Trong ngày, phát hiện 252 trường hợp mắc COVID-19.- Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 20.694 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
52 |
2380 |
|
2 |
|
121 |
41 |
1254 |
|
189 |
11 |
814 |
|
2 |
Châu Đốc |
80 |
1586 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
80 |
930 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
1630 |
|
10 |
|
119 |
2 |
234 |
1 |
582 |
8 |
685 |
|
4 |
An Phú |
12 |
3000 |
|
54 |
|
202 |
9 |
1299 |
|
377 |
3 |
1068 |
|
5 |
Tịnh Biên |
10 |
1706 |
|
8 |
|
149 |
3 |
417 |
|
800 |
7 |
332 |
|
6 |
Tri Tôn |
9 |
1894 |
|
1 |
1 |
218 |
8 |
784 |
|
556 |
|
335 |
|
7 |
Châu Phú |
4 |
1185 |
|
5 |
|
183 |
4 |
362 |
|
460 |
|
175 |
|
8 |
Phú Tân |
21 |
2439 |
|
5 |
1 |
48 |
|
302 |
11 |
1071 |
9 |
1013 |
|
9 |
Châu Thành |
16 |
1393 |
|
2 |
|
85 |
|
227 |
11 |
599 |
5 |
480 |
|
10 |
Chợ Mới |
24 |
2794 |
|
– |
|
248 |
13 |
647 |
2 |
1422 |
9 |
477 |
|
11 |
Thoại Sơn |
10 |
505 |
|
15 |
|
75 |
4 |
264 |
|
31 |
6 |
120 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
1 |
126 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
1 |
9 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
2 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
4 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
7 |
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
252 |
20.694 |
|
109 |
2 |
1546 |
84 |
6278 |
25 |
6318 |
141 |
6443 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 13 trường hợp so với ngày 19/2021 (141/154). Riêng Châu Đốc tăng 36 trường hợp (trong đó NVYT 10 trường hợp).
– Phát hiện trong ngày 252 trường hợp, trong đó có 03 trường hợp địa chỉ ngoài tỉnh (02 Cần Thơ, 01 Bình Dương), đến khám bệnh tại BVĐK AG và BV Sản nhi được phát hiện tại đây.
Ghi chú: Các ca liên quan:
*Long Xuyên: 52 trường hợp
– Cộng đồng: 11 trường hợp ( 07 trường hợp phát hiện khi sàng lọc đầu vào tại BV Sản Nhi An Giang (Mỹ Thạnh: 03; Mỹ Thới: 01; Mỹ Long: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Phước: 01); 02 trường hợp phát hiện khi sàng lọc đầu vào tại BVĐKTTAG (Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 01); 02 trường hợp địa chỉ: Đông Thịnh 8, Mỹ Phước,phát hiện khi tầm soát cộng đồng).
– Cách ly tập trung: 41 trường hợp
*Châu Đốc: 80 trường hợp
– Cộng đồng: 80 trường hợp
+ 26 trường hợp thuộc P.Châu Phú A, phát hiện qua khám sàng lọc tại Trạm Y tế.
+ 16 trường hợp thuộc P.Châu Phú B phát hiện qua khám sàng lọc tại Trạm Y tế .
+ 05 trường hợp thuộc P.Núi Sam phát hiện qua khám sàng lọc tại Trạm Y tế.
+ 03 trường hợp tại địa chỉ K.Vĩnh Chánh 3 – P.Vĩnh Ngươn phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV.
+ 03 trường hợp thuộc P.Châu Phú A phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV.
+ 16 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV (08 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 03 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 04 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ; 01 trường hợp xã Vĩnh Châu)
+ 01 trường hợp tại địa chỉ K.Châu Long 1 – P.Vĩnh Mỹ phát hiện qua khám sàng lọc tại BV Sản Nhi AG.
+ 06 trường hợp phát hiện qua test nhanh tầm soát định kỳ cho NVYT thuộc TTYT Châu Đốc.
