Trong ngày 22/11/2021, phát hiện 320 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 21.257 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
||
|
1 |
Long Xuyên |
29 |
2437 |
|
2 |
1 |
122 |
22 |
1292 |
|
189 |
6 |
832 |
|
2 |
Châu Đốc |
67 |
1706 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
67 |
1050 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
1649 |
|
10 |
1 |
120 |
3 |
240 |
3 |
589 |
4 |
690 |
|
4 |
An Phú |
16 |
3036 |
|
54 |
|
202 |
11 |
1324 |
|
377 |
5 |
1079 |
|
5 |
Tịnh Biên |
32 |
1746 |
|
8 |
|
149 |
16 |
441 |
2 |
802 |
14 |
346 |
|
6 |
Tri Tôn |
61 |
1988 |
|
1 |
|
218 |
49 |
864 |
3 |
559 |
9 |
346 |
|
7 |
Châu Phú |
5 |
1196 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
5 |
180 |
|
8 |
Phú Tân |
12 |
2468 |
|
5 |
|
48 |
|
302 |
|
1075 |
12 |
1038 |
|
9 |
Châu Thành |
42 |
1471 |
|
2 |
|
85 |
|
232 |
19 |
622 |
23 |
530 |
|
10 |
Chợ Mới |
16 |
2830 |
|
– |
|
248 |
9 |
668 |
3 |
1429 |
4 |
485 |
|
11 |
Thoại Sơn |
8 |
527 |
|
15 |
|
75 |
7 |
285 |
|
31 |
1 |
121 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
2 |
128 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
2 |
11 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
5 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
9 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
14 |
21 |
|
|
|
|
14 |
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
320 |
21.257 |
|
109 |
2 |
1548 |
131 |
6518 |
30 |
6364 |
157 |
6718 |
|
Cụ thể:
*Long Xuyên: 29 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp được phát hiện khi sàng lọc đầu vào tại BVĐKTTAG (Bình Khánh: 02 trường hợp; Mỹ Thạnh: 02 trường hợp; Mỹ Long: 01 trường hợp; Mỹ Quý: 01 trường hợp)
– Khu cách ly: 23 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 22 trường hợp
+ Người về từ vùng dịch: 01 trường hợp về từ Cần Thơ
* Châu Đốc: 67 trường hợp cộng đồng
+ 28 trường hợp thuộc P.Châu Phú A (8 trường hợp tại địa chỉ Khóm 3, 2 trường hợp tại địa chỉ Khóm 4, 6 trường hợp tại địa chỉ Khóm 5, 4 trường hợp tại địa chỉ Khóm 6, 6 trường hợp tại địa chỉ Khóm 8, 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Thạnh) phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 28 trường hợp thuộc P.Châu Phú B (1 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 2, 7 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 5, 1 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 3, 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 4, 4 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 7, 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 8, 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Quới, 1 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Quới 1, 3 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Quới 2, 3 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Thới 3, 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Thới 1) phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 2 trường hợp thuộc P.Núi Sam (1 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Phước 1, 1 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Đông) phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 1 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 1 – P.Vĩnh Mỹ phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 2 trường hợp thuộc P.Vĩnh Ngươn (1 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Chánh 2, 1 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Tân)phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 4 trường hợp tại địa chỉ Ấp Mỹ An – Xã Vĩnh Châu phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT.
+ 2 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Thới – P.Châu Phú B phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV
* Châu Thành: 42 trường hợp
– Cộng đồng : 23 trường hợp (01 trường hợp tại ấp Thạnh Hòa, Bình Thạnh, phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 02 trường hợp tại ấp An Hòa, An Hòa, phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 02 trường hợp tại thị trấn An Châu, phát hiện khi tầm soát tại BV ĐKTTAG; 08 trường hợp tại xã Cần Đăng liên quan ổ dịch công ty Samho; 01 trường hợp tại ấp Hòa Phú 1, thị trấn An Châu và 01 trường hợp tại ấp Thạnh Hòa, Bình Thạnh liên quan ổ dịch công ty Samho; 02 trường hợp xã Vĩnh Thành, 05 trường hợp xã Bình Hòa liên quan ổ dịch công ty Cá Biển Hồ; 01 trường hợp ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Nhuận liên quan ổ dịch công ty Apparel).
