Trong ngày 29/11/2021, phát hiện 294 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 23.283 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
39 |
2728 |
|
2 |
|
132 |
18 |
1442 |
|
189 |
21 |
963 |
|
2 |
Châu Đốc |
66 |
2081 |
|
7 |
|
98 |
19 |
339 |
|
231 |
47 |
1406 |
|
3 |
Tân Châu |
18 |
1801 |
|
10 |
|
124 |
2 |
265 |
3 |
611 |
13 |
791 |
|
4 |
An Phú |
16 |
3195 |
|
54 |
|
202 |
9 |
1401 |
|
377 |
7 |
1161 |
|
5 |
Tịnh Biên |
87 |
2310 |
|
8 |
2 |
152 |
|
486 |
4 |
849 |
81 |
815 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
2075 |
|
1 |
1 |
220 |
3 |
895 |
2 |
583 |
6 |
376 |
|
7 |
Châu Phú |
8 |
1230 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
8 |
214 |
|
8 |
Phú Tân |
3 |
2524 |
|
5 |
|
49 |
1 |
303 |
|
1078 |
2 |
1089 |
|
9 |
Châu Thành |
17 |
1614 |
|
2 |
|
85 |
4 |
264 |
7 |
661 |
6 |
602 |
|
10 |
Chợ Mới |
18 |
2925 |
|
– |
|
249 |
6 |
696 |
5 |
1469 |
7 |
511 |
|
11 |
Thoại Sơn |
7 |
570 |
|
15 |
1 |
78 |
2 |
299 |
|
31 |
4 |
147 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
3 |
155 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
3 |
38 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
294 |
23.283 |
|
109 |
4 |
1.572 |
64 |
6.940 |
21 |
6.539 |
205 |
8.123 |
|
*Nhận xét:
– Trong ngày số ca nhiễm trong cộng đồng toàn tỉnh: giảm 81 trường hợp so với ngày 28/11/2021 (205/286).
Trong ngày BVĐK TT An Giang phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh viện 03 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ)
Cụ thể các ca liên quan:
*Long Xuyên: 39 trường hợp
– Cộng đồng: 21 trường hợp (20 trường hợp phát hiện tại BVĐKTTAG (Đông Xuyên: 01; Mỹ Bình: 01; Mỹ Hòa: 02; Mỹ Hòa Hưng: 02; Mỹ Khánh: 01; Mỹ Long: 02; Mỹ Phước: 02; Mỹ Quý: 01; Mỹ Thạnh: 05; Mỹ Thới: 02; Mỹ Xuyên: 01); 01 trường hợp địa chỉ: Đông Thịnh 6, Mỹ Phước, phát hiện tại BV Sản Nhi An Giang).
– Cách ly tập trung: 18 trường hợp
*Châu Đốc: 66 trường hợp
– Cộng đồng: 47 trường hợp (44 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK KV tỉnh và TYT (14 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT; 30 trường hợp phát hiện do bệnh nhân đến khám bệnh tại BVĐKKV); 03 trường hợp phát hiện qua khám định kỳ cho NVYT (02 trường hợp tại BVĐKKV; 01 trường hợp tại TTYT-TPCĐ)).
– Khu cách ly tập trung: 19 trường hợp
*Châu Thành: 17 trường hợp
– Cộng đồng : 06 trường hợp (05 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường xã An Hòa; 01 trường hợp thị trấn An Châu; 01 trường hợp xã Cần Đăng; 02 trường hợp xã Bình Hòa); 01 trừng hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu tầm soát cộng đồng.
– Khu phong tỏa: 07 trường hợp ấp Đông Bình Trạch, Vĩnh Thành
– Khu cách ly: 04 trường hợp
*Chợ Mới: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐK TT AG, TTYT huyện và TYT (03 trường hợp tự đến BVĐKTT An Giang; 01 trường hợp tự đến BV Sản nhi An Giang 01 trường hợp tại TTYT huyện Chợ Mới; 02 trường hợp tại TYT xã Hòa Bình).
– Khu Phong tỏa: 05 trường hợp (02 trường hợp xã Hòa Bình (01 ấp An Thái, 01 ấp An Thạnh); 01 trường hợp xã Kiến Thành (ấp Kiến Hưng 2); 01 trường hợp xã Long Điền A (ấp Long Hòa 2); 01 trường hợp TT Chợ Mới (ấp Long Hòa)).
Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp
*Tịnh Biên: 87 trường hợp
– Cộng đồng: 81 trường hợp. Phát hiện qua truy vết mở rộng (02 trường hợp xã An Nông; 08 trường hợp xã Nhơn Hưng; 21 trường hợp xã Vĩnh Trung; 10 trường hợp TT Tịnh Biên; 06 trường hợp xã Núi Voi; 10 trường hợp TT Nhà Bàng; 08 trường hợp xã Thới Sơn; 15 trường hợp xã An Cư; 01 trường hợp xã An Phú).
– Khu phong tỏa: 04 trường hợp (02 trường hợp xã Văn Giáo; 02 trường hợp xã An Hảo).
-Khu cách ly: 02 trường hợp về từ Bình Dương
*Phú Tân: 03 trường hợp cộng đồng phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTTAG (01 trường hợp tại TT. Phú Mỹ; 01 trường hợp xã Phú Thạnh).
– Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Tri Tôn: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 06 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng (02 trường hợp tại ấp Tân Lợi, xã Tân Tuyến; 04 trường hợp tại ấp Tà On, xã Châu Lăng).
– Khu phong tỏa: 02 trường hợp thuộc Thị Trấn Tri Tôn
– Khu cách ly: 04 trường hợp.
+ Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp
+ 01 trường hợp về từ các tỉnh thành (01 TP.HCM)
*Thoại Sơn: 07 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BV và TYT (02 trường hợp tại BVSN thuộc xã Vĩnh Phú và xã Thoại Giang; 02 trường hợp tại TYT xã Vĩnh Phú)
– Khu cách ly: 03 trường hợp.
+ Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
+ 01 trường hợp về từ các tỉnh thành (01 Bình Dương)
*An Phú: 16 trường hợp
– Cộng đồng: 07 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT và TYT (01 trường hợp xã Đa Phước; 01 trường hợp xã Phước Hưng; 01 trường hợp TT. An Phú; 01 trường hợp xã Quốc Thái; 03 trường hợp xã Vĩnh Hội Đông).
– Khu cách ly tập trung: 09 trường hợp
*Châu Phú: 08 trường hợp cộng đồng hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang (01 trường hợp TT Cái Dầu; 01 trường hợp xã Bình Mỹ; 04 trường hợp xã Bình Thủy; 02 trường hợp xã Thạnh Mỹ Tây).
*Tân Châu: 18 trường hợp
– Cộng đồng: 13 trường hợp phát hiện qua công tác khám sàng lọc tại BVĐKKV Tân Châu và tầm soát cộng đồng (02 trường hợp phường Long Châu; 01 trường hợp phường Long Hưng; 03 trường hợp địa chỉ tại phường Long Thạnh; 06 trường hợp xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Xương)
– Khu phong tỏa: 03 trường hợp (02 trường hợp địa chỉ tại khóm Long Thạnh 1, phường Long Sơn; 01 trường hợp địa chỉ tại ấp 2, xã Vĩnh Xương).
– Khu cách ly tập trung: 02 trường hợp
*BVĐK TT An Giang: 03 trường hợp ngoài tỉnh (Cần Thơ) tự đến bệnh viện khám và phát hiện.
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày: (Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 29/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
39 |
728 |
1 |
100 |
1 |
180 |
37 |
448 |
21 |
266 |
|
2 |
Châu Đốc |
66 |
681 |
4 |
62 |
1 |
221 |
61 |
398 |
16 |
123 |
|
3 |
Tân Châu |
18 |
439 |
4 |
77 |
|
124 |
14 |
238 |
|
1 |
|
4 |
An Phú |
16 |
704 |
|
176 |
1 |
196 |
15 |
332 |
4 |
116 |
|
5 |
Tịnh Biên |
87 |
850 |
15 |
186 |
23 |
383 |
49 |
281 |
8 |
124 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
503 |
2 |
145 |
1 |
302 |
9 |
56 |
3 |
56 |
|
7 |
Châu Phú |
8 |
407 |
|
1 |
3 |
258 |
5 |
148 |
3 |
49 |
|
8 |
Phú Tân |
3 |
174 |
|
52 |
|
83 |
3 |
39 |
|
21 |
|
9 |
Châu Thành |
17 |
488 |
9 |
130 |
3 |
161 |
5 |
197 |
8 |
110 |
|
10 |
Chợ Mới |
18 |
534 |
4 |
121 |
7 |
278 |
7 |
135 |
6 |
143 |
|
11 |
Thoại Sơn |
7 |
116 |
1 |
25 |
2 |
29 |
4 |
62 |
|
|
|
Tổng |
291 |
5.624 |
40 |
1.075 |
42 |
2.215 |
209 |
2.334 |
69 |
1.009 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang (tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 29/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
|
132 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
|
28 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
124 |
|
25 |
|
31 |
|
54 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
2 |
152 |
|
7 |
|
35 |
2 |
49 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
1 |
220 |
1 |
71 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
49 |
|
12 |
|
4 |
|
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
2409 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
1 |
78 |
|
12 |
|
6 |
1 |
48 |
|
4 |
|
7 |
|
Tổng |
4 |
1572 |
1 |
323 |
|
196 |
3 |
783 |
|
196 |
|
74 |
|
*Công tác cách ly, xét nghiệm
|
28/11 |
29/11 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
257 |
214 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
350 |
