Trong ngày 25/11/2021, phát hiện 387 trường hợp mắc COVID-19. Tổng số trường hợp mắc COVID-19 từ ngày 15/4 đến nay: 22.075 trường hợp (có 19 trường hợp tái dương tính).
* Chi tiết trong ngày:
|
Stt |
Đơn vị |
Số ca dương tính trong ngày |
Số ca nhập cảnh |
Số ca dương tính về từ các tỉnh |
TRONG TỈNH |
||||||||
|
Khu cách ly tập trung |
Khu phong tỏa |
Cộng đồng |
|||||||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
43 |
2550 |
|
2 |
5 |
132 |
22 |
1356 |
|
189 |
16 |
871 |
|
2 |
Châu Đốc |
71 |
1855 |
|
7 |
|
98 |
|
320 |
|
231 |
71 |
1199 |
|
3 |
Tân Châu |
22 |
1711 |
|
10 |
|
120 |
1 |
248 |
1 |
597 |
20 |
736 |
|
4 |
An Phú |
32 |
3120 |
|
54 |
|
202 |
14 |
1370 |
|
377 |
18 |
1117 |
|
5 |
Tịnh Biên |
151 |
1957 |
|
8 |
|
150 |
26 |
475 |
6 |
816 |
119 |
508 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
2024 |
|
1 |
|
218 |
3 |
880 |
7 |
576 |
2 |
349 |
|
7 |
Châu Phú |
6 |
1210 |
|
5 |
|
183 |
|
368 |
|
460 |
6 |
194 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
2498 |
|
5 |
|
49 |
|
302 |
|
1075 |
9 |
1067 |
|
9 |
Châu Thành |
28 |
1540 |
|
2 |
|
85 |
6 |
243 |
14 |
646 |
8 |
564 |
|
10 |
Chợ Mới |
6 |
2863 |
|
– |
|
249 |
1 |
682 |
3 |
1438 |
2 |
494 |
|
11 |
Thoại Sơn |
5 |
540 |
|
15 |
|
76 |
1 |
288 |
|
31 |
4 |
130 |
|
12 |
Bệnh viện ĐK AG |
2 |
132 |
|
|
|
|
|
117 |
|
|
2 |
15 |
|
13 |
BCHQS tỉnh |
|
44 |
|
|
|
|
|
44 |
|
|
|
|
|
14 |
BV Sản Nhi |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
15 |
BVKV tỉnh |
|
21 |
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
16 |
BV Tim mạch |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổng |
387 |
22.075 |
|
109 |
5 |
1562 |
74 |
6714 |
31 |
6436 |
277 |
7254 |
|
Cụ thể:
*Long Xuyên: 43 trường hợp
– Cộng đồng: 16 trường hợp trường hợp phát hiện tại CDC An Giang (Bình Khánh: 03; Đông Xuyên: 01; Mỹ Hòa: 04; Mỹ Long: 06; Mỹ Phước: 01; Mỹ Thạnh: 01).
– Khu cách ly: 27 trường hợp
+ Khu cách ly tập trung: 22 trường hợp
+ Người về từ các tỉnh: 05 trường hợp (Cần Thơ: 04, Vũng Tàu: 01)
*Châu Đốc: 71 trường hợp cộng đồng
+ 37 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TYT (01 trường hợp tại P.Châu Phú A; 05 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 20 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 04 trường hợp thuộc P.Vĩnh Mỹ; 07 trường hợp P.Vĩnh Ngươn;
+ 26 trường hợp phát hiện do bệnh nhân đến khám bệnh tại BVĐKKV (11 trường hợp thuộc P.Châu Phú A; 07 trường hợp thuộc P.Châu Phú B; 05 trường hợp thuộc P.Núi Sam; 01 trường hợp tại P.Vĩnh Mỹ; 01 trường hợp P.Vĩnh Ngươn; 01 trường hợp xã Vĩnh Tế).
