Trong ngày 19/10/2021, phát hiện 194 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 8.135 trường hợp (có 17 trường hợp tái dương tính).
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
34 |
514 |
|
2 |
18 |
85 |
14 |
113 |
|
74 |
2 |
240 |
|
2 |
Châu Đốc |
8 |
432 |
|
7 |
4 |
81 |
4 |
156 |
|
121 |
|
67 |
|
3 |
Tân Châu |
38 |
842 |
|
7 |
7 |
49 |
1 |
158 |
|
234 |
30 |
394 |
|
4 |
An Phú |
19 |
1692 |
|
40 |
4 |
80 |
3 |
485 |
10 |
354 |
2 |
733 |
|
5 |
Tịnh Biên |
4 |
463 |
|
7 |
|
137 |
4 |
200 |
|
50 |
|
69 |
|
6 |
Tri Tôn |
21 |
447 |
|
1 |
6 |
141 |
3 |
123 |
12 |
104 |
|
78 |
|
7 |
Châu Phú |
9 |
214 |
|
5 |
9 |
78 |
|
39 |
|
35 |
|
57 |
|
8 |
Phú Tân |
10 |
1989 |
|
5 |
|
30 |
2 |
293 |
5 |
926 |
3 |
735 |
|
9 |
Châu Thành |
1 |
697 |
|
2 |
|
22 |
|
191 |
|
391 |
1 |
91 |
|
10 |
Chợ Mới |
34 |
670 |
|
– |
6 |
96 |
7 |
133 |
21 |
251 |
|
190 |
|
11 |
Thoại Sơn |
16 |
175 |
|
15 |
11 |
39 |
|
66 |
|
27 |
5 |
28 |
|
Tổng |
194 |
8.135 |
|
91 |
65 |
838 |
38 |
1957 |
48 |
2567 |
43 |
2682 |
|
*Nhận xét:
– Tình hình dịch bệnh trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng vẫn còn xảy ra.
– Trong ngày phát hiện ca F0 tại BVĐK TT An Giang, hiện Bệnh viện đang thực hiện điều tra tuy vết và xét nghiệm tầm soát.
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 19/10/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
Mới |
TS |
||
|
1 |
Long Xuyên |
18 |
85 |
5 |
11 |
2 |
6 |
8 |
25 |
1 |
38 |
2 |
5 |
|
2 |
Châu Đốc |
4 |
81 |
2 |
16 |
1 |
20 |
1 |
26 |
|
19 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
7 |
49 |
|
5 |
6 |
22 |
1 |
20 |
|
2 |
|
|
|
4 |
An Phú |
4 |
80 |
|
4 |
2 |
12 |
2 |
62 |
|
2 |
|
|
|
5 |
Tịnh Biên |
|
137 |
|
6 |
|
33 |
|
40 |
|
58 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
6 |
141 |
3 |
50 |
|
14 |
1 |
65 |
1 |
10 |
1 |
2 |
|
7 |
Châu Phú |
9 |
78 |
|
11 |
|
|
9 |
65 |
|
2 |
|
|
|
8 |
Phú Tân |
|
30 |
|
11 |
|
4 |
|
14 |
|
1 |
|
|
|
9 |
Châu Thành |
|
22 |
|
2 |
|
|
|
19 |
|
1 |
|
|
|
10 |
Chợ Mới |
6 |
96 |
3 |
31 |
|
9 |
2 |
47 |
1 |
8 |
|
1 |
|
11 |
Thoại Sơn |
11 |
39 |
2 |
7 |
|
2 |
7 |
23 |
|
4 |
2 |
3 |
|
Tổng |
65 |
838 |
15 |
154 |
11 |
122 |
31 |
406 |
3 |
145 |
5 |
11 |
|
Ghi chú các ca liên quan:
*Long Xuyên: 34 trường hợp
Cộng đồng: 02 trường hợp có liên quan đến khóm Bình Thới 1 và Bình Thới 2, Bình Khánh.
Khu cách ly: 32 trường hợp. Trong đó:
+ 18 trường hợp là người về từ vùng dịch (Bình Dương: 08, HCM: 05, Đồng Nai: 02, Long An: 01, Tiền Giang: 01, Cần Thơ: 01)
+ Khu CLTT: 14 trường hợp (trong đó 03 trường hợp liên quan đến ca F0 của BVĐK tỉnh An Giang).
*Châu Phú: 09 trường hợp trong khu cách ly về từ Bình Dương
*Châu Thành: 01 trường hợp cộng đồng tại ấp Phú Hòa 1, Bình Hòa liên quan ổ dịch BVĐKTTAG.
*Chợ Mới: 34 trường hợp
Khu Phong tỏa: 21 trường hợp
+ 11 trường hợp địa chỉ (04 trường hợp ấp Long Tân, 04 trường hợp ấp Long Thành, 02 trường hợp ấp Long Thuận, 01 trường hợp ấp Long Hòa xã Long Điền B)
+ 06 trường hợp địa chỉ ấp Long Hòa 2 xã Long Kiến
+ 01 trường hợp địa chỉ ấp Tấn Bình xã Tấn Mỹ
+ 03 trường hợp địa chỉ ấp An Thị xã An Thạnh Trung
Khu cách ly: 13 trường hợp. Trong đó:
+ Khu cách ly tập trung: 07 trường hợp
+ 06 trường hợp là người về từ vùng dịch (02 trường hợp về từ Bình Dương; 03 trường hợp về từ TP.HCM; 01 trường hợp về từ Long An)
*Châu Đốc: 08 trường hợp
Khu cách ly: 08 trường hợp. Trong đó:
+ Khu CLTT: 04 trường hợp
+ 04 trường hợp là người về từ vùng dịch (01 Đồng Nai; 01 Bình Dương; 02 TP.HCM)
*Tịnh Biên: 04 trường hợp trong khu CLTT
*An Phú: 19 trường hợp
Khu Phong tỏa: 10 trường hợp ( TT. Long Bình: 07; VHĐ: 03)
Khu cách ly: 07 trường hợp. Trong đó:
+ Khu CLTT: 03 trường hợp
+ 04 trường hợp là người về từ vùng dịch (02 Bình Dương; 02 Đồng Nai)
Cộng đồng: 02 trường hợp (01 trường hợp Phước Hưng là trường hợp F1 hoàn thành cách ly tập trung về cách ly tại nhà lấy mẫu lần thứ 4 và 01 trường hợp ở Phú Hội).
