Trong ngày 23/11/2021, phát hiện 181 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 21.438 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
34 |
2471 |
|
2 |
|
122 |
23 |
1315 |
|
189 |
11 |
843 |
|
2 |
Châu Đốc |
18 |
1724 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
18 |
1068 |
|
3 |
Tân Châu |
10 |
1659 |
|
10 |
|
120 |
|
240 |
4 |
593 |
6 |
696 |
|
4 |
An Phú |
19 |
3055 |
|
54 |
|
202 |
11 |
1335 |
|
377 |
8 |
1087 |
|
5 |
Tịnh Biên |
52 |
1798 |
|
8 |
1 |
150 |
|
441 |
8 |
810 |
43 |
389 |
|
6 |
Tri Tôn |
4 |
1992 |
|
1 |
|
218 |
3 |
867 |
|
559 |
1 |
347 |
|
7 |
Châu Phú |
3 |
1199 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
3 |
183 |
|
8 |
Phú Tân |
11 |
2479 |
|
5 |
|
48 |
|
302 |
|
1075 |
11 |
1049 |
|
9 |
Châu Thành |
12 |
1483 |
|
2 |
|
85 |
|
232 |
6 |
628 |
6 |
536 |
|
10 |
Chợ Mới |
12 |
2842 |
|
– |
1 |
249 |
9 |
677 |
1 |
1430 |
1 |
486 |
|
11 |
Thoại Sơn |
4 |
531 |
|
15 |
1 |
76 |
|
285 |
|
31 |
3 |
124 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
2 |
130 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
2 |
13 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
181 |
21.438 |
|
109 |
3 |
1551 |
46 |
6564 |
19 |
6383 |
113 |
6831 |
|
Cụ thể:
*Long Xuyên: 34 trường hợp
– Cộng đồng: 11 trường hợp được phát hiện khi sàng lọc đầu vào tại BVĐKTTAG (Mỹ Thạnh: 02; Bình Đức: 02; Mỹ Quý: 02; Mỹ Thới: 01; Bình Khánh: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Khánh: 01)
– Cách ly tập trung: 23 trường hợp
*Châu Đốc: 18 trường hợp cộng đồng (07 trường hợp thuộc P.Châu Phú A phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT; 01 trường hợp tại địa chỉ Khóm 3 – P.Châu Phú A phát hiện qua khám sàng lọc định kỳ cho NVYT tại TTYT-TPCĐ; 03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc định kỳ cho NVYT tại BVĐKKV; 07 trường hợp bệnh nhân tự đến khám bệnh, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV).
*Tri Tôn: 04 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại ấp Tà Miệt, xã Lương Phi.
– Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp
*Châu Thành: 12 trường hợp
– Cộng đồng : 06 trường hợp (01 trường hợp ấp Đồng Bình Nhất, Vĩnh Thành liên quan ổ dịch công ty Hưng Phúc Thịnh; 01 trường hợp ấp Đồng Bình Nhất, Vĩnh Thành liên quan ổ dịch công ty May Đức Thành 1; 03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (02 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã An Hòa); 01 trường hợp ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Bình tầm soát BVSNAG
– Khu phong tỏa: 06 trường hợp ấp An Hòa – xã An Hòa
*Chợ Mới: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp tự đến BVĐKTT AG điều trị và phát hiện (ấp Nhơn An -xã Nhơn Mỹ).
– Khu Phong tỏa: 01 trường hợp TT Mỹ Luông (ấp Mỹ Tân).
– Khu cách ly: 10 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 09 trường hợp
+ Người về các tỉnh có dịch: 01 trường hợp về từ TP.HCM
*Phú Tân: 11 trường hợp cộng đồng (01 trường hợp tại ấp Bình Trung 2- Bình Thạnh Đông là F1 của F0 trước; 02 trường hợp ấp Bình Phú 2- Phú Bình phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 03 trường hợp tại ấp Hưng Hòa- Phú Hưng phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 05 trường hợp tại Phú Mỹ (ấp Cái Tắc: 04 trường hợp, ấp Phú Hòa: 01 trường hợp) phát hiện qua tầm cộng đồng).
*An Phú: 19 trường hợp
– Cộng đồng: 08 trường hợp (03 trường hợp xã Quốc Thái phát hiện test nhanh tại TYT; 01 trường hợp TT. Long Bình là nhân viên TYT Quốc Thái tầm soát định kỳ; 04 trường hợp là nhân viên TTYT huyện phát hiện tầm soát định kỳ).