+ 08 trường hợp phát hiện qua test nhanh sàng lọc định kỳ cho NVYT
*Châu Thành: 28 trường hợp
– Cộng đồng : 08 trường hợp (01 trường hợp ấp Hòa Long 3, thị trấn An Châu tầm soát cộng đồng; 02 trường hợp tại ấp Hòa Phú 3, thị trấn An Châu; 01 trường hợp tại ấp Hòa Lợi 2, Vĩnh Lợi; 02 trường hợp tại ấp Bình Phú 1, Bình Hòa phát hiện qua tầm soát tại BV ĐKTTAG; 02 trường hợp ấp Hòa Thạnh, Hòa Bình Thạnh phát hiện qua tầm soát tại BVSNAG).
– Khu phong tỏa: 14 trường hợp (02 trường hợp ấp Bình Phú 1, Bình Hòa; 02 trường hợp ấp Cần Thạnh, Cần Đăng; 03 trường hợp ấp Hòa Thịnh, Hòa Bình Thạnh; 02 trường hợp ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hanh; 01 trường hợp Đông Bình Nhất, Vĩnh Thành; 04 trường hợp ấp Bình An 1, An Hòa),
– Khu cách ly tập trung: 06 trường hợp
*Tri Tôn: 12 trường hợp
– Cộng đồng: 02 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng tại Khóm 1, Thị Trấn Tri Tôn.
– Khu phong tỏa: 07 trường hợp thuộc xã Lương Phi.
– Khu cách ly tập trung: 03 trường hợp.
* Phú Tân: 09 trường hợp cộng đồng (03 trường hợp tại xã Phú Hưng (ấp Hưng Thạnh: 01 trường hợp, ấp Hưng Tân: 02 trường hợp) phát hiện qua tầm soát cộng đồng; 03 trường hợp tại ấp Bình Phú 2- Phú Bình liên quan ổ dịch chợ Bình Phú 2; 01 trường hợp tại ấp Phú Thượng-Phú Thọ phát hiện qua tầm soát bệnh viện ĐKTTAG; 02 trường hợp tại ấp Hòa Bình 3- Hòa Lạc phát hiện qua tầm soát bệnh viện ĐKTTAG).
*Tịnh Biên: 151 trường hợp
-Cộng đồng: 119 trường hợp. Phát hiện qua công tác truy vết mở rộng
+ 05 trường hợp xã Nhơn Hưng gồm: 01 trường hợp ấp Tây Hưng , 04 trường hợp ấp Trung Bắc Hưng.
+ 29 trường hợp TT Tịnh Biên gồm: 23 trường hợp khóm Xuân Hiệp, 05 trường hợp khóm Xuân Bình, 01 trường hợp khóm Xuân Hòa
+ 01 trường hợp ấp Núi Voi, xã Núi Voi.
+ 08 trường hợp xã Thới Sơn gồm: 02 trường hợp ấp Núi Két, 05 trường hợp ấp Sơn Tây, 01 trường hợp ấp Thới Thuận
+ 06 trường hợp TT Nhà Bàng gồm: 03 trường hợp khóm Thới Hòa, 02 trường hợp khóm Sơn Đông , 01 trường hợp khóm Hòa Thuận.
+ 06 trường hợp khóm III, TT Chi Lăng.
+ 01 trường hợp ấp Ba Xoài, xã An Cư.
+ 22 trường hợp xã Vĩnh Trung gồm: 06 trường hợp ấp Vĩnh Hạ, 16 trường hợp ấp Vĩnh Tây.
+ 10 trường hợp xã An Phú gồm: 07 trường hợp ấp Phú Hiệp, 02 trường hợp ấp Phú Nhất, 01 trường hợp ấp Phú Tâm.
+ 12 trường hợp ấp Tân Biên, xã An Nông.
+ 19 trường hợp ấp Tân Thuận, xã Tân Lợi.
-Khu phong tỏa: 06 trường hợp ( 01 trường hợp xã An Hảo; 05 trường hợp xã Văn Giáo).
-Khu cách ly tập trung: 26 trường hợp
*Thoại Sơn: 05 trường hợp
– Cộng đồng: 04 trường hợp (03 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại bệnh tại BVĐKTTAG; 01 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT Thoại Sơn).
