* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
|
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
|||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||||
|
1 |
|
Long Xuyên |
55 |
2642 |
|
2 |
|
132 |
25 |
1399 |
|
189 |
30 |
920 |
|
|
2 |
|
Châu Đốc |
60 |
1955 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
60 |
1299 |
|
|
3 |
|
Tân Châu |
17 |
1744 |
|
10 |
2 |
124 |
8 |
258 |
3 |
606 |
4 |
746 |
|
|
4 |
|
An Phú |
15 |
3167 |
|
54 |
|
202 |
8 |
1390 |
|
377 |
7 |
1144 |
|
|
5 |
|
Tịnh Biên |
3 |
2073 |
|
8 |
|
150 |
|
479 |
|
823 |
3 |
613 |
|
|
6 |
|
Tri Tôn |
3 |
2053 |
|
1 |
|
218 |
|
888 |
3 |
580 |
|
366 |
|
|
7 |
|
Châu Phú |
7 |
1222 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
7 |
206 |
|
|
8 |
|
Phú Tân |
9 |
2516 |
|
5 |
|
49 |
|
302 |
|
1078 |
9 |
1082 |
|
|
9 |
|
Châu Thành |
25 |
1583 |
|
2 |
|
85 |
4 |
257 |
6 |
652 |
15 |
587 |
|
|
10 |
|
Chợ Mới |
12 |
2892 |
|
– |
|
249 |
|
687 |
9 |
1455 |
3 |
501 |
|
|
11 |
|
Thoại Sơn |
9 |
557 |
|
15 |
|
76 |
5 |
295 |
|
31 |
4 |
140 |
|
|
12 |
|
Bệnh viện ĐK AG |
|
135 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
|
18 |
|
|
13 |
|
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
|
14 |
|
BV Sản Nhi |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
15 |
|
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
|
16 |
|
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
Tổng |
215 |
22.614 |
|
109 |
2 |
1566 |
50 |
6825 |
21 |
6482 |
142 |
7632 |
||
Cụ thể:
*Long Xuyên: 55 trường hợp
– Cộng đồng: 30 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 04; Bình Khánh: 05; Mỹ Bình: 02; Mỹ Hòa: 03; Mỹ Khánh: 04; Mỹ Long: 09; Mỹ Phước: 03)
– Cách ly tập trung: 25 trường hợp
*Châu Đốc: 60 trường hợp cộng đồng
+ 44 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (05 trường hợp thuộc P.Châu Phú A; 10 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 18 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 05 trường hợp tại địa chỉ K.Mỹ Chánh – P.Vĩnh Mỹ; 02 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Chánh 3 – P.Vĩnh Ngươn; 04 trường hợp tại địa chỉ Ấp Mỹ Phú – Xã Vĩnh Châu).
+ 15 trường hợp phát hiện qua khám sàng tại BVĐKKV tỉnh (02 trường hợp thuộc P.Châu Phú A; 02 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 05 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ; 02 trường hợp thuộc Xã Vĩnh Tế; 03 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 01 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Tân – P.Vĩnh Ngươn)
+ 01 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Tây 1 – P.Núi Sam phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại TTYT-TPCĐ.
*Chợ Mới: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 03 trường hợp ( 01 trường hợp ấp Bình Qưới xã Bình Phước Xuân, ghi nhận qua tầm sót mẫu khi đến khám bệnh tại Phòng khám Duy Tân địa chỉ ấp An Thuận xã Hòa Bình huyện Chợ Mới; 02 trường hợp tự đến BVĐKTT AG điều trị và phát hiện. 02 trường hợp có địa chỉ (01 ấp An Bình xã Hòa Bình; 01 ấp Long Thành xã Long Giang).
Khu Phong tỏa: 09 trường hợp thuộc xã Nhơn mỹ (08 ấp Mỹ An; 01 ấp Mỹ Thuận)
*Phú Tân: 09 trường hợp cộng đồng (07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (03 trường hợp tại ấp Bình Trung 2- xã Bình Thạnh Đông; 02 trường hợp ấp Bình Phú 2- xã Phú Bình; 02 trường hợp ấp Mỹ Hóa 2- xã Tân Hòa); 02 trường hợp phát hiện qua tầm soát tại Trung tâm Y tế Phú Tân (01 trường hợp ấp Bình Tây 2- Xã Bình Thạnh Đông; 01 trường hợp ấp Phú Cường A- xã Phú Thạnh)).
*Tri Tôn: 03 trường hợp khu phong tỏa tại ấp Cây Me, xã Châu Lăng
*Thoại Sơn: 09 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp (02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG; 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT).
Khu cách ly tập trung: 05 trường hợp
*Tịnh Biên: 03 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (01 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã Tân Lợi)
*Tân Châu: 17 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp (03 trường hợp hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp phường Long Thạnh; 01 trường hợp xã Phú Vĩnh; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương); 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Hưng 1, phường Long Sơn phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu).
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị D, phường Long Thạnh; 02 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương)
– Khu cách ly: 10 trường hợp.
+ Khu cách ly tập trung: 08 trường hợp
+ 02 trường hợp về từ các tỉnh thành (02 Bình Dương)
*Châu Thành: 25 trường hợp
– Cộng đồng : 15 trường hợp (04 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (01 trường hợp ấp An Hòa, xã An Hòa; 01 trường hợp ấp An Phú, An Hòa; 02 trường hợp ấp Phú Hòa 1, Bình Hòa); 11 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (07 trường hợp thị trấn An Châu; 02 trường hợp xã Bình Thạnh; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Vĩnh Thành)).