+ 04 trường hợp phát hiện qua test nhanh tầm soát định kỳ cho NVYT thuộc BVKV tỉnh.
* Phú Tân: 21 trường hợp
– Cộng đồng: 09 trường hợp (03 trường hợp ấp Hòa An- Hòa Lạc liên quan ổ dịch tại Phú Bình; 02 trường hợp ấp Bình Trung 2- Bình Thạnh Đông phát hiện qua tầm soát Trung tâm Y tế Phú Tân; 02 trường hợp tại ấp Bình Thành- Phú Bình phát hiện khi đi khám bệnh tại Châu Phú; 02 trường hợp tại Phú Mỹ (ấp Cái Tắc: 01 trường hợp; ấp Trung 1: 01 trường hợp) phát hiện qua tầm soát Trung tâm Y tế Phú Tân).
– Khu phong tỏa: 11 trường hợp (08 trường hợp ấp Bình Phú 2-Phú Bình; 02 trường hợp ấp Bình Phú 1- Phú Bình; 01 trường hợp ấp Hiệp Hòa- Hiệp xương).
– Người về từ vùng có dịch: 01 trường hợp về từ Bình Dương
* Châu Thành: 16 trường hợp
– Cộng đồng : 05 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT An Giang (01 trường hợp xã An Hòa; 01 trường họp xã VĩnhThành; 01 trường hợp xã Bình Hòa); 02 trường hợp liên quan ổ dịch công ty Cá Biển Hồ (01 trường hợp xã An Hòa; 01 trường hợp thị trấn An Châu)).
– Khu phong tỏa: 11 trường hợp ( 10 trường hợp thuộc thị trấn An Châu (02 trường hợp ấp Hòa Long 4; 08 trường hợp ấp Hòa Long 3); 01 trường hợp Đông Phú 1, Vĩnh Thành).
* Chợ Mới: 24 trường hợp
Cộng đồng: 09 trường hợp ( 04 trường hợp tự đến BVĐKTT AG điều trị và phát hiện (01 ấp Long Hòa – TT Chợ Mới; 01 ấp Long Thạnh 1- xã Long Giang; 01 ấp Mỹ Đức – xã Mỹ Hội Đông; 01 ấp Tấn Lợi- xã Tấn Mỹ); 04 trường hợp tự đến BV Sản nhi AG điều trị và phát hiện (01 ấp An Thái – xã Hòa Bình; 01 ấp Mỹ Hòa – xã Nhơn Mỹ; 01 ấp Bình Trung- xã Bình Phước Xuân; 01 ấp Bình Thạnh 2 – xã Hòa An); 01 trường hợp tự đến BVTM AG điều trị và phát hiện (địa chỉ ấp Kiến Hưng 2 xã Kiến Thành)).
- Khu Phong tỏa: 02 trường hợp xã Long Điền B (01 Long Phú 2, 01 Long Qưới 1);
– Khu cách ly tập trung: 13 trường hợp
* Tri Tôn: 09 trường hợp
– Khu cách ly: 09 trường hợp trong đó:
+ Khu cách ly tập trung: 08 trường hợp
+ Người về từ các tỉnh: 01 trường hợp về từ Đồng Nai.
* Tịnh Biên: 10 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp thuộc khóm 3, thị trấn Chi Lăng. Phát hiện qua công tác truy vết mở rộng do có tiếp xúc với trường hợp F0.
– Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp.
* Thoại Sơn: 10 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp ( 02 trường hợp ấp Vĩnh Trung – xã Vĩnh trạch, đang điều tra dịch tể; 03 trường hợp tự đến BVĐK TT AG khám bệnh và phát hiện; 01 trường hợp tự đến BVSN khám bệnh và phát hiện).
