Trong ngày 06/12/2021, phát hiện 325 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 25.423 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
39 |
3014 |
|
2 |
|
132 |
|
1515 |
|
189 |
39 |
1176 |
|
2 |
Châu Đốc |
50 |
2485 |
|
7 |
|
98 |
48 |
602 |
|
231 |
2 |
1547 |
|
3 |
Tân Châu |
17 |
1926 |
|
10 |
|
126 |
|
281 |
8 |
645 |
9 |
864 |
|
4 |
An Phú |
18 |
3340 |
|
55 |
|
202 |
6 |
1464 |
|
377 |
12 |
1242 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
2545 |
|
8 |
|
152 |
|
506 |
|
868 |
|
1011 |
|
6 |
Tri Tôn |
14 |
2171 |
|
1 |
|
230 |
7 |
926 |
|
593 |
7 |
421 |
|
7 |
Châu Phú |
94 |
1455 |
|
5 |
|
183 |
|
369 |
|
460 |
94 |
438 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
2573 |
|
5 |
|
49 |
|
309 |
|
1078 |
7 |
1132 |
|
9 |
Châu Thành |
21 |
1761 |
|
2 |
|
85 |
3 |
286 |
9 |
736 |
9 |
652 |
|
10 |
Chợ Mới |
35 |
3132 |
|
– |
|
252 |
9 |
733 |
9 |
1565 |
17 |
582 |
|
11 |
Thoại Sơn |
18 |
725 |
|
15 |
|
84 |
3 |
341 |
|
31 |
15 |
254 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
7 |
207 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
7 |
90 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
47 |
|
|
|
|
|
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
5 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
20 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
325 |
25.423 |
|
110 |
|
1.593 |
76 |
7.517 |
26 |
6.773 |
223 |
9.430 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 23 trường hợp so với ngày 05/12/2021 (223/200).
Trong ngày BVĐK TT AG và BV Sản nhi phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 12 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ: 09; Kiên Giang: 01 và Đồng Tháp: 02 trường hợp).
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 39 trường hợp cộng đồng (35 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 01; Bình Khánh: 04; Đông Xuyên: 02; Mỹ Bình: 05; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Khánh: 02; Mỹ Long: 01; Mỹ Phước: 04; Mỹ Thới: 08; Mỹ Thạnh: 04); 04 trường hợp phát hiện tại BV Sản Nhi AG (Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 01; Mỹ Phước: 01; Mỹ Hòa Hưng: 01)).
*Châu Đốc: 50 trường hợp
– Cộng đồng: 02 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp P.Châu Phú B; 01 trường hợp P.Núi Sam)
– Khu cách ly: 48 trường hợp
*Chợ Mới: 35 trường hợp
– Cộng đồng: 17 trường hợp ( 05 trường hợp, ghi nhận qua tầm soát mẫu cộng đồng (02 xã Hòa An; 01 TT Chợ Mới; 01 xã Kiến An; 01 xã Tấn Mỹ); 12 trường hợp, ghi nhận qua tầm soát mẫu tại BVĐTT và BVSN An Giang. BVĐTTAG (03 xã Long Giang; 02 xã Nhơn Mỹ; 02 xã Hòa Bình; 01 xã Hòa An; 01 xã An Thạnh Trung; 01 xã Long Kiến; 01 xã Kiến Thành; 01 xã Hòa Bình)).
- Khu Phong tỏa: 09 trường hợp xã Nhơn Mỹ
– Khu cách ly: 09 trường hợp
*Tri Tôn: 14 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng thuộc TT Tri Tôn
– Khu cách ly tập trung: 07 trường hợp
*Phú Tân: 07 trường hợp cộng đồng phát hiện qua tầm soát cộng đồng và qua khám sàng lọc tại TTYT (02 trường hợp xã Tân Hòa; 01 trường hợp xã Phú Bình; 01 trường hợp xã Phú Hiệp; 01 trường hợp xã Phú Thọ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh; 01 trường hợp TT Phú Mỹ).
* Tân Châu: 17 trường hợp
– Cộng đồng: 09 trường hợp phát hiện qua công tác tầm soát cộng đồng và sàng lọc tại Bệnh viện (02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Phú; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Phú Vĩnh; 02 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Xươn).
– Khu phong tỏa: 08 trường hợp (06 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương; 01 trường hợp xã Phú Lộc).
* Thoại Sơn: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 15 trường hợp (01 trường hợp xã An Bình; 01 trường hợp xã Định Thành; 03 trường hợp TT Óc Eo; 02 trường hợp TT Phú Hòa; 02 trường hợp xã Phú Thuận; 01 trường hợp xã Thoại Giang; 03 trường hợp xã Vĩnh Chánh, 01 trường hợp xã Vĩnh Khánh; 01 trường hợp xã Vĩnh Trạch)
- Khu cách ly: 03 trường hợp
* Châu Thành: 21 trường hợp
– Cộng đồng : 09 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và BV Sản nhi (01 trường hợp xã Cần Đăng; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 01 trường hợp xã Vĩnh Bình; 02 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 01 trường hợp thị trấn An Châu; 02 trường hợp xã Vĩnh Thành)
– Khu phong tỏa: 09 trường hợp (01 trường hợp xã Bình Hòa; 02 trường hợp xã Vĩnh Thành; 02 trường hợp xã An Hòa; 02 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 02 trường hợp thị trấn An Châu)
– Khu cách ly: 03 trường hợp
*Châu Phú: 94 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG và TTYT huyện (02 trường hợp xã Bình Mỹ; 02 trường hợp Bình Thủy; 06 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây; 37 trường hợp TT Vĩnh Thạnh Trung; 08 trường hợp TT Cái Dầu; 05 trường hợp xã Bình Long; 22 trường hợp ở Bình Chánh; 02 trường hợp xã Bình Phú; 02 trường hợp xã Mỹ Đức; 04 trường hợp xã Khánh Hòa; 03 trường hợp xã Mỹ Phú; 01 trường hợp xã Bình Mỹ).
