Trong ngày 24/11/2021, phát hiện 250 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 21.688 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
36 |
2507 |
|
2 |
5 |
127 |
19 |
1334 |
|
189 |
12 |
855 |
|
2 |
Châu Đốc |
60 |
1784 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
60 |
1128 |
|
3 |
Tân Châu |
30 |
1689 |
|
10 |
|
120 |
7 |
247 |
3 |
596 |
20 |
716 |
|
4 |
An Phú |
33 |
3088 |
|
54 |
|
202 |
21 |
1356 |
|
377 |
12 |
1099 |
|
5 |
Tịnh Biên |
8 |
1806 |
|
8 |
|
150 |
8 |
449 |
|
810 |
|
389 |
|
6 |
Tri Tôn |
20 |
2012 |
|
1 |
|
218 |
10 |
877 |
10 |
569 |
|
347 |
|
7 |
Châu Phú |
5 |
1204 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
5 |
188 |
|
8 |
Phú Tân |
10 |
2489 |
|
5 |
1 |
49 |
|
302 |
|
1075 |
9 |
1058 |
|
9 |
Châu Thành |
29 |
1512 |
|
2 |
|
85 |
5 |
237 |
4 |
632 |
20 |
556 |
|
10 |
Chợ Mới |
15 |
2857 |
|
– |
|
249 |
4 |
681 |
5 |
1435 |
6 |
492 |
|
11 |
Thoại Sơn |
4 |
535 |
|
15 |
|
76 |
2 |
287 |
|
31 |
2 |
126 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
|
130 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
|
13 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
250 |
21.688 |
|
109 |
6 |
1557 |
76 |
6640 |
22 |
6405 |
146 |
6977 |
|
Cụ thể:
*Long Xuyên: 36 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp (05 trường hợp được phát hiện tại CDC An Giang (Mỹ Hòa: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01; Bình Đức: 01; Mỹ Phước: 02); 07 trường hợp được phát hiện khi sàng lọc đầu vào tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 05; Bình Khánh: 02)).
– Khu cách ly: 24 trường hợp
+ Khu Cách ly: 19 trường hợp
+ Người về từ tỉnh khác: 05 trường hợp (Cần Thơ: 03 trường hợp, Đồng Tháp: 02 trường hợp)
*Châu Đốc: 60 trường hợp cộng đồng (27 trường hợp thuộc P.Núi Sam phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT; 01 trường hợp tại địa chỉ Ấp Vĩnh Khánh 1 – Xã Vĩnh Tế phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT; 08 trường hợp phát hiện do bệnh nhân đến khám bệnh tại BVĐKKV; 18 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Nhật Tân; 05 trường hợp phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại BVĐKKV; 01 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 1 – P.Vĩnh Mỹ phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại BV Nhật Tân).
*Châu Thành: 29 trường hợp
– Cộng đồng : 20 trường hợp (02 trường hợp thị trấn An Châu liên quan ổ dịch công ty Cá Biển Hồ; 02 trường hợp thị trấn An Châu liên quan ổ dịch công ty T-H Mỹ Qúi; 01 trường hợp ấp Hòa Long 4, thị trấn An Châu liên quan ổ dịch công ty Trần Nguyên, Long Xuyên; 01 trường hợp ấp Hòa Lợi 1,Vĩnh Lợi tầm soát BVTMAG; 06 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp xã Cần Đăng; 02 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Hòa); 08 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (03 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Bình Thạnh; 02 trường hợp xã Cần Đăng)).
– Khu phong tỏa: 04 trường hợp (03 trường hợp ấp An Hòa, An Hòa; 01 trường hợp Hòa Long 4, thị trấn An Châu).
– Khu cách ly tập trung: 05 trường hợp
*Tri Tôn: 20 trường hợp
– Khu phong tỏa: 10 trường hợp tại ấp Tà On, xã Châu Lăng.
– Khu cách ly tập trung: 10 trường hợp.
*Tịnh Biên: 08 trường hợp trong khu cách ly tập trung
*An Phú: 33 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp (11 trường hợp phát hiện test nhanh tại TYT (02 trường hợp xã Khánh Bình; 01 trường hợp xã Phước Hưng; 05 trường hợp xã Quốc Thái; 03 trường hợp TT. An Phú); 01 trường hợp xã Nhơn Hội F1 tăng lên F0).