– Khu cách ly tập trung: 04 trường hợp
* Tân Châu: 11 trường hợp
– Cộng đồng: 08 trường hợp ( 02 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại Bệnh viện Sản Nhi An Giang (01 trường hợp địa chỉ tại ấp Phú Hữu 1 – xã Lê Chánh; 01 ở khóm Long Thị D – phường Long Thạnh); 05 trường hợp hiện qua công tác tầm soát cộng đồng (01 trường hợp địa chỉ xã Long An; 01 trường hợp địa chỉ tại phường Long Thạnh; 02 trường hợp địa chỉ xã Phú Vĩnh; 01 trường hợp địa chỉ xã Vĩnh Hòa); 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Tân Hòa B, xã Tân An phát hiện qua công tác công tác khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu).
- Khu phong tỏa: 01 trường hợp địa chỉ tại ấp Phú Yên – xã Phú Lộc
– Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp.
* Châu Phú: 04 trường hợp trong khu cách ly tập trung
* An Phú: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 03 trường hợp (01 trường hợp xã Nhơn Hội F1 tăng lên F0; 01 trường hợp xã Vĩnh Hậu vô TTYT An Phú khám bệnh Test dương và có kết quả PCR dương ngày 20/11/2021; 01 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông vô TTYT An Phú khám bệnh Test dương và có kết quả PCR dương ngày 20/11/2021).
– Khu cách ly tập trung: 09 trường hợp
* BV Sản nhi: 02 trường hợp địa chỉ ngoài tỉnh (01 Cần Thơ; 01 Bình Dương).
* BVĐK TT AG: 01 trường hợp địa chỉ ngoài tỉnh (01 Cần Thơ)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 20/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
52 |
408 |
4 |
57 |
14 |
110 |
34 |
241 |
16 |
116 |
|
2 |
Châu Đốc |
80 |
239 |
13 |
33 |
37 |
107 |
30 |
99 |
8 |
35 |
|
3 |
Tân Châu |
11 |
276 |
3 |
63 |
3 |
106 |
5 |
107 |
|
|
|
4 |
An Phú |
12 |
529 |
5 |
158 |
2 |
184 |
5 |
187 |
5 |
65 |
|
5 |
Tịnh Biên |
10 |
254 |
3 |
46 |
5 |
180 |
2 |
28 |
1 |
32 |
|
6 |
Tri Tôn |
9 |
355 |
3 |
105 |
6 |
228 |
|
22 |
1 |
38 |
|
7 |
Châu Phú |
4 |
368 |
|
1 |
4 |
236 |
|
131 |
2 |
24 |
|
8 |
Phú Tân |
21 |
106 |
3 |
32 |
16 |
63 |
2 |
11 |
3 |
13 |
|
9 |
Châu Thành |
16 |
303 |
4 |
57 |
3 |
129 |
9 |
117 |
2 |
53 |
|
10 |
Chợ Mới |
24 |
423 |
6 |
92 |
12 |
240 |
6 |
91 |
3 |
109 |
|
11 |
Thoại Sơn |
10 |
65 |
4 |
21 |
|
15 |
6 |
29 |
|
|
|
Tổng |
249 |
3326 |
48 |
665 |
102 |
1598 |
99 |
1063 |
41 |
485 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang
(tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 20/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
121 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
|
17 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
119 |
|
25 |
|
31 |
|
49 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
149 |
|
7 |
|
35 |
|
46 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
1 |
218 |
|
69 |
1 |
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
1 |
48 |
|
12 |
|
4 |
1 |
23 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
248 |
|
81 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
75 |
|
12 |
|
6 |
|
46 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
2 |
1546 |
|
320 |
1 |
196 |
1 |
772 |
|
196 |
|
62 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
Ngày |
19/11 |
20/11 |
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
173 |
172 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
642 |
601 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
6.306 |
5.877 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
75.135 |
75.736 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
769 |
449 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
711 |
318 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
9.335 |
9.466 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
73.159 |
73.477 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
2349 |
2.083 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
298.197 |
300.280 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
646 |
11 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
891 |
|
|
|
|
1 |
|
|
3 |
Châu Phú |
652 |
53 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
483 |
36 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