– Khu Cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Châu Phú: 06 trường hợp cộng đồng (02 trường hợp ở ấp Khánh Thuận, Khánh Hòa, phát hiện qua khám sàng lọc taị BVĐK Nhật Tân; 04 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại BVĐKTT An Giang (02 trường hợp TT Cái Dầu; 01 trường hợp xã Bình Chánh; 01 trường hợp xã Bình Long)).
* An Phú: 32 trường hợp
– Cộng đồng: 18 trường hợp (12 trường hợp phát hiện tại TYT (02 trường hợp xã Khánh Bình; 02 trường hợp xã Nhơn Hội; 02 trường hợp TT. An Phú; 02 trường hợp TT. Long Bình; 04 trường hợp xã Vĩnh Lộc); 06 trường hợp phát hiện qua khám sàng lọc tại TTYT huyện (02 trường hợp xã Phú Hữu; 04 trường hợp xã Phước Hưng)).
– Khu cách ly tập trung: 14 trường hợp
*Chợ Mới: 06 trường hợp
– Cộng đồng: 02 trường hợp (01 trường hợp xã Long Điền B (ấp Long Qưới 1), ghi nhận qua tầm sóat mẫu tại Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới; 01 trường hợp có địa chỉ ấp Bình Thạnh 1-xã Hòa An tự đến BVĐKTT AG điều trị và phát hiện).
-Khu Phong tỏa: 03 trường hợp (01 trường hợp xã Long Giang (ấp Long Thạnh 1); 01 trường hợp xã Kiến Thành (ấp Kiến Hưng 1); 01 trường hợp xã Hội An (ấp Thị 1)).
-Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp
*Tân Châu: 22 trường hợp
– Cộng đồng: 20 trường hợp phát hiện qua tầm soát cộng đồng và F1 01 trường hợp xã Châu Phong; 02 trường hợp xã Lê Chánh; 01 trường hợp xã Long An; 03 trường hợp phường Long Hưng; 01 trường hợp phường Long Sơn; 05 trường hợp phường Long Thạnh; 03 trường hợp địa chỉ tại xã Phú Vĩnh; 03 trường hợp địa chỉ tại xã Tân An; 01 trường hợp xã Vĩnh Hòa)
– Khu phong tỏa: 01 trường hợp địa chỉ phường Long Phú
– Khu cách ly tập trung: 01 trường hợp
* Bệnh viện ĐKTTAG: 02 trường hợp (01 trường hợp có địa chỉ Cần Thơ, 01 trường hợp có địa chỉ Kiên Giang).
*Số tiêm ngừa trong các trường hợp mắc trong ngày:
(Tính từ ngày 12/11/2021 đến ngày 25/11/2021)
|
STT |
Đ/VỊ |
Tổng số mắc/ngày |
Chưa tiêm |
Đã tiêm được mũi 1 |
Đã tiêm đủ 2 mũi |
Trong đó có bệnh nền |
|||||
|
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
Mới |
CD |
||
|
1 |
Long Xuyên |
43 |
550 |
7 |
78 |
14 |
157 |
22 |
315 |
19 |
178 |
|
2 |
Châu Đốc |
71 |
455 |
6 |
53 |
14 |
185 |
51 |
217 |
12 |
82 |
|
3 |
Tân Châu |
22 |
349 |
1 |
68 |
2 |
113 |
19 |
168 |
3 |
|
|
4 |
An Phú |
32 |
629 |
5 |
172 |
|
193 |
27 |
264 |
10 |
93 |
|
5 |
Tịnh Biên |
151 |
497 |
35 |
99 |
69 |
301 |
47 |
97 |
20 |
74 |
|
6 |
Tri Tôn |
12 |
452 |
3 |
134 |
7 |
286 |
2 |
32 |
1 |
47 |
|
7 |
Châu Phú |
6 |
387 |
|
1 |
|
249 |
6 |
137 |
3 |
40 |
|
8 |
Phú Tân |
9 |
148 |
|
45 |
3 |
82 |
6 |
21 |
2 |
18 |
|
9 |
Châu Thành |
28 |
414 |
14 |
104 |
9 |
150 |
5 |
160 |
10 |
76 |
|
10 |
Chợ Mới |
6 |
472 |
1 |
108 |
4 |
257 |
1 |
107 |
3 |
125 |
|
11 |
Thoại Sơn |
5 |
86 |
|
21 |
2 |
22 |
3 |
43 |
|
|
|
Tổng |
385 |
4439 |
72 |
883 |
124 |
1995 |
189 |
1561 |
83 |
733 |
|
*Chi tiết số ca dương tính từ các tỉnh về An Giang
(tính từ ngày 01/10/2021 đến ngày 25/11/2021)
|
STT |
ĐV |
Tổng |