– Khu cách ly tập trung: 21 trường hợp
*Thoại Sơn: 04 trường hợp
*Cộng đồng: 02 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ ấp Phú Hữu-TT Phú Hòa, phát hiện khi khám sàng lọc tại BV TMAG; 01 trường hợp địa chỉ ấp Tân Đông – TT Óc Eo phát hiện khi khám sàng lọc tại BV M-TMH-RHMAG).
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp.
*Chợ Mới: 15 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp (03 trường hợp xã Mỹ Hội Đông (ấp Mỹ Thuận), ghi nhận qua tầm sóat mẫu tại Trạm Y tế xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã Kiến An (ấp Long Hạ), ghi nhận qua tầm sóat mẫu tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới; 02 trường hợp tự đến BVĐKTT AG điều trị và phát hiện (01 trường hợp xã Kiến An; 01 trường hợp xã Nhơn Mỹ)).
-Khu Phong tỏa: 05 trường hợp (03 trường hợp tại ấp An Qưới- xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp tại ấp Long Mỹ 1- xã Long Giang; 01 trường hợp ấp Kiến Qưới 1- xã Kiến Thành).
-Khu cách ly tập trung: 04 trường hợp
* Phú Tân: 10 trường hợp
– Cộng đồng: 09 trường hợp (04 trường hợp tại thị trấn Chợ Vàm (ấp Phú hiệp: 01 trường hợp; ấp Phú Vinh: 03 trường hợp) phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 01 trường hợp ấp Hòa Bình 2- Hòa Lạc phát hiện qua tầm soát Trung tâm Y tế Phú Tân; 01 trường hợp tại ấp Long Hòa 2- Long Hòa là F1 của F0 trước; 02 trường hợp tại ấp Bình Phú 2- Phú Bình liên quan đến ổ dịch chợ Bình Phú 2- Phú Bình; 01 trường hợp tại ấp Hưng Mỹ- Phú Hưng phát hiện qua tầm soát bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang).
– Người về từ các tỉnh có dịch: 01 trường hợp về từ Bình Dương.
*Châu Phú: 05 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK Nhật Tân (03 trường hợp xã Khánh Hòa; 01 trường hợp xã Vĩnh Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây).
* Tân Châu: 30 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại ấp Long Hòa, xã Long An phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng; 11 trường hợp địa chỉ tại phường Long Châu (01 ở khóm Long Châu phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Bệnh viện Nhật Tân, 10 ở khóm Long Thạnh phát hiện qua công tác tầm soát F1); 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long An A, phường Long Phú phát hiện qua công tác tầm soát F1; 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị D, phường Long Thạnh phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại phòng khám tư nhân BS Hầu; 03 trường hợp địa chỉ tại xã Phú Vĩnh phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Tân Lợi, xã Tân An phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Bệnh viện Nhật Tân; 02 trường hợp địa chỉ tại xã Vĩnh Hòa (01 ở ấp Vĩnh Thạnh C phát hiện qua công tác tầm soát F1, 01 ở ấp Vĩnh Thạnh A phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng).
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương
– Khu cách ly tập trung: 07 trường hợp
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 24/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
36 |
507 |
6 |
71 |
11 |
143 |
19 |
293 |
17 |
159 |
|
2 |
Châu Đốc |
60 |
384 |
8 |
47 |
26 |
171 |
26 |
166 |
17 |
70 |
|
3 |
Tân Châu |
30 |
327 |
3 |
67 |
1 |
111 |
26 |
149 |
|
|
|
4 |
An Phú |
33 |
597 |
7 |
167 |
4 |
193 |
22 |
237 |
5 |
83 |
|
5 |
Tịnh Biên |
8 |
346 |
|
64 |
4 |
232 |
4 |
50 |
5 |
54 |
|
6 |
Tri Tôn |
20 |
440 |
6 |
131 |
12 |
279 |
2 |
30 |
1 |
46 |
|
7 |
Châu Phú |
5 |
381 |
|
1 |
5 |
249 |
|
131 |
5 |
37 |
|
8 |
Phú Tân |
10 |
139 |
6 |
45 |
3 |
79 |
1 |
15 |
|
16 |
|
9 |
Châu Thành |
29 |
386 |
12 |
90 |
6 |
141 |
11 |
155 |
10 |
66 |
|
10 |
Chợ Mới |
15 |
466 |
3 |
107 |
3 |
253 |
9 |
106 |
5 |
122 |
|
11 |
Thoại Sơn |
4 |
81 |
|
21 |
1 |
20 |
3 |
40 |
|
|
|
Tổng |
250 |
4054 |
51 |
811 |
76 |
1871 |
123 |
1372 |
65 |
653 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 24/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
5 |
127 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
5 |
23 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
120 |
|
25 |
|
31 |
|
50 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
150 |
|
7 |
|
35 |
|
47 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
218 |
|
69 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
1 |
49 |
|
12 |
|
4 |
1 |
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
2409 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
76 |
|
12 |
|
6 |
|
47 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
6 |
1557 |
|
321 |
|
196 |
1 |
776 |
|
196 |
5 |
68 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
23/11 |
24/11 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
184 |
209 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
716 |
558 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
7.806 |
4.457 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
