: 53 trường hợp
– Cộng đồng: 28 trường hợp. Phát hiện qua truy vết mở rộng (12 trường hợp xã An Cư; 05 trường hợp xã Thới Sơn; 04 trường hợp xã Nhơn Hưng; 01 trường hợp xã Núi Voi; 04 trường hợp xã An Nông; 02 trường hợp TT Nhà Bàng).
– Khu phong tỏa: 19 trường hợp (15 trường hợp xã Văn Giáo; 04 trường hợp xã An Hảo).
– Khu cách ly: 06 trường hợp
*An Phú: 07 trường hợp trong khu cách ly
*BV Sản Nhi An Giang: 02 trường hợp (người từ Cần Thơ đến khám và phát hiện qua khám sàng lọc)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 30/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
49 |
777 |
3 |
103 |
6 |
186 |
40 |
488 |
20 |
286 |
|
2 |
Châu Đốc |
38 |
719 |
4 |
66 |
6 |
227 |
28 |
426 |
1 |
124 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
450 |
2 |
79 |
1 |
125 |
8 |
246 |
|
1 |
|
4 |
An Phú |
7 |
711 |
1 |
177 |
|
196 |
6 |
338 |
|
116 |
|
5 |
Tịnh Biên |
53 |
903 |
9 |
195 |
8 |
391 |
36 |
317 |
10 |
134 |
|
6 |
Tri Tôn |
|
503 |
|
145 |
|
302 |
|
56 |
|
56 |
|
7 |
Châu Phú |
19 |
426 |
|
1 |
3 |
261 |
16 |
164 |
6 |
55 |
|
8 |
Phú Tân |
5 |
179 |
|
52 |
2 |
85 |
3 |
42 |
2 |
23 |
|
9 |
Châu Thành |
15 |
503 |
6 |
136 |
|
161 |
9 |
206 |
|
110 |
|
10 |
Chợ Mới |
28 |
562 |
1 |
122 |
9 |
287 |
18 |
153 |
11 |
154 |
|
11 |
Thoại Sơn |
17 |
133 |
2 |
27 |
2 |
31 |
13 |
75 |
|
|
|
Tổng |
242 |
5.866 |
28 |
1.103 |
37 |
2.252 |
177 |
2.511 |
50 |
1.059 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 30/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
132 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
|
28 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
124 |
|
25 |
|
31 |
|
54 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
152 |
|
7 |
|
35 |
|
49 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
220 |
|
71 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
49 |
|
12 |
|
4 |
|
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
2409 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
78 |
|
12 |
|
6 |
|
48 |
|
4 |
|
7 |
|
Tổng |
00 |
1572 |
|
323 |
|
196 |
|
783 |
|
196 |
|
74 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
29/11 |
30/11 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
214 |
215 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
255 |
248 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
3.300 |
3.267 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
85.506 |
85.754 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
506 |
460 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
521 |
511 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
8.249 |
8.198 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
79.928 |
80.439 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.514 |
1.195 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
315.336 |
316.531 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
275 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1371 |
1 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
572 |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
467 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
216 |
9 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
1013 |
36 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
86 |
11 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
407 |
13 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
349 |
6 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
288 |
61 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
76 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
133 |
3 |
|
|
|
9 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
59 |
|
|
|
|
7 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
31 |
2 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Tim mach |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Dã chiến |
241 |
41 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5.584 |
187 |
17.538 |
|
6 |
17 |
399 |
|
* Tử vong: 17 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 07 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số ca mắc chiếm 1,69% (399/23.527)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19; so với ngày hôm trước tăng 10 đ/c (tăng Biên phòng 11 đ/c, Quân sự 04 đ/c; giảm Dân quân 05 đ/c).
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 29/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp (tăng 01 so với ngày 29/11/2021). Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tiến hành bàn giao đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 đưa đi cách lý tập trung 09 đối tượng nhập cảnh trái phép.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 45,951 | – |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,823 | – |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
– | 104 | 414 | 518 | 393,067 | 225,143 | 32,567 |
650,777 |
87.90 |
28.66 |
16.41 |
2.37 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
584 | 1,526 | 4,248 | 6,358 | 15,082 | 547,307 | 8,175 |
570,564 |
111.96 |
1.10 |
39.90 |
0.60 |
| Đợt 14 |
146,002 |
126 | 4,096 | – | 4,222 | 2,064 | 78,321 | 10,221 |
90,606 |
62.06 |
0.15 |
5.71 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | – | – | – | 1,051 | 98,744 | – |
99,795 |
99.89 |
0.08 |
7.20 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
133 | 753 | – | 886 | 5,148 | 22,556 | – |
27,704 |
18.50 |
0.38 |
1.64 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 27 | 24 | 51 | 43 | 52,462 | 19,573 |
72,078 |
62.84 |
0.00 |
3.82 |
1.43 |
| Đợt 18 |
129,978 |
10 | 1,040 | 1,055 | 2,105 | 145 | 3,364 | 46,332 |
49,841 |
38.35 |
0.01 |
0.25 |
3.38 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 72 | – | – |
72 |
0.13 |
0.01 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
|
… |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
853 |
7,546 |
5,741 |
14,140 |
1,322,576 |
1,209,169 |
116,868 |
2,648,613 |
92.88 |
96.42 |
88.16 |
8.52 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 3,717 | 13 | – |
3730 |
156,076 | 28 | – | 156,104 |
82.90 |
0.01 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
3717 |
13 |
3730 |
156076 |
28 |
0 |
156104 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