– Khu phong tỏa: 19 trường hợp (08 trường hợp ấp Phú Hòa 1, Bình Hòa; 02 trường hợp Bình Phú 2, Bình Hòa; 02 trường hợp ấp Cần Thạnh, Cần Đăng; 02 trường hợp ấp Vĩnh Lộc, Vĩnh Bình; 01 trường hợp ấp Vĩnh Qưới, Vĩnh An; 02 trường hợp ấp Đồng Bình Nhất, Vĩnh Thành; 02 trường hợp ấp Hòa Lợi 2, Vĩnh Lợi).
* Thoại Sơn: 08 trường hợp
– Cộng đồng: 01 trường hợp tại TT Phú Hòa đang điều tra dịch tể.
– Khu Cách ly tập trung: 07 trường hợp
*Tri Tôn: 61 trường hợp
– Cộng đồng: 09 trường hợp thuộc xã Châu Lăng ( ấp Tà On: 06 trường hợp, ấp An Lộc: 03 trường hợp), phát hiện qua tầm soát cộng đồng.
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp tại Khóm 3, TT Tri Tôn; 02 trường hợp tại ấp An Lộc, xã Châu Lăng).
– Khu cách ly tập trung: 49 trường hợp.
* Phú Tân: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp (07 trường hợp tại Phú Bình ( Bình Phú 1: 01 trường hợp, Bình Phú 2: 06 trường hợp) liên quan ổ dịch chợ Bình Phú 2-Phú Bình; 01 trường hợp ấp Trung Thạnh- Phú Mỹ phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 03 trường hợp tại ấp Phú Quí- Phú An là F1 của F0 trước; 01 trường hợp ấp Bình Tây 2- Bình Thạnh Đông phát hiện qua tầm soát bệnh viện Đa khoa Khu vực tỉnh).
* Tân Châu: 11 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại ấp Tân Phú B, xã Tân An phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng; 02 trường hợp địa chỉ tại ấp Phú Hưng, xã Phú Vĩnh phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Vĩnh Lợi 2, xã Châu Phong phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng).
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh D, phường Long Thạnh phát hiện qua công tác tầm soát F1 phong tỏa tại nhà, có kiểm soát; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương phát hiện qua công tác tầm soát F1 phong tỏa tại nhà, có kiểm soát; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Vĩnh Thạnh 2, xã Lê Chánh phát hiện qua công tác tầm soát F1 phong tỏa tại nhà, có kiểm soát).
– Khu cách ly: 04 trường hợp. Trong đó:
+ Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp.
+Người từ tỉnh về: 01 trường hợp về từ Bình Dương.
*Chợ Mới: 16 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp ( 01 trường hợp ấp Long Định, xã Long Điền A; 01 trường hợp ấp Nhơn Lộc – xã Nhơn Mỹ; 01 trường hợp ấp An Thạnh – xã Hòa An phát hiện khi khám sáng lọc tại BVĐKTTAG; 01 trường hợp tại ấp An Thái – xã Hòa Bình tự đến BV Sản Nhi AG điều trị và phát hiện).
-Khu Phong tỏa: 03 trường hợp (02 trường hợp TT Mỹ Luông (01 ấp Mỹ Tân, 01 ấp Thị 1); 01 trường hợp xã Long Kiến (ấp Long Hòa 2).
-Khu cách ly tập trung: 09 trường hợp
* An Phú: 16 trường hợp
– Cộng đồng: 05 trường hợp (01 trường hợp xã Vĩnh Trường phát hiện test nhanh tại TYT; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông phát hiện test nhanh tại TYT; 03 trường hợp TT. An Phú phát hiện tầm soát định kỳ).