82.645 |
83.203 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
680 |
471 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
718 |
696 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
9.451 |
9.226 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
75.043 |
75.739 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.840 |
1.633 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
305.804 |
307.437 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
410 |
65 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1065 |
5 |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Châu Phú |
594 |
1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
431 |
20 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
452 |
63 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
577 |
53 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
141 |
8 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
556 |
109 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
288 |
41 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
751 |
116 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
52 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
77 |
1 |
|
|
|
5 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
74 |
8 |
|
|
|
9 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
284 |
59 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5774 |
549 |
15.581 |
|
6 |
17 |
327 |
|
* Tử vong: 17 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 05 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 09 trường hợp; Bệnh viện đa khoa Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.950 đ/c, trong đó: BP: 796 đ/c; lực lượng khác: 1.154 đ/c gồm: QS: 174 đ/c, DQ: 599 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/01 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 23/11/2021; rời khỏi địa bàn 01/03 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/417 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Phát hiện, xử lý 01 vụ/01 đối tượng người Việt Nam; không xử phạt vi phạm hành chính do đối tượng là trẻ em dưới 16 tuổi. Tiến hành bàn giao cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương đưa đi cách ly tập trung 01 đối tượng nhập cảnh trái phép.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – |
20,848 |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – |
30,742 |
207 |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
|
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – |
27,273 |
18,677 |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
|
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – |
29,327 |
1,161 |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
|
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – |
44,623 |
40,888 |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
|
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – |
27,888 |
14,467 |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
|
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – |
19,557 |
1,366 |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
|
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – |
91,725 |
45,951 |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
|
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – |
55,379 |
20,823 |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – |
554,063 |
9,579 |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
|
| Đợt 11 |
740,348 |
118 | 1,266 | 8,286 | 9,670 |
392,934 |
223,984 |
21,583 |
638,501 |
86.24 |
28.65 |
16.33 |
1.57 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – |
4,167 |
27,655 |
– |
31,822 |
43.30 |
0.30 |
2.02 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
141 | 1,984 | – | 2,125 |
14,104 |
539,476 |
3,921 |
557,501 |
109.40 |
1.03 |
39.33 |
0.29 |
| Đợt 14 |
146,002 |
98 | 2,359 | 3,173 | 5,630 |
1,360 |
63,410 |
8,476 |
73,246 |
50.17 |
0.10 |
4.62 |
0.62 |
| Đợt 15 |
99,900 |
12 | 702 | – | 714 |
1,040 |
108,452 |
– |
109,492 |
109.60 |
0.08 |
7.91 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
246 | 1,361 | – | 1,607 |
2,547 |
17,515 |
– |
20,062 |
13.40 |
0.19 |
1.28 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 97 | – | 97 |
43 |
49,427 |
14,721 |
64,191 |
55.96 |
0.00 |
3.60 |
1.07 |
| Đợt 18 |
129,978 |
17 | 161 | 10,599 | 10,777 |
17 |
163 |
19,207 |
19,387 |
14.92 |
0.00 |
0.01 |
1.40 |
| Tổng |
2,965,874 |
632 |
7,930 |
22,058 |
30,620 |
1,317,637 |
1,183,201 |
67,908 |
2,568,746 |
86.61 |
96.06 |
86.26 |
4.95 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi |
1954 |
4 |
0 |
1958 |
128159 |
15 |
128174 |
68.07 |
0.01 |
0.00 |
|||
| 3-12 tuổi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||
| Tổng |
0 |
1954 |
4 |
1958 |
128159 |
15 |
0 |
128174 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