*An Phú: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 12 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc TTYT (02 trường hợp xã Khánh An; 03 trường hợp xã Nhơn Hội; 02 trường hợp TT. An Phú; 03 trường hợp xã Vĩnh Lộc; 02 trường hợp xã Vĩnh Trường).
– Khu cách ly: 06 trường hợp
*BVĐK TT AG: 07 trường hợp (Cần Thơ)
*BV Sản nhi: 05 trường hợp (Cần thơ: 02; Kiên Giang: 01; Đồng Tháp: 02)
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 06/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
39 |
1014 |
1 |
118 |
7 |
203 |
31 |
693 |
17 |
368 |
|
2 |
Châu Đốc |
50 |
1085 |
1 |
89 |
2 |
265 |
47 |
731 |
7 |
179 |
|
3 |
Tân Châu |
17 |
564 |
1 |
86 |
|
127 |
16 |
351 |
|
8 |
|
4 |
An Phú |
18 |
849 |
|
180 |
3 |
200 |
15 |
469 |
2 |
150 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
1085 |
|
218 |
|
412 |
|
455 |
|
177 |
|
6 |
Tri Tôn |
14 |
599 |
2 |
153 |
|
307 |
12 |
139 |
5 |
73 |
|
7 |
Châu Phú |
94 |
632 |
|
2 |
7 |
292 |
87 |
338 |
17 |
114 |
|
8 |
Phú Tân |
7 |
223 |
|
57 |
1 |
89 |
6 |
77 |
4 |
38 |
|
9 |
Châu Thành |
21 |
635 |
1 |
154 |
|
167 |
20 |
314 |
14 |
185 |
|
10 |
Chợ Mới |
35 |
741 |
7 |
151 |
2 |
306 |
26 |
284 |
13 |
212 |
|
11 |
Thoại Sơn |
18 |
271 |
1 |
48 |
|
42 |
17 |
181 |
|
4 |
|
12 |
BCH QS |
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Tổng |
313 |
7.701 |
14 |
1.256 |
22 |
2.410 |
277 |
4.035 |
79 |
1.508 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
05/12 |
06/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
243 |
245 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
177 |
277 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
2.570 |
2.538 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
87.547 |
87.824 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
1.969 |
509 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
1.649 |
1.909 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
1.649 |
7.266 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
85.794 |
87.703 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.868 |
1.239 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
324.163 |
325.402 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
398 |
50 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1537 |
65 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
200 |
8 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
296 |
197 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
253 |
5 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
861 |
100 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
58 |
8 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
451 |
3 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
386 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
234 |
9 |
|
|
|
1 |
|
|
11 |
Thoại Sơn |
130 |
1 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
146 |
6 |
|
|
|
10 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
85 |
1 |
|
|
|
8 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
38 |
5 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
251 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5324 |
458 |
19.591 |
|
6 |
19 |
502 |
|
* Tử vong: 19 trường hợp.Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 10 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 08 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp; Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,97% (502/25.423).
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú đăng ký gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 05/12/2021; rời khỏi địa bàn 07/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 07/00 trường hợp so với ngày 05/12/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 413/413 trường hợp đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Nhập cảnh trái phép: Bàn giao 01 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương để cách ly theo quy định.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 46,001 | – |
137,726 |
105.76 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,831 | – |
76,210 |
114.21 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
– | 6 | 133 | 139 | 393,085 | 225,371 | 35,235 |
653,691 |
88.30 |
28.66 |
16.43 |
2.57 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
– | – | – | – | 15,807 | 553,025 | 11,901 |
580,733 |
113.96 |
1.15 |
40.32 |
0.87 |
| Đợt 14 |
146,002 |
37 | 353 | – | 390 | 3,044 | 84,317 | 10,221 |
97,582 |
66.84 |
0.22 |
6.15 |
0.75 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | – | – | – | 1,051 | 99,485 | – |
100,536 |
100.64 |
0.08 |
7.25 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
36 | 94 | – | 130 | 5,432 | 24,614 | – |
30,046 |
20.06 |
0.40 |
1.79 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 50 | 9 | 59 | 80 | 54,676 | 20,086 |
74,842 |
65.25 |
0.01 |
3.99 |
1.46 |
| Đợt 18 |
129,978 |
32 | 76 | – | 108 | 462 | 5,002 | 47,044 |
52,508 |
40.40 |
0.03 |
0.36 |
3.43 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 186 | 125 | – |
311 |
0.58 |
0.01 |
0.01 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
|
… |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
||
| Tổng |
3,019,736 |
105 |
579 |
142 |
826 |
1,325,051 |
1,227,945 |
124,487 |
2,677,483 |
94.66 |
96.60 |
89.53 |
9.08 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 4,247 | 1,262 | – |
5509 |
169,879 | 11,170 | – | 181,049 |
90.23 |
5.93 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | |||||
| Tổng |
0 |
4247 |
1262 |
5509 |
169879 |
11170 |
0 |
181049 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