TP. HCM |
Đồng Nai |
Bình Dương |
Long An |
Từ các tỉnh khác |
||||||
|
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
Mới |
Tổng số |
||
|
1 |
Long Xuyên |
5 |
132 |
|
26 |
|
6 |
|
30 |
|
42 |
5 |
28 |
|
2 |
Châu Đốc |
|
98 |
|
26 |
|
20 |
|
30 |
|
22 |
|
|
|
3 |
Tân Châu |
|
120 |
|
25 |
|
31 |
|
50 |
|
9 |
|
|
|
4 |
An Phú |
|
202 |
|
26 |
|
26 |
|
133 |
|
12 |
|
5 |
|
5 |
Tịnh Biên |
|
150 |
|
7 |
|
35 |
|
47 |
|
61 |
|
|
|
6 |
Tri Tôn |
|
218 |
|
69 |
|
24 |
|
106 |
|
12 |
|
8 |
|
7 |
Châu Phú |
|
183 |
|
27 |
|
|
|
152 |
|
3 |
|
1 |
|
8 |
Phú Tân |
|
49 |
|
12 |
|
4 |
|
24 |
|
8 |
|
1 |
|
9 |
Châu Thành |
|
85 |
|
9 |
|
15 |
|
54 |
|
6 |
|
1 |
|
10 |
Chợ Mới |
|
2409 |
|
82 |
|
29 |
|
103 |
|
17 |
|
18 |
|
11 |
Thoại Sơn |
|
76 |
|
12 |
|
6 |
|
47 |
|
4 |
|
6 |
|
Tổng |
5 |
1562 |
|
321 |
|
196 |
|
776 |
|
196 |
5 |
73 |
|
* Công tác cách ly, xét nghiệm
|
24/11 |
25/11 |
|
| * Cách ly tập trung |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
209 |
163 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tập trung trong ngày |
558 |
430 |
| Cách ly tập trung hiện còn quản lý |
4.457 |
4.190 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tập trung |
83.203 |
83.633 |
| * Cách ly tại nhà, nơi cư trú |
|
|
| Tiếp nhận trong ngày |
471 |
1147 |
| Hoàn thành thời gian cách ly tại nhà, nơi cư trú trong ngày |
696 |
563 |
| Cách ly tại nhà, nơi cư trú hiện còn quản lý |
9.226 |
9.810 |
| Lũy kế hoàn thành cách ly tại nhà, nơi lưu trú |
75.739 |
76.302 |
| * Công tác xét nghiệm: |
|
|
| Trong ngày |
1.633 |
1.769 |
| Lũy kế số mẫu được XN đến nay |
307.437 |
309.206 |
*Số trường hợp đang quản lý điều trị:
|
STT |
Đơn vị |
* Số đang điều trị |
* Số khỏi bệnh |
Lũy kế |
*Số chuyển lên tuyến trên |
Lũy kế |
* Số bệnh tử vong |
Lũy kế |
|
1 |
Long Xuyên |
378 |
45 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Châu Đốc |
1132 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Châu Phú |
594 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Châu Thành |
415 |
55 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chợ Mới |
343 |
112 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Tịnh Biên |
717 |
11 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Phú Tân |
134 |
13 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Phú |
454 |
136 |
|
|
|
1 |
|
|
9 |
Tân Châu |
298 |
1 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tri Tôn |
681 |
82 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Thoại Sơn |
57 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
BVĐK AG |
78 |
4 |
|
|
|
3 |
|
|
13 |
BVĐK KV |
68 |
12 |
|
|
|
8 |
|
|
14 |
BV Sản nhi |
22 |
4 |
|
|
|
|
|
|
15 |
BV Dã chiến |
264 |
36 |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
5635 |
513 |
16.094 |
|
6 |
13 |
340 |
|
* Tử vong: 13 trường hợp. Trong đó, Bệnh viện đa khoa TT An Giang: 03 trường hợp; Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh: 08 trường hợp; TTYT An Phú: 01 trường hợp; TTYT Chợ Mới: 01 trường hợp.
Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức Chủ trì phối hợp với các lực lượng Công an, Quân sự, Hải quan, Kiểm dịch y tế, duy trì thường xuyên 210 tổ, chốt (195 chốt cố định, 15 tổ cơ động)/1.950 đ/c, trong đó: BP: 796 đ/c; lực lượng khác: 1.154 đ/c gồm: QS: 174 đ/c, DQ: 599 đ/c, CA: 342 đ/c, HQ: 12 đ/c, KD: 10 đ/c, Công ty phà An Giang: 07 đ/c, Tổ giúp việc: 10 đ/c làm nhiệm vụ kiểm soát, ngăn chặn trên biên giới chống xuất, nhập cảnh (XNC) trái phép và phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
Công an tỉnh quản lý người nước ngoài đăng ký tạm trú mới 02/01 trường hợp; hết hạn tạm trú gia hạn lại là 00/00 trường hợp so với ngày 24/11/2021; rời khỏi địa bàn 00/01 trường hợp; hết hạn tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú là 01/00 trường hợp. Hiện số người nước ngoài đang hiện diện trên địa bàn là 418/416 trường hợp đến từ 21 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Hiện có 123 lao động người nước ngoài làm việc trong 20 cơ quan, doanh nghiệp (thuộc diện cấp phép lao động 120 trường hợp; còn 03 trường hợp không thuộc diện cấp phép lao động do là nhà đầu tư) và 22 lưu học sinh học tập tại Đại học An Giang.
Công tác kiểm soát qua lại các cửa khẩu và cảng: Tổ chức chốt cố định trên sông Tiền 04 tổ/20 đ/c tham gia, tổ lưu động = 05 tổ/35 đ/c.. Tuần tra, kiểm soát lưu động được 15 lượt tổ = 105 lượt đồng chí tham gia ngăn chặn hiệu quả không cho bè, ghe, vỏ lãi nhập cảnh trái phép vào Việt Nam qua biên giới sông Tiền.
Ban Chỉ đạo tỉnh đề nghị tăng cường kiểm soát chặt chẽ các cửa ngõ ra vào của tỉnh và tại các nhà trọ, cơ sở lưu trú của địa bàn quản lý. Tăng cường kiểm soát các khu cách ly tập trung, cơ sở điều trị, không để xảy ra tình trạng người trốn khỏi khu cách ly và lây nhiễm chéo tại các cơ sở y tế. Tuyên truyền với mọi hình thức trong tình hình mới để nâng cao ý thức cho người dân về phòng chống dịch bệnh và phát hiện người nước ngoài, người từ vùng dịch về địa phương, đồng thời khuyến cáo người dân thực hiện 5K theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
*Công tác triển khai tiêm ngừa vắc xin phòng COVID-19
|
Trên 18 tuổi |
|||||||||||||
|
Đợt triển khai |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/ Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 3 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
8 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| Đợt 1 |
19,400 |
– | – | – | – | 20,848 | – | – |
20,848 |
107.46 |
1.52 |
0.00 |
0.00 |
| Đợt 2 |
27,250 |
– | – | – | – | 30,742 | 207 | – |
