Trong ngày 01/12/2021, phát hiện 271 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.798 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
42 |
2819 |
|
2 |
|
132 |
27 |
1497 |
|
189 |
15 |
999 |
|
2 |
Châu Đốc |
65 |
2184 |
|
7 |
|
98 |
20 |
359 |
|
231 |
45 |
1489 |
|
3 |
Tân Châu |
31 |
1843 |
|
10 |
|
124 |
10 |
277 |
4 |
618 |
17 |
814 |
|
4 |
An Phú |
13 |
3215 |
|
54 |
|
202 |
5 |
1413 |
|
377 |
8 |
1169 |
|
5 |
Tịnh Biên |
20 |
2383 |
|
8 |
|
152 |
2 |
494 |
|
868 |
18 |
861 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
2083 |
|
1 |
|
220 |
7 |
902 |
|
583 |
1 |
377 |
|
7 |
Châu Phú |
17 |
1266 |
|
5 |
|
183 |
1 |
369 |
|
460 |
16 |
249 |
|
8 |
Phú Tân |
|
2529 |
|
5 |
|
49 |
|
305 |
|
1078 |
|
1092 |
|
9 |
Châu Thành |
20 |
1649 |
|
2 |
|
85 |
2 |
267 |
7 |
675 |
11 |
620 |
|
10 |
Chợ Mới |
26 |
2979 |
|
– |
1 |
250 |
2 |
704 |
15 |
1500 |
8 |
525 |
|
11 |
Thoại Sơn |
22 |
609 |
|
15 |
|
78 |
2 |
311 |
|
31 |
20 |
174 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
4 |
159 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
4 |
42 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
3 |
47 |
|
|
|
|
3 |
47 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
271 |
23.798 |
|
109 |
1 |
1.573 |
81 |
7.083 |
26 |
6.610 |
163 |
8.423 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: tăng 26 trường hợp so với ngày 30/11/2021 (163/137).
Trong ngày BVĐK TT AG phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 04 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)
Ghi chú các ca liên quan:
*Long Xuyên: 42 trường hợp
– Cộng đồng: 15 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Bình Đức: 02; Bình Khánh: 04; Đông Xuyên: 02; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 06).
– Cách ly tập trung: 27 trường hợp
*Châu Đốc: 65 trường hợp
– Cộng đồng: 45 trường hợp
+ 09 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp P.Châu Phú A; 04 trường hợp P.Châu Phú B; 01 trường hợp P.Núi Sam; 03 trường hợp P.Vĩnh Mỹ)
+ 17 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKKV (05 trường hợp P.Châu Phú A; 08 trường hợp P.Châu Phú B; 02 trường hợp P.Vĩnh Mỹ; 01 trường hợp P.Núi Sam; 01 trường hợp tại địa chỉ Ấp Vĩnh Khánh 2 – Xã Vĩnh Tế)
+ 02 trường hợp phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại TTYT-TPCĐ
+ 01 trường hợp tại địa K.Châu Long 7 – P.Châu Phú B phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT tại BV Nhật Tân
+ 16 trường hợp qua khám sàng lọc tại BV Nhật Tân (07 trường hợp P.Châu Phú A; 03 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 04 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 02 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ)
– Khu cách ly: 20 trường hợp
*Châu Phú: 17 trường hợp
– Cộng đồng: 16 trường hợp (01 trường hợp ở Mỹ Thuận, Mỹ Phú phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện BVĐKTT An Giang; 15 trường hợp phát hiện dương tính khi test sàng lọc nhập viện tại TTYT Châu Phú (02 trường hợp ở Bình Mỹ, 03 trường hợp ở Bình Long, 07 trường hợp ở TT Cái Dầu, 01 trường hợp ở Mỹ Đức, 02 trường hợp ở Khánh Hòa)).
– Khu cách ly: 01 trường hợp ở Vĩnh Thuận, Vĩnh Thạnh Trung phát hiện dương tính trong khu cách ly điều trị ở BVĐK Nhật Tân.
*Châu Thành: 20 trường hợp
– Cộng đồng : 11 trường hợp (07 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng ( 01 trường hợp ấp xã An Hòa; 01 trường hợp xã Bình Hòa; 02 trường hợp xã Vĩnh Lợi; 03 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh); 03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG (01 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 01 trường hợp xã Hòa Bình Thạnh; 01 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh); 01 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh tầm soát BVSN).
– Khu phong tỏa: 07 trường hợp (01 trường hợp ấp Cần Thạnh, Cần Đăng; 02 trường hợp xã Vĩnh Hanh; 04 trường hợp ấp Hòa Long 4, thị trấn An Châu).