– Khu cách ly tập trung: 11 trường hợp
*Châu Phú: 05 trường hợp cộng đồng (01 trường hợp ở Khánh Bình, Khánh Hòa, phát hiện dương tính khi test sàng lọc khi nhập viện ĐKTT An Giang; 02 trường hợp ở Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh Trung, phát hiện dương tính khi test sàng lọc khi nhập viện ĐKTT An Giang; 02 trường hợp ở Mỹ Thuận, Mỹ Phú, phát hiện dương tính khi test sàng lọc khi nhập viện Tim mạch, An Giang).
*Tịnh Biên: 32 trường hợp
– Cộng đồng: 14 trường hợp (02 trường hợp An Đông, An Hảo; 02 trường hợp Mằng Rò, Văn Giáo; 02 trường hợp Xuân Phú, Thị trấn Tịnh Biên; 04 trường hợp Vĩnh Tâm, Vĩnh Trung; 01 trường hợp Vĩnh Thượng, An Cư; 01 trường hợp Tân Thuận, Tân Lợi; 02 trường hợp Khóm 3, thị trấn Chi Lăng).
-Khu phong tỏa: 02 trường hợp thuộc xã An Hảo.
-Khu cách ly: 16 trường hợp.
* Bệnh viện Sản Nhi: 05 trường hợp có địa chỉ tại Cần Thơ.
* Bệnh viện Đa Khoa TTAG: 02 trường hợp trong đó 01 trường hợp có địa chỉ tại Kiên Giang, 01 trường hợp có địa chỉ tại Cần Thơ.
* Bệnh viện Đa khoa KV tỉnh: 14 trường hợp là nhân viên y tế.
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 22/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
29 |
437 |
3 |
60 |
7 |
117 |
19 |
260 |
8 |
124 |
|
2 |
Châu Đốc |
67 |
306 |
4 |
37 |
34 |
141 |
29 |
128 |
17 |
52 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
287 |
1 |
64 |
2 |
108 |
8 |
115 |
|
|
|
4 |
An Phú |
16 |
545 |
1 |
159 |
4 |
188 |
11 |
198 |
6 |
71 |
|
5 |
Tịnh Biên |
32 |
286 |
6 |
52 |
21 |
201 |
5 |
33 |
6 |
38 |
|
6 |
Tri Tôn |
61 |
416 |
18 |
123 |
37 |
265 |
6 |
28 |
6 |
44 |
|
7 |
Châu Phú |
5 |
373 |
|
1 |
5 |
241 |
|
131 |
5 |
29 |
|
8 |
Phú Tân |
12 |
118 |
2 |
34 |
10 |
73 |
|
11 |
2 |
15 |
|
9 |
Châu Thành |
42 |
345 |
15 |
72 |
3 |
132 |
24 |
141 |
|
53 |
|
10 |
Chợ Mới |
16 |
439 |
10 |
102 |
4 |
244 |
2 |
93 |
4 |
113 |
|
11 |
Thoại Sơn |
8 |
73 |
|
21 |
1 |
16 |
7 |
36 |
|
|
|
Tổng |
299 |
3625 |
60 |
725 |
128 |
1726 |
111 |
1174 |
54 |
539 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 22/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
1 |
122 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
1 |
18 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
1 |
120 |
|
25 |
|
31 |
1 |
50 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
149 |
|
7 |
|
35 |
|
46 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
218 |
|
69 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
48 |
|
12 |
|
4 |
|
23 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
248 |
|
81 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
75 |
|
12 |
|
6 |
|
46 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
2 |
1548 |
|
320 |
|
196 |
1 |
773 |
|
196 |
1 |
63 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
Ngày |
21/11 |
22/11 |
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
329 |
263 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
572 |
559 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
5.634 |
5.338 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
81.370 |
81.929 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
493 |
378 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
429 |
419 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
9.530 |
9.489 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
73.906 |
74.325 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1998 |
1.686 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
302.278 |
303.964 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
517 |
57 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
999 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
603 |
28 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
447 |
52 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
551 |
193 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
653 |
12 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
155 |
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
796 |
41 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