30,949 |
113.57 |
2.24 |
0.02 |
0.00 |
| Đợt 3 |
42,090 |
– | – | – | – | 27,273 | 18,677 | – |
45,950 |
109.43 |
1.99 |
1.36 |
0.00 |
| Đợt 4 |
37,260 |
– | – | – | – | 29,327 | 1,161 | – |
30,488 |
111.70 |
2.14 |
0.08 |
0.00 |
| Đợt 5 |
66,660 |
– | – | – | – | 44,623 | 40,888 | – |
85,511 |
111.41 |
3.25 |
2.98 |
0.00 |
| Đợt 6 |
39,608 |
– | – | – | – | 27,888 | 14,467 | – |
42,355 |
106.94 |
2.03 |
1.05 |
0.00 |
| Đợt 7 |
17,680 |
– | – | – | – | 19,557 | 1,366 | – |
20,923 |
118.34 |
1.43 |
0.10 |
0.00 |
| Đợt 8 |
130,220 |
– | – | – | – | 91,725 | 45,951 | – |
137,676 |
105.73 |
6.69 |
3.35 |
0.00 |
| Đợt 9 |
66,726 |
– | – | – | – | 55,379 | 20,823 | – |
76,202 |
114.20 |
4.04 |
1.52 |
0.00 |
| Đợt 10 |
555,176 |
– | – | – | – | 554,063 | 9,579 | – |
563,642 |
101.52 |
40.39 |
0.70 |
0.00 |
| Đợt 11 |
740,348 |
34 | 430 | 5,454 | 5,918 | 392,968 | 224,414 | 27,037 |
644,419 |
87.04 |
28.65 |
16.36 |
1.97 |
| Đợt 12 |
73,500 |
312 | 498 | – | 810 | 4,479 | 28,153 | – |
32,632 |
44.40 |
0.33 |
2.05 |
0.00 |
| Đợt 13 |
509,612 |
130 | 1,765 | – | 1,895 | 14,234 | 541,241 | 3,921 |
559,396 |
109.77 |
1.04 |
39.46 |
0.29 |
| Đợt 14 |
146,002 |
138 | 2,558 | – | 2,696 | 1,498 | 65,968 | 8,476 |
75,942 |
52.01 |
0.11 |
4.81 |
0.62 |
| Đợt 15 |
99,900 |
7 | 221 | – | 228 | 1,047 | 108,673 | – |
109,720 |
109.83 |
0.08 |
7.92 |
0.00 |
| Đợt 16 |
149,760 |
60 | 1,334 | – | 1,394 | 2,607 | 18,849 | – |
21,456 |
14.33 |
0.19 |
1.37 |
0.00 |
| Đợt 17 |
114,704 |
– | 2,207 | 4,101 | 6,308 | 43 | 51,634 | 18,822 |
70,499 |
61.46 |
0.00 |
3.76 |
1.37 |
| Đợt 18 |
129,978 |
18 | 568 | 14,332 | 14,918 | 35 | 731 | 33,539 |
34,305 |
26.39 |
0.00 |
0.05 |
2.45 |
| Tổng |
2,965,874 |
699 |
9,581 |
23,887 |
34,167 |
1,318,336 |
1,192,782 |
91,795 |
2,602,913 |
92.20 |
96.12 |
86.96 |
6.69 |
|
12-17 tuổi |
|||||||||||||
|
Nhóm tuổi |
Số liều nhận |
Số đã tiêm |
Tỷ lệ đã tiêm/Vaccine đã nhận (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 1 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
Tỷ lệ dân tiêm mũi 2 (%) |
|||||||
|
Trong ngày |
Luỹ kế |
||||||||||||
|
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
Tổng |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
5=3+4 |
6 |
7 |
7 |
8=6+7 |
9=8/2 |
10=6/dân số |
11=7/dân số |
11=7/dân số |
| 12-17 tuổi | 3,312 | – | – |
3312 |
131,471 | 15 | – |
131486 |
69.83 |
0.01 |
0.00 |
||
| 3-12 tuổi | – | – | – |
0 |
– | – | – |
0 |
|||||
| Tổng |
0 |
3312 |
0 |
3312 |
131471 |
15 |
0 |
131486 |
|||||
Nguồn: angiang.gov.vn