– Khu cách ly tập trung: 11 trường hợp
*Tân Châu: 10 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp (02 trường hợp địa chỉ tại ấp 3, xã Vĩnh Xương (01 phát hiện qua công tác tầm soát F1, 01 phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang); 04 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp địa chỉ tại ấp Tân Phú B – xã Tân An; 02 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị A – phường Long Hưng; 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Quới A – phường Long Phú)).
– Khu phong tỏa: 04 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh D, phường Long Thạnh; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Vĩnh Thạnh C, xã Vĩnh Hòa; 02 trường hợp địa chỉ tại xã Châu Phong (01 ở ấp Vĩnh Tường 1, 01 ở ấp Vĩnh Tường 2)).
*Thoại Sơn: 04 trường hợp
– Cộng đồng: 03 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang.
– Người về từ các tỉnh: 01 trường hợp về tư Bình Dương
*Châu Phú: 03 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc nhập viện BVĐKTT An Giang (01 trường hợp xã Bình Thủy; 01 trường hợp xã Bình Mỹ; 01 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây).
*Tịnh Biên: 52 trường hợp
– Cộng đồng: 43 trường hợp phát hiện qua công tác truy vết mở rộng (05 trường hợp Vĩnh Tây, Vĩnh Trung; 12 trường hợp thị trấn Nhà Bàng gồm: 07 trường hợp khóm Thới Hòa, 04 trường hợp khóm Sơn Đông, 01 trường hợp khóm Trà Sư; 01 trường hợp ấp Phú Nhất, An Phú; 09 trường hợp thị trấn Tịnh Biên gồm: 08 trường hợp khóm Xuân Hòa, 01 trường hợp khóm Xuân Biên; 06 trường hợp xã Nhơn Hưng gồm: 02 trường hợp ấp Đông Hưng, 04 trường hợp ấp Tây Hưng; 03 trường hợp xã An Cư gồm: 02 trường hợp ấp Vĩnh Thượng, 01 trường hợp ấp Soài Chếk; 03 trường hợp xã Thới Sơn gồm: 01 trường hợp ấp Núi Két, 02 trường hợp ấp Sơn Tây; 04 trường hợp ấp Tân Thuận, xã Tân Lợi).
– Khu phong tỏa: 08 trường hợp (01 trường hợp xã An Hảo; 07 trường hợp xã Văn Giáo).
– Khu cách ly: 01 trường hợp về từ Bình Dương
*BVĐK TT AG: 02 trường hợp địa chỉ Cần Thơ đến khám bệnh và phát hiện tại đây
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 23/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
34 |
471 |
5 |
65 |
15 |
132 |
14 |
274 |
18 |
142 |
|
2 |
Châu Đốc |
18 |
324 |
2 |
39 |
4 |
145 |
12 |
140 |
1 |
53 |
|
3 |
Tân Châu |
10 |
297 |
|
64 |
2 |
110 |
8 |
123 |
|
|
|
4 |
An Phú |
19 |
564 |
1 |
160 |
1 |
189 |
17 |
215 |
7 |
78 |
|
5 |
Tịnh Biên |
52 |
338 |
12 |
64 |
27 |
228 |
13 |
46 |
11 |
49 |
|
6 |
Tri Tôn |
4 |
420 |
2 |
125 |
2 |
267 |
|
28 |
1 |
45 |
|
7 |
Châu Phú |
3 |
376 |
|
1 |
3 |
244 |
|
131 |
3 |
32 |
|
8 |
Phú Tân |
11 |
129 |
5 |
39 |
3 |
76 |
3 |
14 |
1 |
16 |
|
9 |
Châu Thành |
12 |
357 |
6 |
78 |
3 |
135 |
3 |
144 |
3 |
56 |
|
10 |
Chợ Mới |
12 |
451 |
2 |
104 |
6 |
250 |
4 |
97 |
4 |
117 |
|
11 |
Thoại Sơn |
4 |
77 |
|
21 |
3 |
19 |
1 |
37 |
|
|
|
Tổng |
179 |
3804 |
35 |
760 |
69 |
1795 |
75 |
1249 |
49 |
588 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang
(tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 23/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
122 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
|
18 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
120 |
|
25 |
|
31 |
|
50 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
1 |
150 |
|
7 |
|
35 |
1 |
47 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
218 |
|
69 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
48 |
|
12 |
|
4 |
|
23 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
1 |
2409 |
1 |
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
1 |
76 |
|
12 |
|
6 |
1 |
47 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
2 |
1551 |
1 |
321 |
|
196 |
2 |
775 |
|
196 |
|
63 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
Ngày |
22/11 |
23/11 |
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
263 |
184 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
559 |
716 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
5.338 |
7.806 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
81.929 |
82.645 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
378 |
680 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
419 |
718 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
9.489 |
9.451 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
74.325 |
75.043 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.686 |
1.840 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
303.964 |
305.804 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
472 |
41 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1014 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
