* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
36 |
3050 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
36 |
1212 |
|
2 |
Châu Đốc |
32 |
2517 |
|
7 |
|
98 |
32 |
634 |
|
231 |
|
1547 |
|
3 |
Tân Châu |
23 |
1949 |
|
10 |
2 |
126 |
|
281 |
9 |
654 |
12 |
876 |
|
4 |
An Phú |
18 |
3358 |
|
55 |
|
202 |
7 |
1471 |
|
377 |
11 |
1253 |
|
5 |
Tịnh Biên |
17 |
2562 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
17 |
1028 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
2179 |
|
1 |
|
230 |
3 |
929 |
|
593 |
5 |
426 |
|
7 |
Châu Phú |
46 |
1501 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
46 |
484 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
2582 |
|
5 |
|
49 |
2 |
311 |
|
1078 |
7 |
1139 |
|
9 |
Châu Thành |
18 |
1779 |
|
2 |
|
85 |
9 |
295 |
8 |
744 |
1 |
653 |
|
10 |
Chợ Mới |
37 |
3169 |
|
– |
|
252 |
1 |
734 |
25 |
1590 |
11 |
593 |
|
11 |
Thoại Sơn |
25 |
750 |
|
15 |
|
84 |
12 |
353 |
|
31 |
13 |
267 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
9 |
216 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
9 |
99 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
1 |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
21 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
279 |
25.702 |
|
110 |
2 |
1.595 |
66 |
7.583 |
42 |
6.815 |
169 |
9.599 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 54 trường hợp so với ngày 06/12/2021 (169/223).
Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 10 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 36 trường hợp cộng đồng (26 trường hợp phát hiện tại BVĐKTT An Giang (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 06; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Hòa Hưng: 03; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 01; Mỹ Quý: 02; Mỹ Thới: 08); 10 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang (Bình Khánh: 02; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01; Mỹ Phước: 02; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thạnh: 02)).
*Châu Đốc: 32 trường hợp trong khu cách ly
*Tri Tôn: 08 trường hợp
– Cộng đồng: 05 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp TT Tri Tôn; 03 trường hợp TT. Ba Chúc)
- Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp
*Châu Phú: 46 trường hợp cộng đồng, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT AG và TTYT huyện (01 trường hợp xã Bình Mỹ; 01 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp xã Ô Long Vỹ; 02 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 09 trường hợp xã TT Vĩnh Thạnh Trung; 27 trường hợp TT Cái Dầu; 02 trường hợp xã Bình Long; 01 trường hợp xã Mỹ Đức; 02 trường hợp xã Khánh Hòa)
*Châu Thành: 18 trường hợp
– Cộng đồng : 01 trường hợp xã Vĩnh An, phát hiện qua tầm soát cộng đồng
– Khu phong tỏa: 08 trường hợp (06 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Cần Đăng)
– Khu cách ly: 09 trường hợp
*Chợ Mới: 37 trường hợp
– Cộng đồng: 11 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG, BV Sản nhi và TTYT huyện (02 trường hợp xã Mỹ Hiệp; 01 trường hợp xã Long Điền B; 01 trường hợp xã Hội An; 01 trường hợp xã Mỹ Hội Đông; 01 trường hợp xã An Thạnh Trung; 01 trường hợp xã Long Kiến; 01 trường hợp xã Long Giang; 01 trường hợp xã Hòa An; 02 trường hợp xã Nhơn Mỹ)
– Khu Phong tỏa: 25 trường hợp (17 trường hợp xã Nhơn Mỹ; 08 trường hợp xã Long Điền A)
– Khu cách ly: 01 trường hợp
*Tịnh Biên: 17 trường hợp cộng đồng phát hiện qua truy vết mở rộng (10 trường hợp xã Núi Voi; 01 trường hợp thị trấn Chi Lăng; 01 trường hợp xã Tân Lợi; 01 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã Vĩnh Trung; 01 trường hợp xã An Phú; 01 trường hợp TT Tịnh Biên).
*Phú Tân: 09 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại TTYT (04 trường hợp xã Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh; 01 trường hợp xã Hòa Lạc; 01 trường hợp xã Phú Thọ).
– Khu cách ly: 02 trường hợp
*Tân Châu: 23 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và khám sàng lọc tại BVĐK KV Tân Châu (04 trường hợp xã Châu Phong; 01 trường hợp xã Long An; 01 trường hợp phường Long Châu; 02 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp phường Long; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương)
– Khu phong tỏa: 09 trường hợp (01 trường hợp phường Long Châu; 03 trường hợp xã Vĩnh Xương; 05 trường hợp xã Châu Phong
– Khu cách ly: 02 trường hợp về từ TPHCM.