255 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
3.341 |
3.300 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
85.251 |
85.506 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
712 |
506 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
949 |
521 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
8.264 |
8.249 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
79.407 |
79.928 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.418 |
1.514 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
313.822 |
315.336 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
261 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1337 |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
3 |
Châu Phú |
561 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
453 |
11 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
199 |
24 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tịnh Biên |
996 |
10 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
94 |
8 |
|
|
|
1 |
|
|
8 |
An Phú |
413 |
7 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Tân Châu |
345 |
12 |
|
|
|
1 |
|
|
10 |
Tri Tôn |
349 |
38 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
63 |
7 |
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
128 |
6 |
|
|
|
3 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
59 |
6 |
|
|
|
6 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
33 |
1 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Tim mach |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
BV Dã chiến |
253 |
29 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5.544 |
162 |
17.351 |
|
6 |
14 |
382 |
|
* Tử vong: 14 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 03 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 06 trường hợp; BVĐK Tân Châu: 01 trường hợp; TTYT Châu Đốc: 03 trường hợp; TTYT Phú Tân: 01 trường hợp. Lũy kế số trường hợp tử vong/số ca mắc chiếm 1,64% (382/23.283)
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.960 đ/c, trong đó: Biên phòng: 807 đ/c; lực lượng khác: 1.153 đ/c gồm: QS: 178 đ/c, DQ: 594 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19; so với ngày hôm trước tăng 10 đ/c (tăng Biên phòng 11 đ/c, Quân sự 04 đ/c; giảm Dân quân 05 đ/c).
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 28/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/00 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp (tăng 01 so với ngày 28/11/2021). Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 416/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tiến hành bàn giao đối tượng cho Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 đưa đi cách lý tập trung 05 người (01 người nhập cảnh hợp pháp, 04 người nhập cảnh trái phép).
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 45,951 | – |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,823 | – |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
| Đợt 11 |
740,348 |
4 | 55 | 1,647 | 1,706 | 393,067 | 225,039 | 32,153 |
650,259 |
87.83 |
28.66 |
16.41 |
| Đợt 12 |
73,500 |
– | – | – | – | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
| Đợt 13 |
509,612 |
57 | 768 | 6 | 831 | 14,498 | 545,781 | 3,927 |
564,206 |
110.71 |
1.06 |
39.79 |
| Đợt 14 |
146,002 |
155 | 1,223 | – | 1,378 | 1,938 | 74,225 | 10,221 |
86,384 |
59.17 |
0.14 |
5.41 |
| Đợt 15 |
99,900 |
– | 10 | – | 10 | 1,053 | 109,122 | – |
110,175 |
110.29 |
0.08 |
7.96 |
| Đợt 16 |
149,760 |
2,208 | 1,914 | – | 4,122 | 5,015 | 21,803 | – |
26,818 |
17.91 |
0.37 |
1.59 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 259 | – | 259 | 43 | 52,435 | 19,549 |
72,027 |
62.79 |
0.00 |
3.82 |
| Đợt 18 |
129,978 |
– | – | 1,440 | 1,440 | 135 | 2,324 | 45,277 |
47,736 |
36.73 |
0.01 |
0.17 |
| Đợt 19 |
53,862 |
– | – | – | – | 72 | – | – |
72 |
0.13 |
0.01 |
0.00 |
| Đợt 20 | – | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
|||||
|
… |
– | – | – | – |
0 |
0.00 |
0.00 |
|||||
| Tổng |
3,019,736 |
2,424 |
4,229 |
3,093 |
9,746 |
1,321,725 |
1,212,001 |
111,127 |
2,644,853 |
92.63 |
96.36 |
88.36 |
|
12-17 tuổi |
||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
|||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi |
11,528 |
– | – |
11528 |
152,359 | 15 | – | 152,374 |
80.92 |
0.01 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – | – | ||||
| Tổng |
0 |
11528 |
0 |
11528 |
152359 |
15 |
0 |
152374 |
||||
Nguồn: angiang.gov.vn