– Khu cách ly: 02 trường hợp
*Chợ Mới: 26 trường hợp
– Cộng đồng: 08 trường hợp (04 trường hợp xã Hòa Bình (03 ấp An Thuận, 01 ấp An Bình), ghi nhận qua tầm soát mẫu cộng đồng; 04 trường hợp tự đến BVĐKTT An Giang điều trị và phát hiện. 04 trường hợp có địa chỉ (01 ấp Mỹ Hòa xã Nhơn Mỹ, 01 ấp Mỹ Thạnh xã Mỹ Hội Đông, 02 xã Long Giang “ấp Long Thạnh 2 và ấp Long Mỹ 2”)).
-Khu Phong tỏa: 15 trường hợp xã Nhơn Mỹ (05 ấp Mỹ Hòa, 05 ấp Nhơn Hòa, 03 ấp Nhơn An, 02 ấp Mỹ An).
– Khu cách ly: 03 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
+ Về từ các tỉnh: 01 trường hợp về từ Thành phố Cần Thơ.
*Tịnh Biên: 20 trường hợp
-Công đồng: 18 trường hợp, phát hiện qua truy vết mở rộng (01 trường hợp TT Nhà Bàng; 03 trường hợp TT Tịnh Biên; 06 trường hợp xã Vĩnh Trung; 06 trường hợp xã Thới Sơn; 02 trường hợp xã An Phú).
-Khu cách ly: 02 trường hợp
*An Phú: 13 trường hợp
– Cộng đồng: 08 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (01 trường hợp xã Phú Hội; 03 trường hợp xã Phú Hữu chiến sỉ Đồn Biên Phòng; 01 trường hợp xã Quốc Thái; 02 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp TT. Long Bình)
– Khu cách ly: 05 trường hợp
*Tri Tôn: 08 trường hợp
-Cộng đồng: 01 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại ấp An Ninh, xã Lương Phi.
– Khu cách ly: 07 trường hợp.
*Tân Châu: 31 trường hợp
– Cộng đồng: 17 trường hợp, phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK khu vực Tân Châu và tầm soát cộng đồng (03 trường hợp địa chỉ tại xã Lê Chánh; 01 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Sơn; 01 trường hợp phường Long Thạnh; 01 trường hợp phường Long Phú; 03 trường hợp xã Phú Vĩnh; 03 trường hợp xã Tân An; 04 trường hợp xã Vĩnh Xương)
– Khu phong tỏa: 04 trường hợp ( 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Quới B, phường Long Phú; 01 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị A, phường Long Thạnh; 02 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thị B, phường Long Hưng;
– Khu cách ly: 10 trường hợp.
*Thoại Sơn: 22 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp
Phát hiện tại BVĐK AG, TTYT và TYT (05 trường hợp TT. Núi sập; 02 trường hợp TT. Núi Sập; 03 trường hợp TT. Phú Hòa:; 01 trường hợp Thoại Giang; 08 trường hợp Phú Thuận; 01 trường hợp xã Vĩnh trạch)
– Khu cách ly: 02 trường hợp.
*BVĐK TT An Giang: 04 trường hợp địa chỉ Cần Thơ đến khám bệnh và phát hiện.
*BCH QS tỉnh An Giang: 03 trường hợp trong khu cách ly
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày:
(Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 01/12/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
42 |
819 |
3 |
106 |
2 |
188 |
37 |
525 |
17 |
303 |
|
2 |
Châu Đốc |
65 |
784 |
2 |
68 |
8 |
235 |
55 |
481 |
11 |
135 |
|
3 |
Tân Châu |
31 |
481 |
|
79 |
1 |
126 |
30 |
276 |
7 |
8 |
|
4 |
An Phú |
13 |
724 |
|
177 |
|
196 |
13 |
351 |
2 |
118 |
|
5 |
Tịnh Biên |
20 |
923 |
1 |
196 |
2 |
393 |
17 |
334 |
6 |
140 |
|
6 |
Tri Tôn |
8 |
511 |
1 |
146 |
1 |
303 |
6 |
62 |
1 |
57 |
|
7 |
Châu Phú |
17 |
443 |
|
1 |
4 |
265 |
13 |
177 |
9 |
64 |
|
8 |
Phú Tân |
|
179 |
|
52 |
|
85 |
|
42 |
|
23 |
|
9 |
Châu Thành |
20 |
523 |
8 |
144 |
|
161 |
12 |
218 |
17 |
127 |
|
10 |
Chợ Mới |
26 |
588 |
3 |
125 |
5 |
292 |
18 |
171 |
7 |
161 |
|
11 |
Thoại Sơn |
22 |
155 |
8 |
35 |
3 |
34 |
11 |
86 |
4 |
4 |
|
12 |
BCH QS |
3 |
3 |
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
Tổng |
267 |
6.133 |
26 |
1.129 |
26 |
2.278 |
215 |
2.726 |
81 |
1.140 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang
(tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 01/12/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
132 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
|
28 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
124 |
|
25 |
|
31 |
|
54 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
152 |
|
7 |
|
35 |
|
49 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
220 |
|
71 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
49 |
|
12 |
|
4 |
|
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
1 |
250 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
1 |
19 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
78 |
|
12 |
|
6 |
|
48 |
|
4 |
|
7 |
|
Tổng |
1 |
1573 |
|
323 |
|
196 |
|
783 |
|
196 |
1 |
75 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
30/11 |
01/12 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
215 |
172 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
248 |
303 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
3.267 |
3.136 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
85.754 |