*Thoại Sơn: 25 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TYT (01 trường hợp xã Vĩnh Chánh; 01 trường hợp xã Định Mỹ; 01 xã Thoại Giang; 01 xã Tây Phú; 01 TT Óc Eo; 02 xã Vọng Đông; 03 xã Vĩnh Trạch, 01 xã Định Thành; 01 Vĩnh Thành- Châu Thành; 01 Mỹ Hòa- TP Long Xuyên)
- Khu cách ly: 12 trường hợp
*An Phú: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 11 trường hợp phát phát qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (09 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình; 01 trường hợp xã Vĩnh Lộc
– Khu cách ly: 07 trường hợp
*BVĐK TT AG: 09 trường hợp có địa chỉ tỉnh Cần Thơ đến khám và phát hiện.
*BV Sản nhi : 01 trường hợp có địa chỉ tỉnh Cần Thơ đến khám và phát hiện.
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 06/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
36 |
1050 |
9 |
127 |
1 |
204 |
26 |
719 |
13 |
381 |
|
2 |
Châu Đốc |
32 |
1117 |
1 |
90 |
|
265 |
31 |
762 |
2 |
181 |
|
3 |
Tân Châu |
23 |
587 |
1 |
87 |
|
127 |
22 |
373 |
1 |
9 |
|
4 |
An Phú |
18 |
867 |
|
180 |
|
200 |
18 |
487 |
9 |
159 |
|
5 |
Tịnh Biên |
17 |
1102 |
2 |
220 |
4 |
416 |
11 |
466 |
4 |
181 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
607 |
1 |
154 |
|
307 |
7 |
146 |
1 |
74 |
|
7 |
Châu Phú |
46 |
678 |
|
2 |
9 |
301 |
37 |
375 |
9 |
123 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
232 |
|
57 |
1 |
90 |
8 |
85 |
2 |
40 |
|
9 |
Châu Thành |
18 |
653 |
6 |
160 |
|
167 |
12 |
326 |
10 |
195 |
|
10 |
Chợ Mới |
37 |
778 |
4 |
155 |
6 |
312 |
27 |
311 |
8 |
220 |
|
11 |
Thoại Sơn |
25 |
296 |
3 |
51 |
|
42 |
22 |
203 |
|
4 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
269 |
7.970 |
27 |
1.283 |
21 |
2.431 |
221 |
4.256 |
59 |
1.567 |
|
-*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
06/12 |
07/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
245 |
277 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
277 |
154 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.538 |
2.661 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
87.824 |
87.978 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
509 |
332 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
1.909 |
396 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
7.266 |
7.202 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
87.703 |
88.099 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.239 |
1.500 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
325.402 |
326.902 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
418 |
16 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1.535 |
24 |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Châu Phú |
241 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
300 |
18 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
265 |
16 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Tịnh Biên |
841 |
37 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
59 |
7 |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
An Phú |
452 |
16 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
378 |
31 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
235 |
6 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
149 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
144 |
|
|
|
|
13 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
87 |
4 |
|
|
|
6 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
41 |
4 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
206 |
49 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5.351 |
228 |
19.819 |
|
6 |
24 |
526 |
|
* Tử vong: 24 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 13 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp; TTYT Chợ Mới: 01 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 2,04% (526/25.702)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/03 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/12 trường hợp so với ngày 06/12/2021; rời khỏi địa bàn 02/03 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 00/00 trường hợp so với ngày 06/12/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 411/413 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/ Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
– | – | – | – | 393,085 | 225,371 | 35,235 |
653,691 |
88.30 |
28.66 |
16.43 |
2.57 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
1 | 94 | 635 | 730 | 15,808 | 553,119 | 12,536 |
581,463 |
114.10 |
1.15 |
40.32 |
0.91 |
| Đợt 14 |
146,002 |
43 | 331 | – | 374 | 3,087 | 84,648 | 10,221 |
97,956 |
67.09 |
0.23 |
6.17 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 170 | – | 170 | 1,051 | 99,655 | – |
100,706 |
100.81 |
0.08 |
7.27 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
106 | 1,197 | – | 1,303 | 5,538 | 25,811 | – |
31,349 |
20.93 |
0.40 |
1.88 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
6 | 140 | – | 146 | 86 | 54,816 | 20,086 |
74,988 |
65.38 |
0.01 |
4.00 |
1.46 |
| Đợt 18 |
129,978 |
7 | 123 | 37 | 167 | 469 | 5,125 | 47,081 |
52,675 |
40.53 |
0.03 |
0.37 |
3.43 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 186 | 125 | – |
311 |
0.58 |
0.01 |
0.01 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
|
… |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
163 |
2,055 |
672 |
2,890 |
1,325,214 |
1,230,000 |
125,159 |
2,680,373 |
94.82 |
96.62 |
89.67 |
9.12 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 1,824 | 34 | – |
1858 |
171,703 | 11,204 | – | 182,907 |
91.20 |
5.95 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
1824 |
34 |
1858 |
171703 |
11204 |
0 |
182907 |
|||||