784 |
71 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
680 |
56 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
141 |
8 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
840 |
79 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
376 |
87 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
881 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
52 |
6 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
60 |
|
|
|
|
2 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
50 |
|
|
|
|
4 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
19 |
2 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
342 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
6897 |
409 |
13.529 |
|
6 |
7 |
262 |
|
* Tử vong: 07 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang 02 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 04 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 01 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.905 đ/c, trong đó: BP: 796đ/c; lực lượng khác: 1.109 đ/c: Quân sự 156 đ/c, Dân quân 587 đ/c, Công an 324đ/c, Hải quan 12 đ/c, Kiểm dịch 10 đ/c, Công ty phà An Giang 10 đ/c, Tổ giúp việc 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 18/11/2021; rời khỏi địa bàn 04/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 419/423 trường hợp đến từ 20 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
||||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/ Vaccine đã nhận (%) |
|
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Abdala |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Abdala |
Tổng |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
|
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – |
20,848 |
20,848 |
107.46 |
|
1.52 |
0.00 |
0.00 |
||
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – |
30,742 |
207 |
30,949 |
113.57 |
|
2.24 |
0.02 |
0.00 |
|
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – |
27,273 |
18,677 |
45,950 |
109.43 |
|
1.99 |
1.36 |
0.00 |
|
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – |
29,327 |
1,161 |
30,488 |
111.70 |
|
2.14 |
0.08 |
0.00 |
|
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – |
44,623 |
40,888 |
85,511 |
111.41 |
|
3.25 |
2.98 |
0.00 |
|
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – |
27,888 |
14,467 |
42,355 |
106.94 |
|
2.03 |
1.05 |
0.00 |
|
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – |
19,557 |
1,366 |
20,923 |
118.34 |
|
1.43 |
0.10 |
0.00 |
|
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – |
91,725 |
45,951 |
137,676 |
105.73 |
|
6.69 |
3.35 |
0.00 |
|
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – |
55,379 |
20,823 |
76,202 |
114.20 |
|
4.04 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – |
554,063 |
9,519 |
563,582 |
101.51 |
|
40.39 |
0.69 |
0.00 |
|
| Đợt 11 |
740,348 |
54 | 1,887 | – | 1,941 |
392,690 |
207,690 |
600,380 |
81.09 |
|
28.63 |
15.14 |
0.00 |
|
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – |
2,873 |
16,578 |
19,451 |
26.46 |
|
0.21 |
1.21 |
0.00 |
|
| Đợt 13 |
509,612 |
68 | 1,414 | 1,800 | 3,282 |
12,112 |
493,484 |
1,800 |
507,396 |
99.57 |
|
0.88 |
35.98 |
0.13 |
| Đợt 14 |
146,002 |
267 | 3,081 | – | 3,348 |
652 |
38,983 |
39,635 |
27.15 |
|
0.05 |
2.84 |
0.00 |
|
| Đợt 15 |
99,900 |
28 | 3,184 | – | 3,212 |
109 |
72,276 |
72,385 |
72.46 |
|
0.01 |
5.27 |
0.00 |
|
| Đợt 16 |
149,760 |
249 | 4,489 | – | 4,738 |
723 |
7,258 |
7,981 |
5.33 |
|
0.05 |
0.53 |
0.00 |
|
| Tổng |
2721192 |
666 |
14055 |
1800 |
16521 |
1310584 |
989328 |
1800 |
2301712 |
84.58 |
|
95.55 |
72.13 |
0.13 |
|
12-17 tuổi |
||||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
|
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
|
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi |
18930 |
0 |
18930 |
75323 |
11 |
75334 |
|
40.01 |
0.01 |
0.00 |
||||
| 3-12 tuổi |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||||||||
| Tổng |
0 |
18930 |
0 |
18930 |
75323 |
11 |
0 |
75334 |
||||||
Nguồn: angiang.gov.vn