595 |
8 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
417 |
43 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
504 |
57 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
622 |
82 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
139 |
26 |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
An Phú |
634 |
180 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
302 |
23 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
847 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
50 |
6 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
70 |
|
|
|
|
3 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
79 |
|
|
|
|
11 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
22 |
6 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
323 |
59 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
6.090 |
533 |
15.032 |
|
6 |
16 |
310 |
|
* Tử vong: 16 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 03 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 11 trường hợp; Bệnh viện đa khoa Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.950 đ/c, trong đó: BP: 796 đ/c; lực lượng khác: 1.154 đ/c gồm: QS: 174 đ/c, DQ: 599 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 01/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 22/11/2021; rời khỏi địa bàn 03/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 417/419 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Các Đồn Biên phòng bắt, xử lý 02 vụ/03 đối tượng; phạt tiền 08 triệu đồng/02 đối tượng (không xử phạt 01 đối tượng là trẻ em dưới 16 tuổi) về hành vi qua lại biên giới quốc gia mà không làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định. Qua lấy mẫu test nhanh 03 đối tượng nhập cảnh trái phép trên cho kết quả âm tính với SARS CoV-2. Sau đó bàn giao cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid – 19 địa phương đưa đi cách ly tập trung theo quy định. Qua tiếp xúc, xử lý vụ việc trên CBCS đảm bảo các yếu tố phòng chống dịch Covid – 19.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/ Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – |
20,848 |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – |
30,742 |
207 |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
|
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – |
27,273 |
18,677 |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
|
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – |
29,327 |
1,161 |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
|
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – |
44,623 |
40,888 |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
|
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – |
27,888 |
14,467 |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
|
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – |
19,557 |
1,366 |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
|
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – |
91,725 |
45,951 |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
|
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – |
55,379 |
20,823 |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – |
554,063 |
9,579 |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
|
| Đợt 11 |
740,348 |
116 | 12,661 | 6,764 | 19,541 |
392,816 |
222,718 |
13,297 |
628,831 |
84.94 |
28.64 |
16.24 |
0.97 |
| Đợt 12 |
73,500 |
447 | 6,557 | – | 7,004 |
4,167 |
27,655 |
– |
31,822 |
43.30 |
0.30 |
2.02 |
#VALUE! |
| Đợt 13 |
509,612 |
769 | 20,401 | 210 | 21,380 |
13,963 |
537,492 |
3,921 |
555,376 |
108.98 |
1.02 |
39.19 |
0.29 |
| Đợt 14 |
146,002 |
245 | 9,583 | 5,303 | 15,131 |
1,262 |
61,051 |
5,303 |
67,616 |
46.31 |
0.09 |
4.45 |
0.39 |
| Đợt 15 |
99,900 |
881 | 26,212 | 27,093 |
1,028 |
107,750 |
– |
108,778 |
108.89 |
0.07 |
7.86 |
#VALUE! |
|
| Đợt 16 |
149,760 |
306 | 3,767 | – | 4,073 |
2,301 |
16,154 |
– |
18,455 |
12.32 |
0.17 |
1.18 |
#VALUE! |
| Đợt 17 |
114,704 |
4 | 21,114 | 4,904 | 26,022 |
43 |
49,330 |
14,721 |
64,094 |
55.88 |
0.00 |
3.60 |
1.07 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | – | 3,340 | 3,340 |
0 |
2 |
8,608 |
8,610 |
6.62 |
0.00 |
0.00 |
0.63 |
| Tổng |
2,965,874 |
2,768 |
100,295 |
20,521 |
123,584 |
1,317,005 |
1,175,271 |
45,850 |
2,538,126 |
85.58 |
96.02 |
85.68 |
3.34 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi |
32257 |
0 |
0 |
32257 |
126205 |
11 |
126216 |
67.03 |
0.01 |
0.00 |
|||
| 3-12 tuổi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||
| Tổng |
0 |
32257 |
0 |
32257 |
126205 |
11 |
0 |
126216 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