– Khu phong tỏa: 06 trường hợp thuộc xã Vĩnh Hanh (03 trường hợp ấp Vĩnh Thới; 01 trường hợp ấp Vĩnh Thuận; 02 trường hợp ấp Vĩnh Phước)
– Khu cách ly: 04 trường hợp
*Châu Phú: 07 trường hợp cộng đồng (01 trường hợp TT Cái Dầu; 01 trường hợp xã Bình Mỹ; 03 trường hợp xã Mỹ Đức; 01 trường hợp xã Bình Chánh; 01 trường hợp xã Bình Long).
*An Phú: 15 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp (01 trường hợp xã Vĩnh Trường là nhân viên TYT tầm soát định kỳ tại TYT; 01 trường hợp xã Khánh Bình vô TTYT khám bệnh test dương có kết quả PCR dương tính ngày 27/11/2021; 01 trường hợp xã Đa Phước nhân viên UBND huyện tầm soát định kỳ; 04 trường hợp xã Vĩnh Lộc trong đó 03 trường hợp F1 tăng lên F0 còn 01 trường hợp còn lại phát hiện test nhanh tại TYT).
– Khu cách ly tập trung: 08 trường hợp
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 27/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
55 |
642 |
9 |
93 |
8 |
173 |
38 |
376 |
31 |
226 |
|
2 |
Châu Đốc |
60 |
555 |
1 |
55 |
25 |
213 |
34 |
287 |
11 |
101 |
|
3 |
Tân Châu |
17 |
382 |
1 |
70 |
7 |
120 |
9 |
192 |
1 |
|
|
4 |
An Phú |
15 |
676 |
1 |
176 |
1 |
195 |
13 |
305 |
5 |
106 |
|
5 |
Tịnh Biên |
3 |
613 |
|
124 |
1 |
338 |
2 |
151 |
1 |
94 |
|
6 |
Tri Tôn |
3 |
481 |
1 |
143 |
|
300 |
2 |
38 |
|
50 |
|
7 |
Châu Phú |
7 |
399 |
|
1 |
3 |
255 |
4 |
143 |
3 |
46 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
166 |
4 |
51 |
|
83 |
5 |
32 |
|
21 |
|
9 |
Châu Thành |
25 |
457 |
7 |
118 |
5 |
158 |
13 |
181 |
14 |
96 |
|
10 |
Chợ Mới |
12 |
501 |
4 |
116 |
2 |
266 |
6 |
119 |
3 |
132 |
|
11 |
Thoại Sơn |
9 |
103 |
2 |
23 |
2 |
27 |
5 |
53 |
|
|
|
Tổng |
215 |
4975 |
30 |
970 |
54 |
2128 |
131 |
1877 |
69 |
872 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 27/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
132 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
5 |
28 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
2 |
124 |
|
25 |
|
31 |
2 |
54 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
150 |
|
7 |
|
35 |
|
47 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
218 |
|
69 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
49 |
|
12 |
|
4 |
|
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
2409 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
76 |
|
12 |
|
6 |
|
47 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
2 |
1566 |
|
321 |
|
196 |
2 |
780 |
|
196 |
|
73 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
26/11 |
27/11 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
198 |
314 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
638 |
630 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
3.750 |
3434 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
84.271 |
84.901 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
382 |
465 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
156 |
2.000 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
10.036 |
8.501 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
76.458 |
78.458 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1701 |
1.497 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
310.907 |
312.404 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
271 |
89 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1218 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
563 |
28 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
461 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
235 |
47 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
798 |
6 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
112 |
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
417 |
42 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
312 |
8 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
407 |
96 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
66 |
4 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
113 |
|
|
|
|
2 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
66 |
|
|
|
|
6 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
24 |
3 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Tim mach |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Dã chiến |
242 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5305 |
328 |
16.945 |
|
6 |
9 |
358 |
|
* Tử vong: 09 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 02 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19; so với ngày hôm trước tăng 10 đ/c (tăng Biên phòng 11 đ/c, Quân sự 04 đ/c; giảm Dân quân 05 đ/c)..
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 26/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
+ Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 45,951 | – |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,823 | – |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
3 | 146 | 2,158 | 2,307 | 392,966 | 224,862 | 29,195 |
647,023 |
87.39 |
28.65 |
16.39 |
2.13 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
53 | 1,397 | – | 1,450 | 14,426 | 544,950 | 3,921 |
563,297 |
110.53 |
1.05 |
39.73 |
0.29 |
| Đợt 14 |
146,002 |
105 | 3,219 | – | 3,324 | 1,733 | 70,707 | 10,221 |
82,661 |
56.62 |
0.13 |
5.15 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 71 | – | 71 | 1,047 | 109,044 | – |
110,091 |
110.20 |
0.08 |
7.95 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
157 | 790 | – | 947 | 2,807 | 19,889 | – |
22,696 |
15.15 |
0.20 |
1.45 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 147 | 41 | 188 | 43 | 51,999 | 19,460 |
71,502 |
62.34 |
0.00 |
3.79 |
1.42 |
| Đợt 18 |
129,978 |
24 | 928 | 2,804 | 3,756 | 118 | 1,911 | 43,199 |
45,228 |
34.80 |
0.01 |
0.14 |
3.15 |
| Tổng |
2,965,874 |
342 |
6,698 |
5,003 |
12,043 |
1,319,044 |
1,204,634 |
105,996 |
2,629,674 |
93.36 |
96.17 |
87.83 |
7.73 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 4,928 | – | – |
4928 |
139,260 | 15 | – |
139275 |
73.96 |
0.01 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – |
0 |
|||||
| Tổng |
0 |
4928 |
0 |
4928 |
139260 |
15 |
0 |
139275 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