86.057 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
460 |
573 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
511 |
603 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
8.198 |
8.168 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
80.439 |
81.042 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.195 |
1.668 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
316.531 |
318.199 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
304 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1429 |
4 |
|
|
|
2 |
|
|
3 |
Châu Phú |
582 |
4 |
|
|
|
1 |
|
|
4 |
Châu Thành |
435 |
52 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
219 |
18 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Tịnh Biên |
1018 |
9 |
|
|
|
2 |
|
|
7 |
Phú Tân |
85 |
1 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
414 |
6 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
380 |
1 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
229 |
66 |
|
|
|
1 |
|
|
11 |
Thoại Sơn |
93 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
124 |
3 |
|
|
|
1 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
65 |
1 |
|
|
|
6 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
33 |
1 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
243 |
22 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5.653 |
188 |
17.726 |
|
6 |
14 |
413 |
|
* Tử vong: 14 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 01 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 02 trường hợp; TTYT Chợ Mới: 01 trường hợp; TTYT Tịnh Biên: 02 trường hợp; TTYT Tri Tôn: 01 trường hợp; TTYT Châu Phú: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số trường hợp nhiễm chiếm 1,73% (413/23.798)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý tạm trú mới 02/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 01/00 trường hợp so với ngày 30/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp so với ngày 30/11/2021. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 418/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tiến hành bàn giao 06 đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống Covid-19 địa phương đưa đi cách ly tập trung.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
||||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
||||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
|
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
|
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
|
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
|
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
|
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
|
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
|
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
|
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 45,951 | – |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
|
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,823 | – |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
|
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
|
| Đợt 11 |
740,348 |
– | 52 | 851 | 903 | 393,067 | 225,195 | 33,418 |
651,680 |
88.02 |
28.66 |
16.42 |
2.44 |
|
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
|
| Đợt 13 |
509,612 |
– | 185 | 1,454 | 1,639 | 15,082 | 547,492 | 9,629 |
572,203 |
112.28 |
1.10 |
39.91 |
0.70 |
|
| Đợt 14 |
146,002 |
257 | 2,185 | – | 2,442 | 2,321 | 80,506 | 10,221 |
93,048 |
63.73 |
0.17 |
5.87 |
0.75 |
|
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 352 | – | 352 | 1,051 | 99,096 | – |
100,147 |
100.25 |
0.08 |
7.22 |
0.00 |
|
| Đợt 16 |
149,760 |
58 | 581 | – | 639 | 5,206 | 23,137 | – |
28,343 |
18.93 |
0.38 |
1.69 |
0.00 |
|
| Đợt 17 |
114,704 |
33 | 1,442 | 119 | 1,594 | 76 | 53,904 | 19,692 |
73,672 |
64.23 |
0.01 |
3.93 |
1.44 |
|
| Đợt 18 |
129,978 |
99 | 386 | 188 | 673 | 244 | 3,750 | 46,520 |
50,514 |
38.86 |
0.02 |
0.27 |
3.39 |
|
| Đợt 19 |
53,862 |
42 | 64 | – | 106 | 114 | 64 | – |
178 |
0.33 |
0.01 |
0.00 |
0.00 |
|
| Đợt 20 | – | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
… |
– | – | – | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
| Tổng |
3,019,736 |
489 |
5,247 |
2,612 |
8,348 |
1,323,065 |
1,214,416 |
119,480 |
2,656,961 |
93.26 |
96.46 |
88.54 |
8.71 |
|
|
12-17 tuổi |
||||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
||||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
|
| 12-17 tuổi | 2,546 | 558 | – |
3104 |
158,622 | 586 | – | 159,208 |
84.25 |
0.31 |
0.00 |
|||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | ||||||
| Tổng |
0 |
2546 |
558 |
3104 |
158622 |
586 |
0 |
159208 |
||||||
Nguồn: angiang.gov.vn