*Tân Châu: 38 trường hợp
Cộng đồng: 30 trường hợp (P.Long Sơn) phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng.
Khu cách ly: 08 trường hợp. Trong đó:
+ Khu CLTT: 01 trường hợp
+ 07 trường hợp là người về từ vùng dịch (01 Bình Dương; 06 Đồng Nai)
*Tri Tôn: 21 trường hợp
Khu Phong tỏa: 12 trường hợp khóm 6, TT. Tri Tôn
Khu cách ly: 09 trường hợp. Trong đó:
+ Khu CLTT: 03 trường hợp
+ 06 trường hợp là người về từ vùng dịch (01 Bình Dương; 03 TP.HCM; 01 Long An; 01 Bình Thuận)
*Thoại Sơn: 16 trường hợp
Cộng đồng: 05 trường hợp (03 trường hợp ấp Sơn Tân, Vọng Đông, 02 trường hợp là công nhân Cty TBS)
Khu cách ly: 11 trường hợp. Trong đó: 11 trường hợp là người về từ vùng dịch (07 Bình Dương; 02 TP.HCM; 02 Phú Thọ)
*Phú Tân: 10 trường hợp
Cộng đồng: 03 trường hợp Phú Thọ: 01, Hiệp Xương: 01 phát hiện qua thực hiện test nhanh tại chốt kiểm soát dịch. Hòa Lạc: 01 trường hợp F1.
Khu CLTT: 02 trường hợp
Khu Phong tỏa: 05 trường hợp tại Hòa Bình 2, xã Hòa lạc.
*Công tác cách ly, xét nghiệm:
| Ngày |
18/10 |
19/10 |
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
477 |
593 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
2.156 |
1.413 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
10.658 |
9.831 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
47.061 |
48.474 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
386 |
387 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
916 |
794 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
12.142 |
11.735 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
51.978 |
52.772 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
3.626 |
3.182 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
204.808 |
207.990 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
Huyện/thị/thành |
Toàn tỉnh |
LX |
CĐ |
CP |
CT |
CM |
TB |
PT |
AP |
TC |
TT |
TS |
BVĐK TT AG | BVĐK KV tỉnh | BV Sản Nhi |
| * Số đang điều trị | 1.772 |
133 |
192 |
84 |
60 |
199 |
152 |
284 |
150 |
249 |
179 |
37 |
39 |
12 |
3 |
| * Số khỏi bệnh |
295 |
3 |
15 |
3 |
118 |
27 |
18 |
36 |
14 |
35 |
22 |
|
1 |
3 |
|
| Lũy kế |
6.254 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| *Số chuyển lên tuyến trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lũy kế |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| * Số bệnh tử vong |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
| Lũy kế |
103 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tử vong: 02 trường hợp: Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang: 01 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 01 trường hợp.
Công tác kiểm tra, xử phạt: Tổng số phát hiện: 234 trường hợp. Xử phạt số tiền 48.000.000 đồng. Lũy kế đến ngày 19/10/2021: Số lượt vi phạm: 110.791 trường hợp. Tổng số tiền phạt: 10.023.950.000 đồng.
Công an tỉnh quản lý đăng ký tạm trú mới 01/00 trường hợp (Hàn Quốc); hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/06 so với ngày 18/10/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 415/414 trường hợp, đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Trong ngày 19/10/2021, các Đồn Biên phòng bàn giao 03 người nhập cảnh trái phép cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương đưa đi cách ly tập trung. Lũy kế Tính từ ngày 01/01/2021 đến ngày 19/10/2021, tổng số người đưa đi cách ly tập trung là 2.807 người.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị: Tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19:
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/ Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Tổng |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3+4 |
6 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19400 |
0 |
0 |
0 |
20848 |
20848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 2 |
27250 |
0 |
0 |
0 |
30742 |
207 |
30949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
| Đợt 3 |
42090 |
0 |
0 |
0 |
27273 |
18677 |
45950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
| Đợt 4 |
37260 |
0 |
0 |
0 |
29327 |
1161 |
30488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
| Đợt 5 |
66660 |
0 |
0 |
0 |
44553 |
40888 |
85441 |
111.32 |
3.25 |
2.98 |
| Đợt 6 |
39608 |
0 |
0 |
0 |
27888 |
14467 |
42355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
| Đợt 7 |
17680 |
0 |
0 |
0 |
19557 |
1366 |
20923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
| Đợt 8 |
130220 |
15 |
55 |
70 |
91446 |
45461 |
136907 |
105.14 |
6.67 |
3.31 |
| Đợt 9 |
61706 |
1434 |
194 |
1628 |
52093 |
17163 |
69256 |
112.24 |
3.80 |
1.25 |
| Đợt 10 |
555176 |
78714 |
468 |
79182 |
242446 |
1537 |
243983 |
|||
| Tổng |
997050 |
80163 |
717 |
80880 |
586173 |
140927 |
727100 |
72.93 |
42.73 |
10.27 |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nguồn: angiang.gov.vn