317 |
78 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
844 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
52 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
60 |
1 |
|
|
|
7 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
69 |
2 |
|
|
|
5 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
32 |
3 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
363 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
6.458 |
471 |
14.499 |
|
6 |
12 |
294 |
|
* Tử vong: 12 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 07 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 05 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.950 đ/c, trong đó: BP: 796 đ/c; lực lượng khác: 1.154 đ/c gồm: QS: 174 đ/c, DQ: 599 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 21/11/2021; rời khỏi địa bàn 04/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 419/419 trường hợp đến từ 20 quốc gia và vùng lãnh thổ
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Các Đồn Biên phòng bắt, xử lý 03 vụ/04 đối tượng; phạt tiền 16 triệu đồng/04 đối tượng về hành vi qua lại biên giới quốc gia mà không làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định. Qua lấy mẫu test nhanh 04 đối tượng nhập cảnh trái phép trên cho kết quả âm tính với SARS CoV-2. Sau đó bàn giao cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid – 19 địa phương đưa đi cách ly tập trung theo quy định. Qua tiếp xúc, xử lý vụ việc trên CBCS đảm bảo các yếu tố phòng chống dịch Covid – 19.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – |
20,848 |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – |
30,742 |
207 |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
|
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – |
27,273 |
18,677 |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
|
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – |
29,327 |
1,161 |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
|
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – |
44,623 |
40,888 |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
|
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – |
27,888 |
14,467 |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
|
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – |
19,557 |
1,366 |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
|
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – |
91,725 |
45,951 |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
|
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – |
55,379 |
20,823 |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – |
554,063 |
9,579 |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
|
| Đợt 11 |
740,348 |
3 | 94 | 2,404 | 2,501 |
392,700 |
210,057 |
6,533 |
609,290 |
82.30 |
28.63 |
15.31 |
0.48 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – |
3,720 |
21,098 |
24,818 |
33.77 |
0.27 |
1.54 |
0.00 |
|
| Đợt 13 |
509,612 |
683 |
15,191 |
1,609 | 17,483 |
13,194 |
517,091 |
3,711 |
533,996 |
104.78 |
0.96 |
37.70 |
0.27 |
| Đợt 14 |
146,002 |
106 | 2,127 | – | 2,233 |
1,017 |
51,468 |
52,485 |
35.95 |
0.07 |
3.75 |
0.00 |
|
| Đợt 15 |
99,900 |
8 | 1,695 | – | 1,703 |
147 |
81,538 |
81,685 |
81.77 |
0.01 |
5.94 |
0.00 |
|
| Đợt 16 |
149,760 |
1,151 | 3,022 | – | 4,173 |
1,995 |
12,387 |
14,382 |
9.60 |
0.15 |
0.90 |
0.00 |
|
| Đợt 17 |
114,704 |
39 | 4,122 | 8,242 | 12,403 |
39 |
28,216 |
9,817 |
38,072 |
33.19 |
0.00 |
2.06 |
0.72 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | 2 | 5,268 | 5,270 | – | 2 | 5,268 |
5,270 |
4.05 |
0.00 |
0.00 |
0.38 |
| Tổng |
2,965,874 |
1,990 |
26,253 |
17,523 |
45,766 |
1,314,237 |
1,074,976 |
25,329 |
2,414,542 |
81.41 |
95.82 |
78.37 |
1.85 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi |
7748 |
0 |
0 |
7748 |
93948 |
11 |
93959 |
49.90 |
0.01 |
0.00 |
|||
| 3-12 tuổi |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||
| Tổng |
0 |
7748 |
0 |
7748 |
93948 |
11 |
0 |
93959 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





